Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 881,500 | 16,026,016 | 16,907,516 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,036,300 | 16,911,743 | 17,948,043 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,036,300 | 17,853,915 | 18,890,215 | |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 881,500 | 16,026,016 | 16,907,516 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,036,300 | 16,911,743 | 17,948,043 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,036,300 | 17,853,915 | 18,890,215 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm |
| 100m |
| 0 |
| 743,900 |
| 12,884,871 |
| 13,628,771 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 743,900 | 13,586,109 | 14,330,009 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 872,900 | 14,847,581 | 15,720,481 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 872,900 | 15,660,379 | 16,533,279 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,051,350 | 17,692,685 | 18,744,035 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,051,350 | 18,667,200 | 19,718,550 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 589,100 | 12,719,937 | 13,309,037 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 589,100 | 13,411,800 | 14,000,900 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 758,950 | 14,649,660 | 15,408,610 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 758,950 | 15,451,209 | 16,210,159 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 896,550 | 18,278,200 | 19,174,750 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 896,550 | 19,285,995 | 20,182,545 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,124,450 | 21,691,667 | 22,816,117 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,124,450 | 22,792,742 | 23,917,192 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,083,600 | 20,332,485 | 21,416,085 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,083,600 | 21,362,780 | 22,446,380 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,281,400 | 8,747,012 | 10,028,412 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,281,400 | 9,858,178 | 11,139,578 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,595,300 | 8,174,592 | 9,769,892 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,595,300 | 9,427,787 | 11,023,087 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,911,350 | 9,325,090 | 11,236,440 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,911,350 | 10,754,661 | 12,666,011 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,644,750 | 24,962,958 | 26,607,708 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,644,750 | 26,314,842 | 27,959,592 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,956,500 | 15,797,669 | 17,754,169 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,956,500 | 17,314,417 | 19,270,917 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,322,000 | 17,866,562 | 20,188,562 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,322,000 | 19,614,119 | 21,936,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,806,000 | 34,273,337 | 36,079,337 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,889,850 | 35,819,458 | 37,709,308 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,986,600 | 37,646,692 | 39,633,292 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 59,033 | 34,400 | 87,478 | 180,911 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 98,534 | 45,150 | 559,945 | 703,629 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 160,598 | 55,900 | 679,760 | 896,258 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 232,158 | 60,200 | 739,080 | 1,031,438 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 612,750 | 1,927,420 | 2,540,170 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 642,850 | 2,024,873 | 2,667,723 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 890,100 | 15,139,950 | 16,030,050 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 890,100 | 16,010,891 | 16,900,991 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 933,100 | 15,837,576 | 16,770,676 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 933,100 | 16,750,171 | 17,683,271 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,348,050 | 29,916,086 | 31,264,136 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,412,550 | 31,321,650 | 32,734,200 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,483,500 | 32,867,772 | 34,351,272 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 763,250 | 1,859,339 | 2,622,589 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 804,100 | 1,959,843 | 2,763,943 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,079,300 | 2,616,984 | 3,696,284 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm |
| 100m |
| 0 |
| 743,900 |
| 12,884,871 |
| 13,628,771 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 743,900 | 13,586,109 | 14,330,009 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 872,900 | 14,847,581 | 15,720,481 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 872,900 | 15,660,379 | 16,533,279 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,051,350 | 17,692,685 | 18,744,035 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 1,051,350 | 18,667,200 | 19,718,550 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 589,100 | 12,719,937 | 13,309,037 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 0 | 589,100 | 13,411,800 | 14,000,900 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 758,950 | 14,649,660 | 15,408,610 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 0 | 758,950 | 15,451,209 | 16,210,159 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 896,550 | 18,278,200 | 19,174,750 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 0 | 896,550 | 19,285,995 | 20,182,545 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,124,450 | 21,691,667 | 22,816,117 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,124,450 | 22,792,742 | 23,917,192 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,083,600 | 20,332,485 | 21,416,085 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, dùng dùng cần cẩu bánh xích 25T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 0 | 1,083,600 | 21,362,780 | 22,446,380 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,281,400 | 8,747,012 | 10,028,412 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,281,400 | 9,858,178 | 11,139,578 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,595,300 | 8,174,592 | 9,769,892 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,595,300 | 9,427,787 | 11,023,087 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,911,350 | 9,325,090 | 11,236,440 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,911,350 | 10,754,661 | 12,666,011 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,644,750 | 24,962,958 | 26,607,708 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 0 | 1,644,750 | 26,314,842 | 27,959,592 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,956,500 | 15,797,669 | 17,754,169 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,956,500 | 17,314,417 | 19,270,917 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,322,000 | 17,866,562 | 20,188,562 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 2,322,000 | 19,614,119 | 21,936,119 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,806,000 | 34,273,337 | 36,079,337 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,889,850 | 35,819,458 | 37,709,308 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,986,600 | 37,646,692 | 39,633,292 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | m | 59,033 | 34,400 | 87,478 | 180,911 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 400mm | m | 98,534 | 45,150 | 559,945 | 703,629 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 500mm | m | 160,598 | 55,900 | 679,760 | 896,258 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | m | 232,158 | 60,200 | 739,080 | 1,031,438 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 612,750 | 1,927,420 | 2,540,170 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 642,850 | 2,024,873 | 2,667,723 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 890,100 | 15,139,950 | 16,030,050 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 0 | 890,100 | 16,010,891 | 16,900,991 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 933,100 | 15,837,576 | 16,770,676 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, dùng cần cẩu bánh xích 25T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 0 | 933,100 | 16,750,171 | 17,683,271 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 0 | 1,348,050 | 29,916,086 | 31,264,136 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 0 | 1,412,550 | 31,321,650 | 32,734,200 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 0 | 1,483,500 | 32,867,772 | 34,351,272 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 763,250 | 1,859,339 | 2,622,589 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 0 | 804,100 | 1,959,843 | 2,763,943 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 0 | 1,079,300 | 2,616,984 | 3,696,284 |