Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 2,600,221 | 3,438,587 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 3,509,405 | 4,433,318 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,830,562 | 2,395,176 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 2,600,221 | 3,438,587 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 3,509,405 | 4,433,318 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,830,562 | 2,395,176 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 718,599 |
| 2,324,096 |
| 3,042,695 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,176,563 | 4,014,929 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,286,266 | 5,210,179 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,898,450 | 2,463,064 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 2,277,411 | 2,996,010 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,104,567 | 3,942,933 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,190,437 | 5,114,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,893,002 | 2,457,616 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 2,284,965 | 3,003,564 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,122,340 | 3,960,706 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,218,055 | 5,141,968 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,556,834 | 2,121,448 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 1,679,419 | 2,398,018 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 2,041,046 | 2,879,412 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 2,752,041 | 3,675,954 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,885,516 | 2,770,077 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,043,728 | 3,198,619 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,356,847 | 2,241,408 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 1,470,716 | 2,625,607 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,374,484 | 3,259,045 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,578,857 | 3,733,748 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,716,799 | 2,601,360 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 1,858,386 | 3,013,277 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,774,563 | 3,659,124 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 3,001,828 | 4,156,719 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,998,781 | 2,883,342 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,155,924 | 3,310,815 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 3,344,201 | 4,228,762 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 3,633,354 | 4,788,245 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,405,004 | 3,289,565 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,611,603 | 3,766,494 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 660,941 | 660,941 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 720,130 | 720,130 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 463,654 | 463,654 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 506,928 | 506,928 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 205,516 | 205,516 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 288,169 | 288,169 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 257,236 | 257,236 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 358,934 | 358,934 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 266,002 | 266,002 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 371,674 | 371,674 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,472,893 | 26,744,977 | 36,217,870 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,797 | 54,417 | 223,374 | 283,588 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,797 | 115,364 | 888,405 | 1,009,566 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 993,216 | 993,216 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,242,266 | 1,242,266 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,491,316 | 1,491,316 |
| 100m3 |
| 0 |
| 718,599 |
| 2,324,096 |
| 3,042,695 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,176,563 | 4,014,929 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,286,266 | 5,210,179 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,898,450 | 2,463,064 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 2,277,411 | 2,996,010 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,104,567 | 3,942,933 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,190,437 | 5,114,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,893,002 | 2,457,616 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 2,284,965 | 3,003,564 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 3,122,340 | 3,960,706 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 4,218,055 | 5,141,968 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 564,614 | 1,556,834 | 2,121,448 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 718,599 | 1,679,419 | 2,398,018 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 838,366 | 2,041,046 | 2,879,412 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 923,913 | 2,752,041 | 3,675,954 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,885,516 | 2,770,077 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,043,728 | 3,198,619 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,356,847 | 2,241,408 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 1,470,716 | 2,625,607 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,374,484 | 3,259,045 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,578,857 | 3,733,748 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,716,799 | 2,601,360 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 1,858,386 | 3,013,277 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,774,563 | 3,659,124 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 3,001,828 | 4,156,719 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 1,998,781 | 2,883,342 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,155,924 | 3,310,815 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 3,344,201 | 4,228,762 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 3,633,354 | 4,788,245 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 884,561 | 2,405,004 | 3,289,565 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,154,891 | 2,611,603 | 3,766,494 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 660,941 | 660,941 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 720,130 | 720,130 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 463,654 | 463,654 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 506,928 | 506,928 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 205,516 | 205,516 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 288,169 | 288,169 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 257,236 | 257,236 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 358,934 | 358,934 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 266,002 | 266,002 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 371,674 | 371,674 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,472,893 | 26,744,977 | 36,217,870 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,797 | 54,417 | 223,374 | 283,588 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,797 | 115,364 | 888,405 | 1,009,566 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 993,216 | 993,216 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,242,266 | 1,242,266 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,491,316 | 1,491,316 |