Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,994,937 | 520,722 | 15,131,300 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,549,724 | 522,556 | 14,697,627 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,305,964 | 195,721 | 15,530,606 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,994,937 | 520,722 | 15,131,300 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,549,724 | 522,556 | 14,697,627 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,305,964 | 195,721 | 15,530,606 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12,710,271 |
| 2,719,117 |
| 852,137 |
| 16,281,525 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,495,392 | 821,710 | 16,027,373 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,120,100 | 195,721 | 15,344,742 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,536 | 2,517,764 | 509,870 | 15,639,170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 2,414,507 | 524,609 | 15,564,463 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,226,922 | 195,721 | 14,451,564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,734,728 | 520,722 | 14,871,091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,347,512 | 522,556 | 14,495,415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,345,668 | 195,721 | 14,570,310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 1,922,312 | 508,990 | 15,043,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,566,074 | 522,556 | 14,713,977 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,517,764 | 195,721 | 14,742,406 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,536 | 1,877,567 | 509,870 | 14,998,973 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,428,397 | 524,609 | 14,578,353 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,536,215 | 2,342,227 | 0 | 8,878,442 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,829,520 | 8,389,680 | 0 | 16,219,200 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,579,140 | 5,111,251 | 0 | 11,690,391 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,667,820 | 14,682,201 | 0 | 23,350,021 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,084,140 | 5,944,437 | 0 | 13,028,577 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 9,603,434 | 6,406,575 | 0 | 16,010,009 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,660,598 | 5,022,025 | 0 | 12,682,623 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,660,598 | 5,305,271 | 0 | 12,965,869 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,815,028 | 8,527,193 | 0 | 17,342,221 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang xoáy ốc (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 11,929,857 | 17,535,159 | 0 | 29,465,016 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,127,650 | 2,515,671 | 0 | 8,643,321 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,588,730 | 5,176,692 | 0 | 11,765,422 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,264,246 | 6,076,743 | 0 | 13,340,989 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,220,398 | 8,081,826 | 0 | 16,302,224 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 9,077,503 | 9,719,807 | 0 | 18,797,310 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, xi phông, phễu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 12,719,839 | 24,022,961 | 0 | 36,742,800 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,500,130 | 13,241,578 | 0 | 21,741,708 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 18,875,038 | 0 | 29,823,216 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,171,200 | 26,056,532 | 0 | 39,227,732 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,700,218 | 9,699,309 | 0 | 16,399,527 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,019,943 | 5,357,448 | 0 | 12,377,391 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 17,216,633 | 6,184,824 | 0 | 23,401,457 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,024,000 | 2,171,852 | 0 | 8,195,852 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 18,875,038 | 93,894 | 29,917,110 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 19,819,704 | 159,537 | 30,927,419 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 7,133,325 | 540,973 | 11,601,371 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 7,453,840 | 1,351,257 | 12,732,170 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 8,012,878 | 1,691,422 | 13,631,373 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 7,360,667 | 600,804 | 13,282,639 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 7,733,359 | 1,411,088 | 14,465,615 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 8,292,397 | 1,751,253 | 15,364,818 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,722,454 | 6,056,245 | 540,973 | 11,319,672 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,722,454 | 6,242,591 | 1,351,257 | 12,316,302 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) |
| tấn |
| 12,710,271 |
| 2,719,117 |
| 852,137 |
| 16,281,525 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,710,271 | 2,495,392 | 821,710 | 16,027,373 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 3,120,100 | 195,721 | 15,344,742 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,536 | 2,517,764 | 509,870 | 15,639,170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 2,414,507 | 524,609 | 15,564,463 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,226,922 | 195,721 | 14,451,564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,615,641 | 1,734,728 | 520,722 | 14,871,091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,347,512 | 522,556 | 14,495,415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,345,668 | 195,721 | 14,570,310 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,612,001 | 1,922,312 | 508,990 | 15,043,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,566,074 | 522,556 | 14,713,977 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,028,921 | 2,517,764 | 195,721 | 14,742,406 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,611,536 | 1,877,567 | 509,870 | 14,998,973 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày >=30 cm, đường kính >18 mm (Theo ĐG 5913/2015) | tấn | 12,625,347 | 1,428,397 | 524,609 | 14,578,353 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,536,215 | 2,342,227 | 0 | 8,878,442 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,829,520 | 8,389,680 | 0 | 16,219,200 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,579,140 | 5,111,251 | 0 | 11,690,391 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,667,820 | 14,682,201 | 0 | 23,350,021 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,084,140 | 5,944,437 | 0 | 13,028,577 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 9,603,434 | 6,406,575 | 0 | 16,010,009 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,660,598 | 5,022,025 | 0 | 12,682,623 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,660,598 | 5,305,271 | 0 | 12,965,869 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,815,028 | 8,527,193 | 0 | 17,342,221 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang xoáy ốc (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 11,929,857 | 17,535,159 | 0 | 29,465,016 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,127,650 | 2,515,671 | 0 | 8,643,321 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,588,730 | 5,176,692 | 0 | 11,765,422 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,264,246 | 6,076,743 | 0 | 13,340,989 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <=45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,220,398 | 8,081,826 | 0 | 16,302,224 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 9,077,503 | 9,719,807 | 0 | 18,797,310 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, xi phông, phễu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 12,719,839 | 24,022,961 | 0 | 36,742,800 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 8,500,130 | 13,241,578 | 0 | 21,741,708 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 18,875,038 | 0 | 29,823,216 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 13,171,200 | 26,056,532 | 0 | 39,227,732 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,700,218 | 9,699,309 | 0 | 16,399,527 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 7,019,943 | 5,357,448 | 0 | 12,377,391 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 17,216,633 | 6,184,824 | 0 | 23,401,457 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 6,024,000 | 2,171,852 | 0 | 8,195,852 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 18,875,038 | 93,894 | 29,917,110 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 10,948,178 | 19,819,704 | 159,537 | 30,927,419 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 7,133,325 | 540,973 | 11,601,371 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 7,453,840 | 1,351,257 | 12,732,170 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,927,073 | 8,012,878 | 1,691,422 | 13,631,373 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 7,360,667 | 600,804 | 13,282,639 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 7,733,359 | 1,411,088 | 14,465,615 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao >50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 5,321,168 | 8,292,397 | 1,751,253 | 15,364,818 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,722,454 | 6,056,245 | 540,973 | 11,319,672 |
| Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 4,722,454 | 6,242,591 | 1,351,257 | 12,316,302 |