Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,426,607 | 7,733,359 | 902,526 | 10,062,492 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,426,607 | 8,478,743 | 1,242,692 | 11,148,042 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 4,196,512 | 1,987,715 | 7,703,502 |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,426,607 | 7,733,359 | 902,526 | 10,062,492 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,426,607 | 8,478,743 | 1,242,692 | 11,148,042 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 4,196,512 | 1,987,715 | 7,703,502 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 4,612,064 | 2,797,999 | 8,929,338 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 5,077,929 | 3,138,165 | 9,735,369 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 3,961,503 | 92,242 | 5,884,305 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 4,367,811 | 902,526 | 7,100,897 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 4,774,119 | 1,242,692 | 7,847,371 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 3,814,503 | 92,242 | 5,717,323 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 4,192,785 | 902,526 | 6,905,889 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 4,613,927 | 1,242,692 | 7,667,197 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 3,997,122 | 92,242 | 6,146,997 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 4,405,219 | 902,526 | 7,365,378 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 4,844,996 | 1,242,692 | 8,145,321 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 4,196,512 | 92,242 | 5,601,412 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 4,612,064 | 902,526 | 6,827,248 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 5,077,929 | 1,242,692 | 7,633,279 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 4,158,562 | 92,242 | 7,020,679 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 4,711,141 | 902,526 | 8,383,542 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 5,170,269 | 1,242,692 | 9,182,836 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 3,928,174 | 92,242 | 7,096,045 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 4,321,364 | 902,526 | 8,299,519 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 4,742,506 | 1,242,692 | 9,060,827 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 4,196,512 | 92,242 | 7,534,714 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 4,615,790 | 902,526 | 8,764,276 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 5,077,929 | 1,242,692 | 9,566,581 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 7,008,813 | 92,242 | 9,575,716 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 7,719,852 | 902,526 | 11,097,039 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 8,430,891 | 1,242,692 | 12,148,244 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,898,735 | 6,987,975 | 92,242 | 9,978,952 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,898,735 | 7,733,359 | 902,526 | 11,534,620 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,902,935 | 8,478,743 | 1,242,692 | 12,624,370 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 7,008,813 | 92,242 | 8,047,173 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 7,719,852 | 902,526 | 9,568,496 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 8,430,891 | 1,242,692 | 10,619,701 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 3,814,503 | 1,987,715 | 7,327,563 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 4,192,785 | 2,797,999 | 8,516,129 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 4,613,927 | 3,138,165 | 9,277,437 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 6,987,975 | 92,242 | 8,483,199 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 7,733,359 | 902,526 | 10,038,867 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 8,478,743 | 1,242,692 | 11,124,417 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 4,196,512 | 1,987,715 | 7,782,252 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 4,612,064 | 2,797,999 | 9,008,088 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 5,077,929 | 3,138,165 | 9,814,119 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 288,858 | 64,073 | 1,007,962 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 288,858 | 64,073 | 1,022,294 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 288,858 | 64,073 | 1,075,819 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 288,858 | 64,073 | 1,130,896 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 288,858 | 64,073 | 1,189,377 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 288,858 | 64,073 | 1,704,534 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <=50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 4,612,064 | 2,797,999 | 8,929,338 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,519,275 | 5,077,929 | 3,138,165 | 9,735,369 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 3,961,503 | 92,242 | 5,884,305 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 4,367,811 | 902,526 | 7,100,897 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,830,560 | 4,774,119 | 1,242,692 | 7,847,371 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 3,814,503 | 92,242 | 5,717,323 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 4,192,785 | 902,526 | 6,905,889 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,810,578 | 4,613,927 | 1,242,692 | 7,667,197 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 3,997,122 | 92,242 | 6,146,997 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 4,405,219 | 902,526 | 7,365,378 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,057,633 | 4,844,996 | 1,242,692 | 8,145,321 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 4,196,512 | 92,242 | 5,601,412 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 4,612,064 | 902,526 | 6,827,248 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,312,658 | 5,077,929 | 1,242,692 | 7,633,279 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 4,158,562 | 92,242 | 7,020,679 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 4,711,141 | 902,526 | 8,383,542 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,769,875 | 5,170,269 | 1,242,692 | 9,182,836 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 3,928,174 | 92,242 | 7,096,045 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 4,321,364 | 902,526 | 8,299,519 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,075,629 | 4,742,506 | 1,242,692 | 9,060,827 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 4,196,512 | 92,242 | 7,534,714 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 4,615,790 | 902,526 | 8,764,276 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 3,245,960 | 5,077,929 | 1,242,692 | 9,566,581 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 7,008,813 | 92,242 | 9,575,716 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 7,719,852 | 902,526 | 11,097,039 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,474,661 | 8,430,891 | 1,242,692 | 12,148,244 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,898,735 | 6,987,975 | 92,242 | 9,978,952 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,898,735 | 7,733,359 | 902,526 | 11,534,620 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,902,935 | 8,478,743 | 1,242,692 | 12,624,370 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 7,008,813 | 92,242 | 8,047,173 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 7,719,852 | 902,526 | 9,568,496 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 946,118 | 8,430,891 | 1,242,692 | 10,619,701 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 3,814,503 | 1,987,715 | 7,327,563 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 4,192,785 | 2,797,999 | 8,516,129 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,345 | 4,613,927 | 3,138,165 | 9,277,437 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 6,987,975 | 92,242 | 8,483,199 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 7,733,359 | 902,526 | 10,038,867 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,402,982 | 8,478,743 | 1,242,692 | 11,124,417 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 4,196,512 | 1,987,715 | 7,782,252 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 4,612,064 | 2,797,999 | 9,008,088 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,598,025 | 5,077,929 | 3,138,165 | 9,814,119 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 655,031 | 288,858 | 64,073 | 1,007,962 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 669,363 | 288,858 | 64,073 | 1,022,294 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 722,888 | 288,858 | 64,073 | 1,075,819 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 777,965 | 288,858 | 64,073 | 1,130,896 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 836,446 | 288,858 | 64,073 | 1,189,377 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1,351,603 | 288,858 | 64,073 | 1,704,534 |