Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 | m3 | 381,382 | 118,250 | 114,829 | 614,461 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 412,173 | 118,250 | 107,016 | 637,439 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 | m3 | 393,875 | 118,250 | 107,016 | 619,141 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 | m3 | 381,382 | 118,250 | 114,829 | 614,461 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 412,173 | 118,250 | 107,016 | 637,439 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 | m3 | 393,875 | 118,250 | 107,016 | 619,141 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) |
| m3 |
| 440,182 |
| 118,250 |
| 107,016 |
| 665,448 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400,739 | 118,250 | 107,016 | 626,005 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 412,173 | 118,250 | 114,829 | 645,252 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 440,904 | 118,250 | 107,016 | 666,170 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 422,891 | 118,250 | 107,016 | 648,157 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477,616 | 118,250 | 107,016 | 702,882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 431,259 | 118,250 | 107,016 | 656,525 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 440,904 | 118,250 | 114,829 | 673,983 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 | m3 | 471,799 | 118,250 | 107,016 | 697,065 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 452,035 | 118,250 | 107,016 | 677,301 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496,409 | 118,250 | 107,016 | 721,675 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488,989 | 118,250 | 107,016 | 714,255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 | m3 | 471,799 | 118,250 | 114,829 | 704,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 | m3 | 530,991 | 118,250 | 107,016 | 756,257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 | m3 | 530,991 | 118,250 | 114,829 | 764,070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 | m3 | 566,661 | 118,250 | 107,016 | 791,927 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 | m3 | 566,661 | 118,250 | 114,829 | 799,740 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 | m3 | 599,207 | 118,250 | 107,016 | 824,473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 | m3 | 599,207 | 118,250 | 114,829 | 832,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 | m3 | 719,566 | 118,250 | 107,016 | 944,832 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 | m3 | 719,566 | 118,250 | 114,829 | 952,645 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 95,613 | 2,016,249 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 394,111 | 1,505,000 | 95,613 | 1,994,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423,630 | 1,505,000 | 95,613 | 2,024,243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397,999 | 1,505,000 | 95,613 | 1,998,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 105,724 | 2,026,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 95,613 | 2,050,240 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 429,284 | 1,505,000 | 95,613 | 2,029,897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465,650 | 1,505,000 | 95,613 | 2,066,263 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434,556 | 1,505,000 | 95,613 | 2,035,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 105,724 | 2,060,351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 95,613 | 2,085,004 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 463,001 | 1,505,000 | 95,613 | 2,063,614 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506,785 | 1,505,000 | 95,613 | 2,107,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470,331 | 1,505,000 | 95,613 | 2,070,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 105,724 | 2,095,115 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 95,613 | 2,118,707 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 496,898 | 1,505,000 | 95,613 | 2,097,511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547,033 | 1,505,000 | 95,613 | 2,147,646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546,013 | 1,505,000 | 95,613 | 2,146,626 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 105,724 | 2,128,818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 95,613 | 2,186,296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 564,899 | 1,505,000 | 95,613 | 2,165,512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 95,613 | 2,172,653 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 95,613 | 2,172,653 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 105,724 | 2,196,407 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 95,613 | 2,222,571 |
| m3 |
| 440,182 |
| 118,250 |
| 107,016 |
| 665,448 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400,739 | 118,250 | 107,016 | 626,005 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 412,173 | 118,250 | 114,829 | 645,252 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 440,904 | 118,250 | 107,016 | 666,170 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 | m3 | 422,891 | 118,250 | 107,016 | 648,157 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477,616 | 118,250 | 107,016 | 702,882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 431,259 | 118,250 | 107,016 | 656,525 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 440,904 | 118,250 | 114,829 | 673,983 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 | m3 | 471,799 | 118,250 | 107,016 | 697,065 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 | m3 | 452,035 | 118,250 | 107,016 | 677,301 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496,409 | 118,250 | 107,016 | 721,675 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488,989 | 118,250 | 107,016 | 714,255 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 | m3 | 471,799 | 118,250 | 114,829 | 704,878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 | m3 | 530,991 | 118,250 | 107,016 | 756,257 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 | m3 | 530,991 | 118,250 | 114,829 | 764,070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 | m3 | 566,661 | 118,250 | 107,016 | 791,927 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 | m3 | 566,661 | 118,250 | 114,829 | 799,740 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 | m3 | 599,207 | 118,250 | 107,016 | 824,473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 | m3 | 599,207 | 118,250 | 114,829 | 832,286 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 | m3 | 719,566 | 118,250 | 107,016 | 944,832 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 | m3 | 719,566 | 118,250 | 114,829 | 952,645 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 95,613 | 2,016,249 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 394,111 | 1,505,000 | 95,613 | 1,994,724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423,630 | 1,505,000 | 95,613 | 2,024,243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397,999 | 1,505,000 | 95,613 | 1,998,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 415,636 | 1,505,000 | 105,724 | 2,026,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 95,613 | 2,050,240 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 429,284 | 1,505,000 | 95,613 | 2,029,897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465,650 | 1,505,000 | 95,613 | 2,066,263 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434,556 | 1,505,000 | 95,613 | 2,035,169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 449,627 | 1,505,000 | 105,724 | 2,060,351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 95,613 | 2,085,004 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 463,001 | 1,505,000 | 95,613 | 2,063,614 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506,785 | 1,505,000 | 95,613 | 2,107,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470,331 | 1,505,000 | 95,613 | 2,070,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 484,391 | 1,505,000 | 105,724 | 2,095,115 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 95,613 | 2,118,707 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 496,898 | 1,505,000 | 95,613 | 2,097,511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547,033 | 1,505,000 | 95,613 | 2,147,646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546,013 | 1,505,000 | 95,613 | 2,146,626 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 518,094 | 1,505,000 | 105,724 | 2,128,818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 95,613 | 2,186,296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 564,899 | 1,505,000 | 95,613 | 2,165,512 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 95,613 | 2,172,653 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 572,040 | 1,505,000 | 95,613 | 2,172,653 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu bánh xích 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 585,683 | 1,505,000 | 105,724 | 2,196,407 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 621,958 | 1,505,000 | 95,613 | 2,222,571 |