Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,604,349 | 1,549,015 | 6,589,927 | 9,743,291 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,427,619 | 1,428,781 | 5,141,279 | 7,997,679 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,337,836 | 1,176,289 | 3,976,680 | 6,490,805 | |
Construction data lookup
10122 results · 667/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,604,349 | 1,549,015 | 6,589,927 | 9,743,291 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,427,619 | 1,428,781 | 5,141,279 | 7,997,679 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,337,836 | 1,176,289 | 3,976,680 | 6,490,805 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 1,779,661 |
| 1,897,693 |
| 11,342,114 |
| 15,019,468 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,604,349 | 1,703,315 | 9,643,847 | 12,951,511 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,427,619 | 1,571,058 | 7,528,137 | 10,526,814 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,337,836 | 1,294,519 | 5,880,565 | 8,512,920 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1,889,698 | 648,863 | 6,465,817 | 9,004,378 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2,175,178 | 746,252 | 7,455,483 | 10,376,913 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2,503,926 | 858,270 | 8,555,111 | 11,917,307 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3,791,764 | 1,072,688 | 10,710,384 | 15,574,836 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4,371,856 | 1,501,923 | 14,976,943 | 20,850,722 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1,889,698 | 778,716 | 8,895,652 | 11,564,066 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2,175,178 | 895,543 | 10,230,356 | 13,301,077 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2,503,926 | 1,029,804 | 12,800,544 | 16,334,274 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3,791,764 | 1,287,305 | 14,715,586 | 19,794,655 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4,371,856 | 1,802,308 | 18,394,482 | 24,568,646 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 3,511,144 | 1,033,918 | 9,236,881 | 13,781,943 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 3,936,823 | 1,403,952 | 9,896,659 | 15,237,434 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 3,511,144 | 1,292,942 | 13,268,377 | 18,072,463 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 3,936,823 | 1,754,396 | 16,930,082 | 22,621,301 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 152,977 | 116,226 | 54,661 | 323,864 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 152,977 | 128,250 | 223,945 | 505,172 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 19,535 | 787,955 | 1,348,545 | 2,156,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,721 | 1,042,625 | 1,662,033 | 2,728,379 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 27,907 | 1,301,649 | 1,975,521 | 3,305,077 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 19,025 | 983,855 | 4,132,968 | 5,135,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 22,956 | 1,301,649 | 5,110,311 | 6,434,916 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 26,887 | 1,625,972 | 6,218,787 | 7,871,646 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 188,019 | 2,790,491 | 4,084,735 | 7,063,245 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216,670 | 3,719,929 | 5,477,579 | 9,414,178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 247,872 | 4,649,367 | 6,820,925 | 11,718,164 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 178,088 | 2,649,007 | 3,848,545 | 6,675,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214,390 | 3,539,265 | 5,090,295 | 8,843,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 240,492 | 4,422,993 | 6,384,142 | 11,047,627 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 174,398 | 2,518,407 | 3,628,854 | 6,321,659 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 203,049 | 3,356,425 | 4,821,106 | 8,380,580 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 234,251 | 4,194,443 | 6,013,358 | 10,442,052 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 167,017 | 2,392,160 | 3,409,163 | 5,968,340 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 195,669 | 3,162,702 | 4,516,318 | 7,874,689 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 226,870 | 3,952,833 | 5,623,474 | 9,803,177 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 188,019 | 3,208,412 | 10,980,929 | 14,377,360 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216,670 | 4,266,273 | 14,549,033 | 19,031,976 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 247,872 | 5,332,842 | 18,117,137 | 23,697,851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 178,088 | 3,047,338 | 10,487,541 | 13,712,967 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 209,290 | 4,052,960 | 13,913,392 | 18,175,642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 240,492 | 5,065,111 | 17,339,243 | 22,644,846 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 174,398 | 2,894,971 | 9,916,174 | 12,985,543 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 203,049 | 3,848,353 | 13,127,467 | 17,178,869 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 234,251 | 4,810,441 | 16,375,467 | 21,420,159 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 1,779,661 |
| 1,897,693 |
| 11,342,114 |
| 15,019,468 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,604,349 | 1,703,315 | 9,643,847 | 12,951,511 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,427,619 | 1,571,058 | 7,528,137 | 10,526,814 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,337,836 | 1,294,519 | 5,880,565 | 8,512,920 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1,889,698 | 648,863 | 6,465,817 | 9,004,378 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2,175,178 | 746,252 | 7,455,483 | 10,376,913 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2,503,926 | 858,270 | 8,555,111 | 11,917,307 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3,791,764 | 1,072,688 | 10,710,384 | 15,574,836 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4,371,856 | 1,501,923 | 14,976,943 | 20,850,722 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1,889,698 | 778,716 | 8,895,652 | 11,564,066 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2,175,178 | 895,543 | 10,230,356 | 13,301,077 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2,503,926 | 1,029,804 | 12,800,544 | 16,334,274 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3,791,764 | 1,287,305 | 14,715,586 | 19,794,655 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4,371,856 | 1,802,308 | 18,394,482 | 24,568,646 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 3,511,144 | 1,033,918 | 9,236,881 | 13,781,943 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 3,936,823 | 1,403,952 | 9,896,659 | 15,237,434 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 3,511,144 | 1,292,942 | 13,268,377 | 18,072,463 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 3,936,823 | 1,754,396 | 16,930,082 | 22,621,301 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 152,977 | 116,226 | 54,661 | 323,864 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 152,977 | 128,250 | 223,945 | 505,172 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 19,535 | 787,955 | 1,348,545 | 2,156,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 23,721 | 1,042,625 | 1,662,033 | 2,728,379 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 27,907 | 1,301,649 | 1,975,521 | 3,305,077 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 19,025 | 983,855 | 4,132,968 | 5,135,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 22,956 | 1,301,649 | 5,110,311 | 6,434,916 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 26,887 | 1,625,972 | 6,218,787 | 7,871,646 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 188,019 | 2,790,491 | 4,084,735 | 7,063,245 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216,670 | 3,719,929 | 5,477,579 | 9,414,178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 247,872 | 4,649,367 | 6,820,925 | 11,718,164 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 178,088 | 2,649,007 | 3,848,545 | 6,675,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 214,390 | 3,539,265 | 5,090,295 | 8,843,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 240,492 | 4,422,993 | 6,384,142 | 11,047,627 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 174,398 | 2,518,407 | 3,628,854 | 6,321,659 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 203,049 | 3,356,425 | 4,821,106 | 8,380,580 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 234,251 | 4,194,443 | 6,013,358 | 10,442,052 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 167,017 | 2,392,160 | 3,409,163 | 5,968,340 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 195,669 | 3,162,702 | 4,516,318 | 7,874,689 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 226,870 | 3,952,833 | 5,623,474 | 9,803,177 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 188,019 | 3,208,412 | 10,980,929 | 14,377,360 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216,670 | 4,266,273 | 14,549,033 | 19,031,976 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 247,872 | 5,332,842 | 18,117,137 | 23,697,851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 178,088 | 3,047,338 | 10,487,541 | 13,712,967 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 209,290 | 4,052,960 | 13,913,392 | 18,175,642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 240,492 | 5,065,111 | 17,339,243 | 22,644,846 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 174,398 | 2,894,971 | 9,916,174 | 12,985,543 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 203,049 | 3,848,353 | 13,127,467 | 17,178,869 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 234,251 | 4,810,441 | 16,375,467 | 21,420,159 |