Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,702,017 | 702,056 | 16,114,344 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,527,968 | 76,067 | 15,632,956 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 3,011,680 | 732,483 | 16,454,434 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,702,017 | 702,056 | 16,114,344 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,527,968 | 76,067 | 15,632,956 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 3,011,680 | 732,483 | 16,454,434 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12,706,227 |
| 2,667,488 |
| 687,392 |
| 16,061,107 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,970,132 | 76,067 | 17,075,120 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 3,512,479 | 732,483 | 16,955,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,706,227 | 3,462,572 | 687,392 | 16,856,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,128,749 | 277,560 | 15,435,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,183,975 | 681,234 | 15,514,820 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 1,816,874 | 672,143 | 15,147,322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,747,418 | 439,388 | 16,215,727 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,620,025 | 866,252 | 16,135,888 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,180,248 | 768,703 | 15,607,256 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13,584,233 | 11,275,047 | 1,415,743 | 26,275,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,754,872 | 317,858 | 16,101,651 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,620,025 | 711,458 | 15,981,094 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,180,248 | 699,009 | 15,537,562 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,496,529 | 512,052 | 17,037,502 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 3,143,657 | 932,120 | 16,725,388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,616,298 | 814,880 | 16,089,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 5,688,312 | 7,865,660 | 35,611,982 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 6,500,928 | 10,343,145 | 38,902,083 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 5,119,481 | 7,259,630 | 34,437,121 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,837,373 | 2,292,056 | 1,111,173 | 16,240,602 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,857,795 | 2,012,537 | 1,126,743 | 15,997,075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,837,373 | 2,521,261 | 1,755,324 | 17,113,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,857,795 | 2,213,790 | 1,726,273 | 16,797,858 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,408,338 | 1,401,322 | 241,563 | 14,051,223 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,448,980 | 1,177,707 | 345,147 | 13,971,834 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 418,375 | 3,400,815 | 676,087 | 4,495,277 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 382,560 | 3,574,116 | 667,113 | 4,623,789 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 6,455,025 | 887,831 | 7,779,793 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 6,678,641 | 881,848 | 7,961,405 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 457,561 | 4,882,265 | 962,620 | 6,302,446 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 421,334 | 5,105,880 | 953,645 | 6,480,859 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 812,301 | 7,845,167 | 2,061,112 | 10,718,580 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 623,865 | 8,087,416 | 1,564,517 | 10,275,798 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 812,301 | 8,161,955 | 2,082,274 | 11,056,530 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 623,865 | 8,486,197 | 1,585,679 | 10,695,741 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 418,507 | 4,080,977 | 822,018 | 5,321,502 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 382,560 | 4,289,685 | 813,043 | 5,485,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 5,435,713 | 887,831 | 6,760,481 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 5,720,822 | 881,848 | 7,003,586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 6,777,404 | 887,831 | 8,102,172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 7,012,200 | 881,848 | 8,294,964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,004,918 | 76,067 | 14,109,906 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 1,566,074 | 401,068 | 14,579,143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,204,672 | 402,903 | 14,232,922 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13,285,125 | 7,090,075 | 63,896 | 20,439,096 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,659,730 | 4,956,958 | 79,871 | 17,696,559 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12,706,227 |
| 2,667,488 |
| 687,392 |
| 16,061,107 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,970,132 | 76,067 | 17,075,120 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 3,512,479 | 732,483 | 16,955,233 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,706,227 | 3,462,572 | 687,392 | 16,856,191 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,128,749 | 277,560 | 15,435,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,183,975 | 681,234 | 15,514,820 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 1,816,874 | 672,143 | 15,147,322 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,747,418 | 439,388 | 16,215,727 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,620,025 | 866,252 | 16,135,888 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,180,248 | 768,703 | 15,607,256 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13,584,233 | 11,275,047 | 1,415,743 | 26,275,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,754,872 | 317,858 | 16,101,651 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 2,620,025 | 711,458 | 15,981,094 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,180,248 | 699,009 | 15,537,562 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 4,496,529 | 512,052 | 17,037,502 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,649,611 | 3,143,657 | 932,120 | 16,725,388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,658,305 | 2,616,298 | 814,880 | 16,089,483 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 5,688,312 | 7,865,660 | 35,611,982 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 6,500,928 | 10,343,145 | 38,902,083 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 22,058,010 | 5,119,481 | 7,259,630 | 34,437,121 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,837,373 | 2,292,056 | 1,111,173 | 16,240,602 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,857,795 | 2,012,537 | 1,126,743 | 15,997,075 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,837,373 | 2,521,261 | 1,755,324 | 17,113,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,857,795 | 2,213,790 | 1,726,273 | 16,797,858 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,408,338 | 1,401,322 | 241,563 | 14,051,223 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,448,980 | 1,177,707 | 345,147 | 13,971,834 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 418,375 | 3,400,815 | 676,087 | 4,495,277 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 382,560 | 3,574,116 | 667,113 | 4,623,789 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 6,455,025 | 887,831 | 7,779,793 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 6,678,641 | 881,848 | 7,961,405 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 457,561 | 4,882,265 | 962,620 | 6,302,446 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 421,334 | 5,105,880 | 953,645 | 6,480,859 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 812,301 | 7,845,167 | 2,061,112 | 10,718,580 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 623,865 | 8,087,416 | 1,564,517 | 10,275,798 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 812,301 | 8,161,955 | 2,082,274 | 11,056,530 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 623,865 | 8,486,197 | 1,585,679 | 10,695,741 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 418,507 | 4,080,977 | 822,018 | 5,321,502 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 382,560 | 4,289,685 | 813,043 | 5,485,288 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 5,435,713 | 887,831 | 6,760,481 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 5,720,822 | 881,848 | 7,003,586 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 436,937 | 6,777,404 | 887,831 | 8,102,172 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 400,916 | 7,012,200 | 881,848 | 8,294,964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,004,918 | 76,067 | 14,109,906 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 1,566,074 | 401,068 | 14,579,143 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,204,672 | 402,903 | 14,232,922 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 13,285,125 | 7,090,075 | 63,896 | 20,439,096 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,659,730 | 4,956,958 | 79,871 | 17,696,559 |