Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 551,028 | 12,206,997 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 678,221 | 12,334,190 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 767,330 | 12,423,299 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 551,028 | 12,206,997 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 678,221 | 12,334,190 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 767,330 | 12,423,299 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 11,419,200 |
| 236,769 |
| 397,330 |
| 12,053,299 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 485,272 | 12,141,241 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 687,685 | 12,343,654 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 762,185 | 12,418,154 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 681,895 | 609,549 | 12,710,644 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 732,405 | 654,700 | 12,806,305 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 756,082 | 697,030 | 12,872,312 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 808,172 | 790,156 | 13,017,528 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 860,480 | 3,510,239 | 4,370,719 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 860,480 | 3,314,843 | 4,175,323 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 2,015,693 | 6,651,551 | 8,667,244 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,872,290 | 3,345,828 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,604,228 | 3,077,766 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,113,304 | 2,586,842 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1,278,553 | 4,153,313 | 5,431,866 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,071,950 | 2,071,950 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 509,183 | 3,090,621 | 3,599,804 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 660,705 | 4,232,357 | 4,893,062 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 858,036 | 5,100,504 | 5,958,540 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,115,270 | 6,709,857 | 7,825,127 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,444,742 | 9,945,982 | 11,390,724 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 126,855 | 3,547,074 | 3,673,929 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 165,617 | 4,888,141 | 5,053,758 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 202,616 | 5,884,621 | 6,087,237 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 278,377 | 8,237,583 | 8,515,960 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 431,661 | 11,308,532 | 11,740,193 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116,284 | 3,091,681 | 3,207,965 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 149,760 | 4,273,853 | 4,423,613 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 184,997 | 5,102,392 | 5,287,389 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 255,473 | 6,536,995 | 6,792,468 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 394,661 | 9,510,417 | 9,905,078 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 572,611 | 3,709,993 | 4,282,604 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 641,324 | 5,018,944 | 5,660,268 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 784,037 | 6,099,521 | 6,883,558 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,849,974 | 7,185,854 | 9,035,828 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2,554,726 | 10,037,889 | 12,592,615 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 510,945 | 3,805,340 | 4,316,285 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 572,611 | 5,207,608 | 5,780,219 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 699,466 | 6,295,802 | 6,995,268 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,649,120 | 7,118,578 | 8,767,698 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2,202,350 | 10,904,834 | 13,107,184 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 332,995 | 4,672,516 | 5,005,511 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 385,852 | 6,403,077 | 6,788,929 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 475,708 | 7,738,732 | 8,214,440 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 660,705 | 9,604,616 | 10,265,321 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,201,602 | 13,844,492 | 15,046,094 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 315,377 | 3,237,324 | 3,552,701 |
| 100m3 |
| 11,419,200 |
| 236,769 |
| 397,330 |
| 12,053,299 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 485,272 | 12,141,241 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 687,685 | 12,343,654 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 236,769 | 762,185 | 12,418,154 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 681,895 | 609,549 | 12,710,644 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 732,405 | 654,700 | 12,806,305 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 756,082 | 697,030 | 12,872,312 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 11,419,200 | 808,172 | 790,156 | 13,017,528 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 860,480 | 3,510,239 | 4,370,719 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 860,480 | 3,314,843 | 4,175,323 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 2,015,693 | 6,651,551 | 8,667,244 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,872,290 | 3,345,828 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,604,228 | 3,077,766 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 473,538 | 2,113,304 | 2,586,842 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m (Theo ĐG 4657/2018) | 100m3 | 0 | 1,278,553 | 4,153,313 | 5,431,866 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 2,071,950 | 2,071,950 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 509,183 | 3,090,621 | 3,599,804 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 660,705 | 4,232,357 | 4,893,062 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 858,036 | 5,100,504 | 5,958,540 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,115,270 | 6,709,857 | 7,825,127 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,444,742 | 9,945,982 | 11,390,724 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 126,855 | 3,547,074 | 3,673,929 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 165,617 | 4,888,141 | 5,053,758 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 202,616 | 5,884,621 | 6,087,237 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 278,377 | 8,237,583 | 8,515,960 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 431,661 | 11,308,532 | 11,740,193 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 116,284 | 3,091,681 | 3,207,965 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 149,760 | 4,273,853 | 4,423,613 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 184,997 | 5,102,392 | 5,287,389 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 255,473 | 6,536,995 | 6,792,468 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 394,661 | 9,510,417 | 9,905,078 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 572,611 | 3,709,993 | 4,282,604 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 641,324 | 5,018,944 | 5,660,268 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 784,037 | 6,099,521 | 6,883,558 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,849,974 | 7,185,854 | 9,035,828 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2,554,726 | 10,037,889 | 12,592,615 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 510,945 | 3,805,340 | 4,316,285 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 572,611 | 5,207,608 | 5,780,219 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 699,466 | 6,295,802 | 6,995,268 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,649,120 | 7,118,578 | 8,767,698 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 2,202,350 | 10,904,834 | 13,107,184 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 332,995 | 4,672,516 | 5,005,511 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 385,852 | 6,403,077 | 6,788,929 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 475,708 | 7,738,732 | 8,214,440 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 660,705 | 9,604,616 | 10,265,321 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1,201,602 | 13,844,492 | 15,046,094 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 315,377 | 3,237,324 | 3,552,701 |