Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 2x4 , mác 250 | m3 | 907,681 | 796,186 | 44,387 | 1,748,254 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 2x4 , mác 300 | m3 | 974,080 | 796,186 | 44,387 | 1,814,653 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 200 | m3 | 825,165 | 547,744 | 44,387 | 1,417,296 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 2x4 , mác 250 | m3 | 907,681 | 796,186 | 44,387 | 1,748,254 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 2x4 , mác 300 | m3 | 974,080 | 796,186 | 44,387 | 1,814,653 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 200 | m3 | 825,165 | 547,744 | 44,387 | 1,417,296 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 |
| 921,229 |
| 547,744 |
| 44,387 |
| 1,513,360 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 988,618 | 547,744 | 44,387 | 1,580,749 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 2x4 ,mác 200 | m3 | 830,487 | 1,117,007 | 44,387 | 1,991,881 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 | 925,138 | 1,117,007 | 44,387 | 2,086,532 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 991,537 | 1,117,007 | 44,387 | 2,152,931 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,614,063 | 84,863 | 18,094,416 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 15,715,210 | 1,434,524 | 417,869 | 17,567,603 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 15,715,210 | 1,373,988 | 371,568 | 17,460,766 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 3,920,177 | 101,835 | 19,417,502 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 15,713,490 | 2,410,441 | 724,912 | 18,848,843 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 15,395,490 | 3,136,875 | 84,863 | 18,617,228 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 4,651,915 | 84,863 | 20,132,268 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 15,818,410 | 2,674,166 | 774,953 | 19,267,529 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 15,818,410 | 2,329,870 | 716,296 | 18,864,576 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 15,498,444 | 1,549,334 | 422,951 | 17,470,729 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 15,763,177 | 862,697 | 527,642 | 17,153,516 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,668,813 | 1,549,334 | 407,091 | 17,625,238 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,688,679 | 862,697 | 447,625 | 16,999,001 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,240,010 | 5,879,692 | 7,310,976 | 39,430,678 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26,240,010 | 5,039,736 | 2,502,496 | 33,782,242 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 27,549,151 | 5,039,736 | 1,185,898 | 33,774,785 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 26,206,350 | 7,139,626 | 9,330,404 | 42,676,380 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 26,160,450 | 3,674,808 | 743,822 | 30,579,080 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 39,862 | 52,497 | 0 | 92,359 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 15,395,490 | 2,766,109 | 84,863 | 18,246,462 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,370,951 | 413,854 | 18,502,595 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,044,260 | 379,909 | 18,141,959 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,395,490 | 3,028,244 | 84,863 | 18,508,597 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,114,685 | 441,654 | 18,274,129 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,717,790 | 1,780,169 | 407,709 | 17,905,668 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,238,410 | 3,084,975 | 84,863 | 18,408,248 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,713,920 | 2,386,601 | 423,121 | 18,523,642 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 15,728,110 | 1,993,398 | 426,243 | 18,147,751 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 212,421 | 146,886 | 12,948 | 372,255 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 267,392 | 150,652 | 15,175 | 433,219 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 308,966 | 154,418 | 15,175 | 478,559 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 263,398 | 210,913 | 10,736 | 485,047 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 319,691 | 216,562 | 10,736 | 546,989 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 361,491 | 225,978 | 10,736 | 598,205 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 248,625 | 263,641 | 11,020 | 523,286 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 311,437 | 274,940 | 11,020 | 597,397 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 347,804 | 278,706 | 11,020 | 637,530 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 364,803 | 144,761 | 18,347 | 527,911 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 374,734 | 152,586 | 22,484 | 549,804 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 394,596 | 164,323 | 30,350 | 589,269 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 414,458 | 170,192 | 37,938 | 622,588 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 376,069 | 211,273 | 11,006 | 598,348 |
| 921,229 |
| 547,744 |
| 44,387 |
| 1,513,360 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 988,618 | 547,744 | 44,387 | 1,580,749 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 2x4 ,mác 200 | m3 | 830,487 | 1,117,007 | 44,387 | 1,991,881 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 | 925,138 | 1,117,007 | 44,387 | 2,086,532 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 991,537 | 1,117,007 | 44,387 | 2,152,931 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 2,614,063 | 84,863 | 18,094,416 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 15,715,210 | 1,434,524 | 417,869 | 17,567,603 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 15,715,210 | 1,373,988 | 371,568 | 17,460,766 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 3,920,177 | 101,835 | 19,417,502 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 15,713,490 | 2,410,441 | 724,912 | 18,848,843 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 15,395,490 | 3,136,875 | 84,863 | 18,617,228 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 15,395,490 | 4,651,915 | 84,863 | 20,132,268 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 15,818,410 | 2,674,166 | 774,953 | 19,267,529 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 15,818,410 | 2,329,870 | 716,296 | 18,864,576 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 15,498,444 | 1,549,334 | 422,951 | 17,470,729 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 15,763,177 | 862,697 | 527,642 | 17,153,516 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15,668,813 | 1,549,334 | 407,091 | 17,625,238 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15,688,679 | 862,697 | 447,625 | 16,999,001 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,240,010 | 5,879,692 | 7,310,976 | 39,430,678 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26,240,010 | 5,039,736 | 2,502,496 | 33,782,242 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 27,549,151 | 5,039,736 | 1,185,898 | 33,774,785 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 26,206,350 | 7,139,626 | 9,330,404 | 42,676,380 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 26,160,450 | 3,674,808 | 743,822 | 30,579,080 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 39,862 | 52,497 | 0 | 92,359 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 15,395,490 | 2,766,109 | 84,863 | 18,246,462 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,370,951 | 413,854 | 18,502,595 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,044,260 | 379,909 | 18,141,959 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,395,490 | 3,028,244 | 84,863 | 18,508,597 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,717,790 | 2,114,685 | 441,654 | 18,274,129 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 15,717,790 | 1,780,169 | 407,709 | 17,905,668 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 15,238,410 | 3,084,975 | 84,863 | 18,408,248 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 15,713,920 | 2,386,601 | 423,121 | 18,523,642 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 15,728,110 | 1,993,398 | 426,243 | 18,147,751 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 212,421 | 146,886 | 12,948 | 372,255 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 267,392 | 150,652 | 15,175 | 433,219 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 308,966 | 154,418 | 15,175 | 478,559 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 263,398 | 210,913 | 10,736 | 485,047 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 319,691 | 216,562 | 10,736 | 546,989 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 361,491 | 225,978 | 10,736 | 598,205 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 248,625 | 263,641 | 11,020 | 523,286 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 311,437 | 274,940 | 11,020 | 597,397 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 347,804 | 278,706 | 11,020 | 637,530 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 364,803 | 144,761 | 18,347 | 527,911 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 374,734 | 152,586 | 22,484 | 549,804 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 394,596 | 164,323 | 30,350 | 589,269 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 414,458 | 170,192 | 37,938 | 622,588 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 376,069 | 211,273 | 11,006 | 598,348 |