Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 7,702,521 | 1,522,500 | 76,741,100 | 85,966,121 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 5,735,937 | 1,390,550 | 69,074,618 | 76,201,105 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 5,215,066 | 1,268,750 | 62,170,971 | 68,654,787 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 7,702,521 | 1,522,500 | 76,741,100 | 85,966,121 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 5,735,937 | 1,390,550 | 69,074,618 | 76,201,105 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 5,215,066 | 1,268,750 | 62,170,971 | 68,654,787 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
| 1m3 |
| 0 |
| 261,750 |
| 594,230 |
| 855,980 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 237,617 | 541,329 | 778,946 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 213,484 | 488,429 | 701,913 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 185,638 | 440,839 | 626,477 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,615,051 | 13,839,753 | 15,454,804 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 410,260 | 20,406,460 | 20,816,720 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 380,558 | 15,196,699 | 15,577,257 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 271,031 | 1,663,155 | 1,934,186 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 241,329 | 1,889,553 | 2,130,882 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 219,053 | 2,204,520 | 2,423,573 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 202,345 | 2,341,463 | 2,543,808 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 181,925 | 2,943,007 | 3,124,932 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,813,324 | 2,813,324 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,510,524 | 2,510,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,291,096 | 2,291,096 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,274,197 | 2,274,197 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,116,591 | 2,116,591 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,926,712 | 1,926,712 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 3,167,582 | 3,167,582 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,988,524 | 2,988,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,678,820 | 2,678,820 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,738,759 | 2,738,759 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,470,585 | 2,470,585 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,289,534 | 2,289,534 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,506,286 | 3,506,286 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,405,243 | 3,405,243 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,949,052 | 2,949,052 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,008,854 | 3,008,854 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,725,018 | 2,725,018 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,585,631 | 2,585,631 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,270,101 | 4,270,101 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,130,414 | 4,130,414 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,376,723 | 3,376,723 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,454,510 | 3,454,510 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,182,261 | 3,182,261 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,006,838 | 3,006,838 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,451,592 | 1,451,592 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,462,600 | 1,462,600 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,365,258 | 1,365,258 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,377,482 | 1,377,482 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,235,292 | 1,235,292 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,113,489 | 1,113,489 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,301,249 | 1,301,249 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,311,437 | 1,311,437 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,090,327 | 1,090,327 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,088,481 | 1,088,481 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 980,859 | 980,859 |
| 1m3 |
| 0 |
| 261,750 |
| 594,230 |
| 855,980 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 237,617 | 541,329 | 778,946 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 213,484 | 488,429 | 701,913 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 185,638 | 440,839 | 626,477 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,615,051 | 13,839,753 | 15,454,804 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 410,260 | 20,406,460 | 20,816,720 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 380,558 | 15,196,699 | 15,577,257 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 271,031 | 1,663,155 | 1,934,186 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 241,329 | 1,889,553 | 2,130,882 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 219,053 | 2,204,520 | 2,423,573 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 202,345 | 2,341,463 | 2,543,808 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 181,925 | 2,943,007 | 3,124,932 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,813,324 | 2,813,324 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,510,524 | 2,510,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,291,096 | 2,291,096 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,274,197 | 2,274,197 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,116,591 | 2,116,591 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,926,712 | 1,926,712 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 3,167,582 | 3,167,582 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,988,524 | 2,988,524 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,678,820 | 2,678,820 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,738,759 | 2,738,759 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,470,585 | 2,470,585 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,289,534 | 2,289,534 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,506,286 | 3,506,286 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,405,243 | 3,405,243 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,949,052 | 2,949,052 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 3,008,854 | 3,008,854 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,725,018 | 2,725,018 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,585,631 | 2,585,631 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,270,101 | 4,270,101 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 4,130,414 | 4,130,414 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,376,723 | 3,376,723 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,454,510 | 3,454,510 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,182,261 | 3,182,261 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,006,838 | 3,006,838 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,451,592 | 1,451,592 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,462,600 | 1,462,600 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,365,258 | 1,365,258 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,377,482 | 1,377,482 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,235,292 | 1,235,292 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,113,489 | 1,113,489 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,301,249 | 1,301,249 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,311,437 | 1,311,437 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,090,327 | 1,090,327 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,088,481 | 1,088,481 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 980,859 | 980,859 |