Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | m | 17,878 | 202,504 | 50,735 | 271,117 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | m | 17,878 | 214,416 | 50,735 | 283,029 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 18,920,237 | 9,571,292 | 2,148,386 | 30,639,915 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-5m | m | 17,878 | 202,504 | 50,735 | 271,117 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | m | 17,878 | 214,416 | 50,735 | 283,029 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 18,920,237 | 9,571,292 | 2,148,386 | 30,639,915 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn |
| 18,920,237 |
| 10,485,538 |
| 5,271,220 |
| 34,676,995 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 19,109,440 | 11,063,270 | 7,460,524 | 37,633,234 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 19,109,440 | 11,063,270 | 17,321,907 | 47,494,617 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm đứng | tấn | 19,109,440 | 16,751,250 | 3,590,807 | 39,451,497 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm nghiêng | tấn | 19,109,440 | 19,261,704 | 3,989,617 | 42,360,761 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 55,282,562 | 11,807,770 | 10,331,155 | 77,421,487 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 111,061,610 | 12,775,620 | 11,174,323 | 135,011,553 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | m2 | 113,829 | 223,350 | 31,724 | 368,903 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 116,423 | 223,350 | 31,724 | 371,497 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,199,022 | 1,131,640 | 1,876,190 | 5,206,852 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,932,030 | 1,250,760 | 2,446,885 | 6,629,675 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,398,044 | 1,459,220 | 3,585,855 | 9,443,119 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,864,059 | 1,697,460 | 4,724,826 | 12,286,345 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,063,081 | 2,019,084 | 6,432,073 | 16,514,238 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,676,399 | 5,676,399 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,304,494 | 4,304,494 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 113,753 | 357,360 | 191,645 | 662,758 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 113,753 | 357,360 | 37,469 | 508,582 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 113,753 | 357,360 | 38,377 | 509,490 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 116,346 | 357,360 | 191,645 | 665,351 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 116,346 | 357,360 | 37,469 | 511,175 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 116,346 | 357,360 | 38,377 | 512,083 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | m2 | 27,830 | 148,900 | 1,534 | 178,264 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 27,563 | 119,120 | 0 | 146,683 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,150,103 | 1,228,426 | 3,179,203 | 7,557,732 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,200,372 | 1,357,734 | 4,063,633 | 9,621,739 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,299,502 | 1,584,023 | 5,849,835 | 13,733,360 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,399,336 | 1,842,639 | 7,627,367 | 17,869,342 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,549,439 | 2,191,771 | 10,297,999 | 24,039,209 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,648,708 | 1,228,426 | 2,728,317 | 6,605,451 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,531,610 | 1,357,734 | 3,465,342 | 8,354,686 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,297,415 | 1,584,023 | 4,939,393 | 11,820,831 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7,063,220 | 1,842,639 | 6,422,114 | 15,327,973 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,711,928 | 2,191,771 | 8,641,860 | 20,545,559 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,150,103 | 1,228,426 | 4,179,244 | 8,557,773 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,200,372 | 1,357,734 | 5,400,834 | 10,958,940 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,299,502 | 1,584,023 | 7,849,916 | 15,733,441 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,399,336 | 1,842,639 | 10,294,839 | 20,536,814 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,549,439 | 2,191,771 | 13,963,770 | 27,704,980 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,308,762 | 1,503,206 | 1,896,833 | 5,708,801 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,078,350 | 1,661,608 | 2,529,111 | 7,269,069 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,616,821 | 1,939,620 | 3,789,507 | 10,345,948 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,156,699 | 2,256,425 | 5,058,222 | 13,471,346 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,465,462 | 2,686,374 | 6,950,895 | 18,102,731 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 2,428,110 | 488,392 | 674,610 | 3,591,112 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 5,364,368 | 6,378,876 | 1,447,110 | 13,190,354 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 3,611,000 | 27,397,600 | 43,711,046 | 74,719,646 |
| 18,920,237 |
| 10,485,538 |
| 5,271,220 |
| 34,676,995 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy nâng | tấn | 19,109,440 | 11,063,270 | 7,460,524 | 37,633,234 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa, trong hầm ngang dùng máy khoan | tấn | 19,109,440 | 11,063,270 | 17,321,907 | 47,494,617 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm đứng | tấn | 19,109,440 | 16,751,250 | 3,590,807 | 39,451,497 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa trong hầm nghiêng | tấn | 19,109,440 | 19,261,704 | 3,989,617 | 42,360,761 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 55,282,562 | 11,807,770 | 10,331,155 | 77,421,487 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 111,061,610 | 12,775,620 | 11,174,323 | 135,011,553 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép d4 | m2 | 113,829 | 223,350 | 31,724 | 368,903 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 116,423 | 223,350 | 31,724 | 371,497 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,199,022 | 1,131,640 | 1,876,190 | 5,206,852 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,932,030 | 1,250,760 | 2,446,885 | 6,629,675 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,398,044 | 1,459,220 | 3,585,855 | 9,443,119 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,864,059 | 1,697,460 | 4,724,826 | 12,286,345 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,063,081 | 2,019,084 | 6,432,073 | 16,514,238 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,676,399 | 5,676,399 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,304,494 | 4,304,494 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 113,753 | 357,360 | 191,645 | 662,758 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 113,753 | 357,360 | 37,469 | 508,582 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 113,753 | 357,360 | 38,377 | 509,490 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 116,346 | 357,360 | 191,645 | 665,351 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 116,346 | 357,360 | 37,469 | 511,175 |
| Gia công, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 116,346 | 357,360 | 38,377 | 512,083 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | m2 | 27,830 | 148,900 | 1,534 | 178,264 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 27,563 | 119,120 | 0 | 146,683 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,150,103 | 1,228,426 | 3,179,203 | 7,557,732 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,200,372 | 1,357,734 | 4,063,633 | 9,621,739 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,299,502 | 1,584,023 | 5,849,835 | 13,733,360 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,399,336 | 1,842,639 | 7,627,367 | 17,869,342 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,549,439 | 2,191,771 | 10,297,999 | 24,039,209 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,648,708 | 1,228,426 | 2,728,317 | 6,605,451 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,531,610 | 1,357,734 | 3,465,342 | 8,354,686 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,297,415 | 1,584,023 | 4,939,393 | 11,820,831 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 7,063,220 | 1,842,639 | 6,422,114 | 15,327,973 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,711,928 | 2,191,771 | 8,641,860 | 20,545,559 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3,150,103 | 1,228,426 | 4,179,244 | 8,557,773 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4,200,372 | 1,357,734 | 5,400,834 | 10,958,940 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6,299,502 | 1,584,023 | 7,849,916 | 15,733,441 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8,399,336 | 1,842,639 | 10,294,839 | 20,536,814 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11,549,439 | 2,191,771 | 13,963,770 | 27,704,980 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,308,762 | 1,503,206 | 1,896,833 | 5,708,801 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,078,350 | 1,661,608 | 2,529,111 | 7,269,069 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,616,821 | 1,939,620 | 3,789,507 | 10,345,948 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,156,699 | 2,256,425 | 5,058,222 | 13,471,346 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, hầm nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8,465,462 | 2,686,374 | 6,950,895 | 18,102,731 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 2,428,110 | 488,392 | 674,610 | 3,591,112 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 5,364,368 | 6,378,876 | 1,447,110 | 13,190,354 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 3,611,000 | 27,397,600 | 43,711,046 | 74,719,646 |