Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,229,696 | 602,858 | 133,805 | 1,966,359 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 110,340 | 130,288 | 0 | 240,628 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 109,974 | 130,288 | 0 | 240,262 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 1,229,696 | 602,858 | 133,805 | 1,966,359 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 110,340 | 130,288 | 0 | 240,628 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 109,974 | 130,288 | 0 | 240,262 | |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 |
| m2 |
| 110,855 |
| 130,288 |
| 0 |
| 241,143 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 110,361 | 130,288 | 0 | 240,649 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 111,353 | 130,288 | 0 | 241,641 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 110,745 | 130,288 | 0 | 241,033 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 75,528 | 143,538 | 0 | 219,066 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 75,180 | 143,538 | 0 | 218,718 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 76,017 | 143,538 | 0 | 219,555 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 75,548 | 143,538 | 0 | 219,086 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 76,491 | 143,538 | 0 | 220,029 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 75,912 | 143,538 | 0 | 219,450 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 663,728 | 468,153 | 10,126 | 1,142,007 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 647,440 | 468,153 | 10,126 | 1,125,719 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 686,626 | 468,153 | 10,126 | 1,164,905 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 664,674 | 468,153 | 10,126 | 1,142,953 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 708,822 | 468,153 | 10,126 | 1,187,101 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 681,733 | 468,153 | 10,126 | 1,160,012 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 663,728 | 461,528 | 25,808 | 1,151,064 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 647,440 | 461,528 | 25,808 | 1,134,776 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 686,626 | 461,528 | 25,808 | 1,173,962 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 664,674 | 461,528 | 25,808 | 1,152,010 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 708,822 | 461,528 | 25,808 | 1,196,158 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 681,733 | 461,528 | 25,808 | 1,169,069 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 656,086 | 399,697 | 10,126 | 1,065,909 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 639,553 | 399,697 | 10,126 | 1,049,376 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 679,326 | 399,697 | 10,126 | 1,089,149 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 657,045 | 399,697 | 10,126 | 1,066,868 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 701,854 | 399,697 | 10,126 | 1,111,677 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 674,359 | 399,697 | 10,126 | 1,084,182 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 656,086 | 390,864 | 25,808 | 1,072,758 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 639,553 | 390,864 | 25,808 | 1,056,225 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 679,326 | 390,864 | 25,808 | 1,095,998 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 657,045 | 390,864 | 25,808 | 1,073,717 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 701,854 | 390,864 | 25,808 | 1,118,526 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 674,359 | 390,864 | 25,808 | 1,091,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,405,282 | 298,116 | 0 | 1,703,398 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,427,551 | 298,116 | 0 | 1,725,667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,363,080 | 298,116 | 0 | 1,661,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,364,000 | 298,116 | 0 | 1,662,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,431,194 | 298,116 | 0 | 1,729,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,456 | 298,116 | 0 | 1,715,572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,276 | 298,116 | 0 | 1,715,392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,405,282 | 324,616 | 15,632 | 1,745,530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,427,551 | 324,616 | 15,632 | 1,767,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,363,080 | 324,616 | 15,632 | 1,703,328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,364,000 | 324,616 | 15,632 | 1,704,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,431,194 | 324,616 | 15,632 | 1,771,442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,456 | 324,616 | 15,632 | 1,757,704 |
| m2 |
| 110,855 |
| 130,288 |
| 0 |
| 241,143 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 110,361 | 130,288 | 0 | 240,649 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 111,353 | 130,288 | 0 | 241,641 |
| Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 110,745 | 130,288 | 0 | 241,033 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 75,528 | 143,538 | 0 | 219,066 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 75,180 | 143,538 | 0 | 218,718 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 76,017 | 143,538 | 0 | 219,555 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 75,548 | 143,538 | 0 | 219,086 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 76,491 | 143,538 | 0 | 220,029 |
| Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 75,912 | 143,538 | 0 | 219,450 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 663,728 | 468,153 | 10,126 | 1,142,007 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 647,440 | 468,153 | 10,126 | 1,125,719 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 686,626 | 468,153 | 10,126 | 1,164,905 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 664,674 | 468,153 | 10,126 | 1,142,953 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 708,822 | 468,153 | 10,126 | 1,187,101 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 681,733 | 468,153 | 10,126 | 1,160,012 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 663,728 | 461,528 | 25,808 | 1,151,064 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 647,440 | 461,528 | 25,808 | 1,134,776 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 686,626 | 461,528 | 25,808 | 1,173,962 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 664,674 | 461,528 | 25,808 | 1,152,010 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 708,822 | 461,528 | 25,808 | 1,196,158 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 681,733 | 461,528 | 25,808 | 1,169,069 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 656,086 | 399,697 | 10,126 | 1,065,909 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 639,553 | 399,697 | 10,126 | 1,049,376 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 679,326 | 399,697 | 10,126 | 1,089,149 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 657,045 | 399,697 | 10,126 | 1,066,868 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 701,854 | 399,697 | 10,126 | 1,111,677 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 674,359 | 399,697 | 10,126 | 1,084,182 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 656,086 | 390,864 | 25,808 | 1,072,758 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 50 | m3 | 639,553 | 390,864 | 25,808 | 1,056,225 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 679,326 | 390,864 | 25,808 | 1,095,998 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 75 | m3 | 657,045 | 390,864 | 25,808 | 1,073,717 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 701,854 | 390,864 | 25,808 | 1,118,526 |
| Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày > 33cm, cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa xi măng mác 100 | m3 | 674,359 | 390,864 | 25,808 | 1,091,031 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,405,282 | 298,116 | 0 | 1,703,398 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,427,551 | 298,116 | 0 | 1,725,667 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,363,080 | 298,116 | 0 | 1,661,196 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,364,000 | 298,116 | 0 | 1,662,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,431,194 | 298,116 | 0 | 1,729,310 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,456 | 298,116 | 0 | 1,715,572 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, Vữa khô trộn sẵn G9 (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,276 | 298,116 | 0 | 1,715,392 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,405,282 | 324,616 | 15,632 | 1,745,530 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,427,551 | 324,616 | 15,632 | 1,767,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,363,080 | 324,616 | 15,632 | 1,703,328 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn BLOCK - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,364,000 | 324,616 | 15,632 | 1,704,248 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn SCL - MORTAR (xây) mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,431,194 | 324,616 | 15,632 | 1,771,442 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, Vữa khô trộn sẵn Next build (xây) mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,417,456 | 324,616 | 15,632 | 1,757,704 |