Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,063 | 407,007 | 97,966 | 1,263,036 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,526 | 407,007 | 97,966 | 1,317,499 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868,878 | 407,007 | 97,966 | 1,373,851 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,063 | 407,007 | 97,966 | 1,263,036 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812,526 | 407,007 | 97,966 | 1,317,499 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 868,878 | 407,007 | 97,966 | 1,373,851 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 929,052 |
| 407,007 |
| 97,966 |
| 1,434,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,051 | 368,458 | 97,966 | 1,206,475 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,113 | 368,458 | 97,966 | 1,263,537 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856,349 | 368,458 | 97,966 | 1,322,773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927,539 | 368,458 | 97,966 | 1,393,963 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687,949 | 368,458 | 97,966 | 1,154,373 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742,412 | 368,458 | 97,966 | 1,208,836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,763 | 368,458 | 97,966 | 1,265,187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858,937 | 368,458 | 97,966 | 1,325,361 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,150 | 331,457 | 90,431 | 1,148,038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,212 | 331,457 | 90,431 | 1,205,100 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,448 | 331,457 | 90,431 | 1,264,336 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913,638 | 331,457 | 90,431 | 1,335,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674,048 | 331,457 | 90,431 | 1,095,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728,510 | 331,457 | 90,431 | 1,150,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,862 | 331,457 | 90,431 | 1,206,750 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,036 | 331,457 | 90,431 | 1,266,924 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716,872 | 298,414 | 90,431 | 1,105,717 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773,934 | 298,414 | 90,431 | 1,162,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,170 | 298,414 | 90,431 | 1,222,015 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904,360 | 298,414 | 90,431 | 1,293,205 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,770 | 298,414 | 90,431 | 1,053,615 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,232 | 298,414 | 90,431 | 1,108,077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775,584 | 298,414 | 90,431 | 1,164,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,758 | 298,414 | 90,431 | 1,224,603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 146,282 | 73,282 | 920,137 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 146,282 | 73,282 | 977,764 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 146,282 | 73,282 | 1,037,586 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 146,282 | 73,282 | 1,109,481 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 555,354 | 91,335 | 1,347,262 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 555,354 | 91,335 | 1,404,889 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 555,354 | 91,335 | 1,464,711 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 555,354 | 91,335 | 1,536,606 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 315,280 | 73,282 | 1,089,135 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 315,280 | 73,282 | 1,146,762 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 315,280 | 73,282 | 1,206,584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 315,280 | 73,282 | 1,278,479 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 263,823 | 73,282 | 1,030,809 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 263,823 | 73,282 | 1,087,871 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 263,823 | 73,282 | 1,147,107 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 263,823 | 73,282 | 1,218,297 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 733,129 | 105,501 | 1,532,334 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 733,129 | 105,501 | 1,589,396 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 733,129 | 105,501 | 1,648,632 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 733,129 | 105,501 | 1,719,822 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 820,898 | 116,803 | 1,631,405 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 820,898 | 116,803 | 1,688,467 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 0,45m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 929,052 |
| 407,007 |
| 97,966 |
| 1,434,025 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 740,051 | 368,458 | 97,966 | 1,206,475 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 797,113 | 368,458 | 97,966 | 1,263,537 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 856,349 | 368,458 | 97,966 | 1,322,773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 927,539 | 368,458 | 97,966 | 1,393,963 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 687,949 | 368,458 | 97,966 | 1,154,373 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 742,412 | 368,458 | 97,966 | 1,208,836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,763 | 368,458 | 97,966 | 1,265,187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 1m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 858,937 | 368,458 | 97,966 | 1,325,361 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 726,150 | 331,457 | 90,431 | 1,148,038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 783,212 | 331,457 | 90,431 | 1,205,100 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,448 | 331,457 | 90,431 | 1,264,336 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 913,638 | 331,457 | 90,431 | 1,335,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 674,048 | 331,457 | 90,431 | 1,095,936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 728,510 | 331,457 | 90,431 | 1,150,398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 784,862 | 331,457 | 90,431 | 1,206,750 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu, chiều dày <= 2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 845,036 | 331,457 | 90,431 | 1,266,924 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 716,872 | 298,414 | 90,431 | 1,105,717 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 773,934 | 298,414 | 90,431 | 1,162,779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 833,170 | 298,414 | 90,431 | 1,222,015 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 904,360 | 298,414 | 90,431 | 1,293,205 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 664,770 | 298,414 | 90,431 | 1,053,615 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719,232 | 298,414 | 90,431 | 1,108,077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 775,584 | 298,414 | 90,431 | 1,164,429 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tường thượng lưu,, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 835,758 | 298,414 | 90,431 | 1,224,603 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 146,282 | 73,282 | 920,137 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 146,282 | 73,282 | 977,764 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 146,282 | 73,282 | 1,037,586 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 146,282 | 73,282 | 1,109,481 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 555,354 | 91,335 | 1,347,262 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 555,354 | 91,335 | 1,404,889 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 555,354 | 91,335 | 1,464,711 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 555,354 | 91,335 | 1,536,606 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700,573 | 315,280 | 73,282 | 1,089,135 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758,200 | 315,280 | 73,282 | 1,146,762 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818,022 | 315,280 | 73,282 | 1,206,584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,917 | 315,280 | 73,282 | 1,278,479 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 263,823 | 73,282 | 1,030,809 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 263,823 | 73,282 | 1,087,871 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 263,823 | 73,282 | 1,147,107 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 263,823 | 73,282 | 1,218,297 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 733,129 | 105,501 | 1,532,334 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 733,129 | 105,501 | 1,589,396 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810,002 | 733,129 | 105,501 | 1,648,632 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,192 | 733,129 | 105,501 | 1,719,822 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693,704 | 820,898 | 116,803 | 1,631,405 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750,766 | 820,898 | 116,803 | 1,688,467 |