Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 797,193 | 1,318,085 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 975,809 | 1,638,762 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,173,227 | 1,946,672 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 797,193 | 1,318,085 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 975,809 | 1,638,762 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,173,227 | 1,946,672 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 852,368 |
| 1,583,105 |
| 2,435,473 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,006,929 | 1,527,821 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,252,837 | 1,915,790 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,532,396 | 2,305,841 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,065,629 | 2,917,997 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,024,864 | 1,545,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,200,376 | 1,863,329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,338,279 | 2,111,724 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,902,424 | 2,754,792 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 824,603 | 1,345,495 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 981,853 | 1,644,806 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,165,950 | 1,939,395 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,572,499 | 2,424,867 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 813,551 | 1,334,443 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 929,773 | 1,592,726 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,025,782 | 1,799,227 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,384,553 | 2,236,921 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 762,286 | 1,283,178 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 960,865 | 1,623,818 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,365,709 | 2,139,154 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,843,579 | 2,695,947 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,077,339 | 1,598,231 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,314,240 | 1,977,193 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,579,344 | 2,352,789 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,132,115 | 2,984,483 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,309,785 | 1,830,677 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,397,794 | 2,060,747 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,793,835 | 2,567,280 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,422,843 | 3,275,211 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,269,328 | 1,790,220 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,595,278 | 2,258,231 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 2,140,619 | 2,914,064 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,551,192 | 3,403,560 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,281,011 | 1,801,903 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,587,840 | 2,250,793 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 2,312,724 | 3,086,169 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 3,121,985 | 3,974,353 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 919,667 | 1,440,559 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,106,632 | 1,769,585 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,414,872 | 2,188,317 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,910,077 | 2,762,445 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,170,974 | 1,691,866 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,434,891 | 2,097,844 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,965,289 | 2,738,734 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,653,268 | 3,505,636 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,498,497 | 2,019,389 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,821,887 | 2,484,840 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 852,368 |
| 1,583,105 |
| 2,435,473 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,006,929 | 1,527,821 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,252,837 | 1,915,790 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,532,396 | 2,305,841 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,065,629 | 2,917,997 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,024,864 | 1,545,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,200,376 | 1,863,329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,338,279 | 2,111,724 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,902,424 | 2,754,792 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 824,603 | 1,345,495 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 981,853 | 1,644,806 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,165,950 | 1,939,395 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,572,499 | 2,424,867 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 813,551 | 1,334,443 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 929,773 | 1,592,726 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,025,782 | 1,799,227 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,384,553 | 2,236,921 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 762,286 | 1,283,178 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 960,865 | 1,623,818 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,365,709 | 2,139,154 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,843,579 | 2,695,947 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,077,339 | 1,598,231 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,314,240 | 1,977,193 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,579,344 | 2,352,789 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,132,115 | 2,984,483 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,309,785 | 1,830,677 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,397,794 | 2,060,747 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,793,835 | 2,567,280 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,422,843 | 3,275,211 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,269,328 | 1,790,220 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,595,278 | 2,258,231 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 2,140,619 | 2,914,064 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,551,192 | 3,403,560 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,281,011 | 1,801,903 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,587,840 | 2,250,793 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 2,312,724 | 3,086,169 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 3,121,985 | 3,974,353 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 919,667 | 1,440,559 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,106,632 | 1,769,585 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,414,872 | 2,188,317 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 1,910,077 | 2,762,445 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,170,974 | 1,691,866 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,434,891 | 2,097,844 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773,445 | 1,965,289 | 2,738,734 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852,368 | 2,653,268 | 3,505,636 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520,892 | 1,498,497 | 2,019,389 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662,953 | 1,821,887 | 2,484,840 |