Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 29,044,313 | 7,042,428 | 3,513,637 | 39,600,378 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 122,867 | 186,890 | 176,486 | 486,243 | |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 206,827 | 262,486 | 93,311 | 562,624 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 29,044,313 | 7,042,428 | 3,513,637 | 39,600,378 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 122,867 | 186,890 | 176,486 | 486,243 | |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 206,827 | 262,486 | 93,311 | 562,624 | |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn |
| tấn/lần đầu |
| 77,051 |
| 369,581 |
| 137,977 |
| 584,609 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 77,051 | 445,177 | 764,751 | 1,286,979 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 64,299 | 262,486 | 394,467 | 721,252 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 73,479 | 346,482 | 801,881 | 1,221,842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,925,700 | 4,094,786 | 93,683 | 6,114,169 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,925,700 | 4,514,764 | 901,138 | 7,341,602 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 1,925,700 | 4,934,742 | 1,242,412 | 8,102,854 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,765,365 | 4,004,403 | 93,683 | 5,863,451 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,807,365 | 4,401,518 | 901,138 | 7,110,021 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 1,807,365 | 4,843,625 | 1,242,412 | 7,893,402 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,133,705 | 4,196,113 | 93,683 | 6,423,501 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,133,705 | 4,624,528 | 901,138 | 7,659,371 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 2,133,705 | 5,086,198 | 1,242,412 | 8,462,315 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,133,705 | 4,196,113 | 93,683 | 6,423,501 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,133,705 | 4,624,528 | 901,138 | 7,659,371 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,133,705 | 5,086,198 | 1,242,412 | 8,462,315 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,394,378 | 4,298,475 | 93,683 | 6,786,536 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,394,378 | 4,869,645 | 901,138 | 8,165,161 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 2,394,378 | 5,344,220 | 1,242,412 | 8,981,010 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,500,470 | 4,123,733 | 93,683 | 6,717,886 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,500,470 | 4,536,497 | 901,138 | 7,938,105 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2,500,470 | 4,978,605 | 1,242,412 | 8,721,487 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,766,960 | 4,405,430 | 93,683 | 7,266,073 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,766,960 | 4,845,582 | 901,138 | 8,513,680 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 2,766,960 | 5,330,727 | 1,242,413 | 9,340,100 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 1,865,913 | 7,244,621 | 93,683 | 9,204,217 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 1,865,913 | 7,979,582 | 901,138 | 10,746,633 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 1,865,913 | 8,714,544 | 1,242,412 | 11,822,869 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,145,360 | 7,335,863 | 93,683 | 9,574,906 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,145,360 | 8,118,355 | 901,138 | 11,164,853 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 2,148,090 | 8,900,847 | 1,242,412 | 12,291,349 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 908,276 | 7,244,621 | 93,683 | 8,246,580 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 908,276 | 7,979,582 | 901,138 | 9,788,996 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 908,276 | 8,714,544 | 1,242,412 | 10,865,232 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,246,355 | 4,004,403 | 2,108,066 | 7,358,824 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,246,355 | 4,401,518 | 2,915,521 | 8,563,394 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,246,355 | 4,843,626 | 3,256,795 | 9,346,776 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,205,993 | 7,335,863 | 93,683 | 8,635,539 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,205,993 | 8,118,355 | 901,138 | 10,225,486 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,205,993 | 8,900,847 | 1,242,412 | 11,349,252 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,288,439 | 4,405,430 | 2,108,066 | 7,801,935 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,288,439 | 4,841,669 | 2,915,521 | 9,045,629 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,288,439 | 5,330,727 | 3,256,795 | 9,875,961 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 12,320,700 | 4,094,786 | 93,683 | 16,509,169 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 12,320,700 | 4,514,764 | 901,138 | 17,736,602 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 12,320,700 | 4,934,742 | 1,242,412 | 18,497,854 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 10,816,365 | 4,004,403 | 93,683 | 14,914,451 |
| tấn/lần đầu |
| 77,051 |
| 369,581 |
| 137,977 |
| 584,609 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 77,051 | 445,177 | 764,751 | 1,286,979 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 64,299 | 262,486 | 394,467 | 721,252 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 73,479 | 346,482 | 801,881 | 1,221,842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,925,700 | 4,094,786 | 93,683 | 6,114,169 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,925,700 | 4,514,764 | 901,138 | 7,341,602 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 1,925,700 | 4,934,742 | 1,242,412 | 8,102,854 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,765,365 | 4,004,403 | 93,683 | 5,863,451 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,807,365 | 4,401,518 | 901,138 | 7,110,021 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 1,807,365 | 4,843,625 | 1,242,412 | 7,893,402 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,133,705 | 4,196,113 | 93,683 | 6,423,501 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,133,705 | 4,624,528 | 901,138 | 7,659,371 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 2,133,705 | 5,086,198 | 1,242,412 | 8,462,315 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,133,705 | 4,196,113 | 93,683 | 6,423,501 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,133,705 | 4,624,528 | 901,138 | 7,659,371 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 2,133,705 | 5,086,198 | 1,242,412 | 8,462,315 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,394,378 | 4,298,475 | 93,683 | 6,786,536 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,394,378 | 4,869,645 | 901,138 | 8,165,161 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 2,394,378 | 5,344,220 | 1,242,412 | 8,981,010 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,500,470 | 4,123,733 | 93,683 | 6,717,886 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,500,470 | 4,536,497 | 901,138 | 7,938,105 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2,500,470 | 4,978,605 | 1,242,412 | 8,721,487 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,766,960 | 4,405,430 | 93,683 | 7,266,073 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,766,960 | 4,845,582 | 901,138 | 8,513,680 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 2,766,960 | 5,330,727 | 1,242,413 | 9,340,100 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 1,865,913 | 7,244,621 | 93,683 | 9,204,217 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 1,865,913 | 7,979,582 | 901,138 | 10,746,633 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 1,865,913 | 8,714,544 | 1,242,412 | 11,822,869 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 2,145,360 | 7,335,863 | 93,683 | 9,574,906 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 2,145,360 | 8,118,355 | 901,138 | 11,164,853 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 2,148,090 | 8,900,847 | 1,242,412 | 12,291,349 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 908,276 | 7,244,621 | 93,683 | 8,246,580 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 908,276 | 7,979,582 | 901,138 | 9,788,996 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 908,276 | 8,714,544 | 1,242,412 | 10,865,232 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,246,355 | 4,004,403 | 2,108,066 | 7,358,824 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,246,355 | 4,401,518 | 2,915,521 | 8,563,394 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,246,355 | 4,843,626 | 3,256,795 | 9,346,776 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,205,993 | 7,335,863 | 93,683 | 8,635,539 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,205,993 | 8,118,355 | 901,138 | 10,225,486 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,205,993 | 8,900,847 | 1,242,412 | 11,349,252 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m | 100m2 | 1,288,439 | 4,405,430 | 2,108,066 | 7,801,935 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m | 100m2 | 1,288,439 | 4,841,669 | 2,915,521 | 9,045,629 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m | 100m2 | 1,288,439 | 5,330,727 | 3,256,795 | 9,875,961 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 12,320,700 | 4,094,786 | 93,683 | 16,509,169 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 12,320,700 | 4,514,764 | 901,138 | 17,736,602 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 12,320,700 | 4,934,742 | 1,242,412 | 18,497,854 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 10,816,365 | 4,004,403 | 93,683 | 14,914,451 |