Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15,763,155 | 1,907,324 | 789,372 | 18,459,851 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 3,933,979 | 509,292 | 19,838,761 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15,753,910 | 2,750,459 | 953,227 | 19,457,596 | |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15,763,155 | 1,907,324 | 789,372 | 18,459,851 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 3,933,979 | 509,292 | 19,838,761 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15,753,910 | 2,750,459 | 953,227 | 19,457,596 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 15,763,155 |
| 2,288,789 |
| 837,402 |
| 18,889,346 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 16,867,279 | 11,654,390 | 1,556,066 | 30,077,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 3,941,803 | 392,280 | 19,729,573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,753,910 | 2,750,459 | 792,687 | 19,297,056 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,763,155 | 2,288,789 | 773,280 | 18,825,224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 4,720,383 | 594,177 | 20,710,050 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,753,910 | 3,300,160 | 1,029,781 | 20,083,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,763,155 | 2,746,547 | 891,215 | 19,400,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 23,626,260 | 5,879,692 | 9,219,735 | 38,725,687 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 23,626,260 | 6,719,648 | 12,239,766 | 42,585,674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 23,626,260 | 5,291,723 | 8,355,994 | 37,273,977 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15,976,594 | 2,406,163 | 1,123,409 | 19,506,166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15,998,309 | 2,112,728 | 1,141,808 | 19,252,845 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15,976,594 | 2,646,779 | 1,971,139 | 20,594,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15,998,309 | 2,324,001 | 1,929,936 | 20,252,246 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,435,921 | 1,471,085 | 258,292 | 17,165,298 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,479,136 | 1,236,337 | 365,452 | 17,080,925 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 518,910 | 3,570,120 | 712,067 | 4,801,097 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 470,042 | 3,752,049 | 702,615 | 4,924,706 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 6,776,381 | 963,867 | 8,278,895 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 7,011,128 | 957,566 | 8,458,253 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 560,577 | 5,125,323 | 1,042,636 | 6,728,536 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 511,270 | 5,360,070 | 1,033,184 | 6,904,524 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 937,773 | 8,235,728 | 2,182,945 | 11,356,446 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 726,623 | 8,490,038 | 1,659,922 | 10,876,583 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 937,773 | 8,568,287 | 2,206,576 | 11,712,636 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 726,623 | 8,908,671 | 1,683,553 | 11,318,847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 518,894 | 4,284,144 | 894,551 | 5,697,589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 470,042 | 4,503,241 | 885,099 | 5,858,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 5,706,323 | 963,867 | 7,208,837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 6,005,626 | 957,566 | 7,452,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 7,114,809 | 963,867 | 8,617,323 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 7,361,293 | 957,566 | 8,808,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 2,137,111 | 84,863 | 17,617,464 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,713,920 | 1,669,331 | 426,210 | 17,809,461 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,728,110 | 1,284,101 | 426,243 | 17,438,454 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16,537,500 | 7,328,616 | 71,285 | 23,937,401 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15,759,000 | 5,123,732 | 89,106 | 20,971,838 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,076,575 | 223,011 | 17,695,076 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15,713,920 | 1,529,915 | 552,002 | 17,795,837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 15,728,110 | 1,164,863 | 564,391 | 17,457,364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,554,260 | 223,011 | 18,172,761 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 15,713,920 | 2,162,426 | 552,002 | 18,428,348 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 15,728,110 | 1,789,303 | 564,391 | 18,081,804 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,771,457 | 223,011 | 18,389,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 15,717,790 | 1,856,810 | 564,358 | 18,138,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 15,747,460 | 1,596,321 | 632,348 | 17,976,129 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 15,763,155 |
| 2,288,789 |
| 837,402 |
| 18,889,346 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 16,867,279 | 11,654,390 | 1,556,066 | 30,077,735 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 3,941,803 | 392,280 | 19,729,573 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,753,910 | 2,750,459 | 792,687 | 19,297,056 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,763,155 | 2,288,789 | 773,280 | 18,825,224 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 4,720,383 | 594,177 | 20,710,050 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,753,910 | 3,300,160 | 1,029,781 | 20,083,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,763,155 | 2,746,547 | 891,215 | 19,400,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 23,626,260 | 5,879,692 | 9,219,735 | 38,725,687 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 23,626,260 | 6,719,648 | 12,239,766 | 42,585,674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 23,626,260 | 5,291,723 | 8,355,994 | 37,273,977 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15,976,594 | 2,406,163 | 1,123,409 | 19,506,166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15,998,309 | 2,112,728 | 1,141,808 | 19,252,845 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15,976,594 | 2,646,779 | 1,971,139 | 20,594,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15,998,309 | 2,324,001 | 1,929,936 | 20,252,246 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,435,921 | 1,471,085 | 258,292 | 17,165,298 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,479,136 | 1,236,337 | 365,452 | 17,080,925 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 518,910 | 3,570,120 | 712,067 | 4,801,097 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 470,042 | 3,752,049 | 702,615 | 4,924,706 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 6,776,381 | 963,867 | 8,278,895 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 7,011,128 | 957,566 | 8,458,253 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 560,577 | 5,125,323 | 1,042,636 | 6,728,536 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 511,270 | 5,360,070 | 1,033,184 | 6,904,524 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 937,773 | 8,235,728 | 2,182,945 | 11,356,446 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 726,623 | 8,490,038 | 1,659,922 | 10,876,583 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 937,773 | 8,568,287 | 2,206,576 | 11,712,636 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 726,623 | 8,908,671 | 1,683,553 | 11,318,847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 518,894 | 4,284,144 | 894,551 | 5,697,589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 470,042 | 4,503,241 | 885,099 | 5,858,382 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 5,706,323 | 963,867 | 7,208,837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 6,005,626 | 957,566 | 7,452,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 538,647 | 7,114,809 | 963,867 | 8,617,323 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 489,559 | 7,361,293 | 957,566 | 8,808,418 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15,395,490 | 2,137,111 | 84,863 | 17,617,464 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,713,920 | 1,669,331 | 426,210 | 17,809,461 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,728,110 | 1,284,101 | 426,243 | 17,438,454 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16,537,500 | 7,328,616 | 71,285 | 23,937,401 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15,759,000 | 5,123,732 | 89,106 | 20,971,838 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,076,575 | 223,011 | 17,695,076 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15,713,920 | 1,529,915 | 552,002 | 17,795,837 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 15,728,110 | 1,164,863 | 564,391 | 17,457,364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,554,260 | 223,011 | 18,172,761 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 15,713,920 | 2,162,426 | 552,002 | 18,428,348 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 15,728,110 | 1,789,303 | 564,391 | 18,081,804 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,771,457 | 223,011 | 18,389,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 15,717,790 | 1,856,810 | 564,358 | 18,138,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 15,747,460 | 1,596,321 | 632,348 | 17,976,129 |