Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 2,559,130 | 3,398,319 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 3,453,946 | 4,378,766 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,805,502 | 2,370,670 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
Construction data lookup
7762 results · 1892/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 2,559,130 | 3,398,319 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 3,453,946 | 4,378,766 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,805,502 | 2,370,670 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 719,305 |
| 2,292,279 |
| 3,011,584 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,133,076 | 3,972,265 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,227,588 | 5,152,408 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,873,193 | 2,438,361 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 2,247,113 | 2,966,418 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,063,264 | 3,902,453 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,134,687 | 5,059,507 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,866,013 | 2,431,181 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 2,252,387 | 2,971,692 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,077,823 | 3,917,012 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,157,915 | 5,082,735 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,535,031 | 2,100,199 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 1,655,899 | 2,375,204 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 2,012,462 | 2,851,651 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 2,713,499 | 3,638,319 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,854,800 | 2,740,230 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,010,434 | 3,166,459 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,335,580 | 2,221,010 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 1,447,661 | 2,603,686 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,335,803 | 3,221,233 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,536,847 | 3,692,872 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,689,891 | 2,575,321 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 1,829,255 | 2,985,280 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,729,319 | 3,614,749 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,952,877 | 4,108,902 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,967,315 | 2,852,745 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,121,979 | 3,278,004 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 3,289,609 | 4,175,039 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 3,574,041 | 4,730,066 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,366,951 | 3,252,381 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,570,280 | 3,726,305 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 650,126 | 650,126 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 708,346 | 708,346 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 456,238 | 456,238 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 498,820 | 498,820 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 202,268 | 202,268 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 283,615 | 283,615 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 253,714 | 253,714 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 354,020 | 354,020 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 262,463 | 262,463 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 366,729 | 366,729 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,355,593 | 26,319,557 | 35,675,150 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 7,880 | 52,497 | 261,250 | 321,627 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 7,880 | 111,294 | 965,428 | 1,084,602 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 976,183 | 976,183 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,220,961 | 1,220,961 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,465,740 | 1,465,740 |
| 100m3 |
| 0 |
| 719,305 |
| 2,292,279 |
| 3,011,584 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,133,076 | 3,972,265 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,227,588 | 5,152,408 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,873,193 | 2,438,361 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 2,247,113 | 2,966,418 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,063,264 | 3,902,453 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,134,687 | 5,059,507 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,866,013 | 2,431,181 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 2,252,387 | 2,971,692 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 3,077,823 | 3,917,012 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 4,157,915 | 5,082,735 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 565,168 | 1,535,031 | 2,100,199 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 719,305 | 1,655,899 | 2,375,204 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 839,189 | 2,012,462 | 2,851,651 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 924,820 | 2,713,499 | 3,638,319 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,854,800 | 2,740,230 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,010,434 | 3,166,459 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,335,580 | 2,221,010 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 1,447,661 | 2,603,686 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,335,803 | 3,221,233 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,536,847 | 3,692,872 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,689,891 | 2,575,321 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 1,829,255 | 2,985,280 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,729,319 | 3,614,749 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,952,877 | 4,108,902 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 1,967,315 | 2,852,745 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,121,979 | 3,278,004 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 3,289,609 | 4,175,039 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 3,574,041 | 4,730,066 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 885,430 | 2,366,951 | 3,252,381 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,156,025 | 2,570,280 | 3,726,305 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 650,126 | 650,126 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 708,346 | 708,346 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 456,238 | 456,238 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 498,820 | 498,820 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 202,268 | 202,268 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 283,615 | 283,615 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 253,714 | 253,714 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 354,020 | 354,020 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 262,463 | 262,463 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 366,729 | 366,729 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,355,593 | 26,319,557 | 35,675,150 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 7,880 | 52,497 | 261,250 | 321,627 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 7,880 | 111,294 | 965,428 | 1,084,602 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 976,183 | 976,183 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,220,961 | 1,220,961 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,465,740 | 1,465,740 |