Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 949,982 | 846,344 | 1,796,326 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 1,191,200 | 1,070,090 | 2,261,290 | |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 136,505 | 23,824 | 115,307 | 275,636 | |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 |
Construction data lookup
9261 results · 1614/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 949,982 | 846,344 | 1,796,326 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 1,191,200 | 1,070,090 | 2,261,290 | |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 136,505 | 23,824 | 115,307 | 275,636 | |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 |
| m |
| 150,144 |
| 23,824 |
| 115,307 |
| 289,275 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 163,806 | 23,824 | 115,307 | 302,937 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 238,993 | 23,824 | 115,307 | 378,124 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 136,505 | 25,313 | 125,697 | 287,515 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 150,144 | 25,313 | 125,697 | 301,154 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 163,806 | 25,313 | 125,697 | 314,816 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 238,993 | 25,313 | 125,697 | 390,003 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 266,915 | 26,802 | 130,353 | 424,070 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 291,180 | 26,802 | 130,353 | 448,335 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 315,468 | 26,802 | 130,353 | 472,623 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 339,733 | 26,802 | 130,353 | 496,888 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 46,900,000 | 849,670 | 2,467,387 | 50,217,057 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 46,900,000 | 958,602 | 2,516,287 | 50,374,889 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,562,754 | 101,518,652 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,562,754 | 107,481,396 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,569,858 | 101,525,756 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,569,858 | 107,488,500 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,199,196 | 101,155,094 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,199,196 | 107,117,838 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,562,754 | 99,119,094 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,562,754 | 104,188,473 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,569,858 | 99,126,198 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,569,858 | 104,195,577 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,199,196 | 98,755,536 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,199,196 | 103,824,915 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 4,299,437 | 77,651,981 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 4,306,542 | 77,659,086 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 3,935,880 | 77,288,424 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,729,900 | 2,440,077 | 1,467,232 | 8,637,209 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,766,600 | 2,614,368 | 1,812,042 | 10,193,010 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,709,000 | 2,739,640 | 2,169,933 | 11,618,573 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 7,835,300 | 2,856,742 | 2,526,633 | 13,218,675 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 8,347,700 | 2,924,824 | 2,699,038 | 13,971,562 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,484,800 | 1,266,335 | 1,241,340 | 5,992,475 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,352,700 | 1,418,839 | 1,491,038 | 7,262,577 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,223,900 | 1,519,601 | 1,944,041 | 8,687,542 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,095,100 | 1,620,364 | 2,158,072 | 9,873,536 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,530,700 | 1,672,106 | 2,306,699 | 10,509,505 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 915,850 | 776,141 | 786,594 | 2,478,585 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,158,100 | 825,160 | 1,087,047 | 3,070,307 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,401,200 | 874,179 | 1,329,522 | 3,604,901 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,644,300 | 925,922 | 1,618,141 | 4,188,363 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,886,550 | 977,665 | 1,883,092 | 4,747,307 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,129,650 | 1,026,684 | 2,114,924 | 5,271,258 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,371,900 | 1,075,704 | 2,403,543 | 5,851,147 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,615,000 | 1,127,446 | 2,669,686 | 6,412,132 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 728,450 | 457,514 | 564,212 | 1,750,176 |
| m |
| 150,144 |
| 23,824 |
| 115,307 |
| 289,275 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 163,806 | 23,824 | 115,307 | 302,937 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 238,993 | 23,824 | 115,307 | 378,124 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 136,505 | 25,313 | 125,697 | 287,515 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 150,144 | 25,313 | 125,697 | 301,154 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 163,806 | 25,313 | 125,697 | 314,816 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 238,993 | 25,313 | 125,697 | 390,003 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 266,915 | 26,802 | 130,353 | 424,070 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 291,180 | 26,802 | 130,353 | 448,335 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 315,468 | 26,802 | 130,353 | 472,623 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 339,733 | 26,802 | 130,353 | 496,888 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 46,900,000 | 849,670 | 2,467,387 | 50,217,057 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 46,900,000 | 958,602 | 2,516,287 | 50,374,889 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,562,754 | 101,518,652 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,562,754 | 107,481,396 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,569,858 | 101,525,756 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,569,858 | 107,488,500 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 88,637,842 | 6,318,056 | 6,199,196 | 101,155,094 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 94,382,722 | 6,535,920 | 6,199,196 | 107,117,838 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,562,754 | 99,119,094 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,562,754 | 104,188,473 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,569,858 | 99,126,198 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,569,858 | 104,195,577 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 86,238,284 | 6,318,056 | 6,199,196 | 98,755,536 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 91,089,799 | 6,535,920 | 6,199,196 | 103,824,915 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 4,299,437 | 77,651,981 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 4,306,542 | 77,659,086 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 67,034,488 | 6,318,056 | 3,935,880 | 77,288,424 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,729,900 | 2,440,077 | 1,467,232 | 8,637,209 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,766,600 | 2,614,368 | 1,812,042 | 10,193,010 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,709,000 | 2,739,640 | 2,169,933 | 11,618,573 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 7,835,300 | 2,856,742 | 2,526,633 | 13,218,675 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 8,347,700 | 2,924,824 | 2,699,038 | 13,971,562 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,484,800 | 1,266,335 | 1,241,340 | 5,992,475 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,352,700 | 1,418,839 | 1,491,038 | 7,262,577 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,223,900 | 1,519,601 | 1,944,041 | 8,687,542 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,095,100 | 1,620,364 | 2,158,072 | 9,873,536 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,530,700 | 1,672,106 | 2,306,699 | 10,509,505 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 915,850 | 776,141 | 786,594 | 2,478,585 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,158,100 | 825,160 | 1,087,047 | 3,070,307 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,401,200 | 874,179 | 1,329,522 | 3,604,901 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,644,300 | 925,922 | 1,618,141 | 4,188,363 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,886,550 | 977,665 | 1,883,092 | 4,747,307 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 2,129,650 | 1,026,684 | 2,114,924 | 5,271,258 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,371,900 | 1,075,704 | 2,403,543 | 5,851,147 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,615,000 | 1,127,446 | 2,669,686 | 6,412,132 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 728,450 | 457,514 | 564,212 | 1,750,176 |