Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 14,443,000 | 1,739,610 | 30,596,688 | 46,779,298 | |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 14,443,000 | 1,849,770 | 32,489,535 | 48,782,305 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 539,980 | 4,157,044 | 4,697,024 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T |
Construction data lookup
14308 results · 1232/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 14,443,000 | 1,739,610 | 30,596,688 | 46,779,298 | |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 14,443,000 | 1,849,770 | 32,489,535 | 48,782,305 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 539,980 | 4,157,044 | 4,697,024 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T |
| 100m |
| 0 |
| 753,130 |
| 6,323,677 |
| 7,076,807 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,017,030 | 7,352,366 | 8,369,396 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,226,120 | 10,522,819 | 11,748,939 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 357,280 | 1,068,479 | 3,357,874 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 288,260 | 1,298,589 | 3,518,964 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 426,300 | 1,171,657 | 3,530,072 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 391,790 | 1,430,109 | 3,754,014 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 233,450 | 1,256,945 | 3,422,510 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 223,300 | 1,647,767 | 3,803,182 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 292,320 | 1,375,974 | 3,600,409 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 280,140 | 1,815,470 | 4,027,725 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 11,221,100 | 1,074,060 | 3,484,710 | 15,779,870 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13,261,300 | 1,943,865 | 5,049,699 | 20,254,864 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17,341,700 | 2,290,410 | 5,946,960 | 25,579,070 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 11,221,100 | 1,234,710 | 4,006,373 | 16,462,183 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13,261,300 | 2,233,035 | 5,800,894 | 21,295,229 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17,341,700 | 2,795,310 | 7,261,551 | 27,398,561 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 11,221,100 | 996,030 | 3,234,312 | 15,451,442 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13,261,300 | 1,808,460 | 4,694,968 | 19,764,728 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17,341,700 | 2,008,125 | 5,216,631 | 24,566,456 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 11,221,100 | 1,170,450 | 3,797,708 | 16,189,258 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13,261,300 | 1,969,110 | 5,112,299 | 20,342,709 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17,341,700 | 2,467,125 | 6,364,290 | 26,173,115 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,059,235 | 8,071,210 | 41,733,445 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 4,163,130 | 10,984,720 | 48,301,100 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 5,416,200 | 14,961,267 | 56,080,967 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,729,375 | 9,842,939 | 44,175,314 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 5,071,950 | 13,386,397 | 51,611,597 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 6,593,535 | 17,423,516 | 59,720,551 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 2,685,150 | 7,086,916 | 40,375,066 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 3,655,935 | 9,646,080 | 46,455,265 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 4,743,765 | 12,541,418 | 52,988,683 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,297,915 | 8,661,786 | 42,562,701 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 4,491,315 | 11,753,983 | 49,398,548 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 5,833,890 | 15,297,441 | 56,834,831 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 30,092,950 | 1,436,670 | 16,614,321 | 48,143,941 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 54,065,300 | 1,542,240 | 16,835,845 | 72,443,385 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 30,092,950 | 1,480,275 | 17,129,966 | 48,703,191 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 54,065,300 | 1,588,140 | 17,334,275 | 72,987,715 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 50,244,975 | 1,064,880 | 13,195,868 | 64,505,723 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 62,933,100 | 1,142,910 | 13,353,002 | 77,429,012 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 50,244,975 | 1,097,010 | 13,594,276 | 64,936,261 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 62,933,100 | 1,177,335 | 13,751,409 | 77,861,844 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 943,950 | 3,662,911 | 4,606,861 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 2,714,985 | 5,494,366 | 8,209,351 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 251,725 | 114,750 | 521,522 | 887,997 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 251,725 | 149,175 | 771,175 | 1,172,075 |
| 100m |
| 0 |
| 753,130 |
| 6,323,677 |
| 7,076,807 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,017,030 | 7,352,366 | 8,369,396 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,226,120 | 10,522,819 | 11,748,939 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 357,280 | 1,068,479 | 3,357,874 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 288,260 | 1,298,589 | 3,518,964 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 426,300 | 1,171,657 | 3,530,072 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 391,790 | 1,430,109 | 3,754,014 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 233,450 | 1,256,945 | 3,422,510 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 1,932,115 | 223,300 | 1,647,767 | 3,803,182 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 292,320 | 1,375,974 | 3,600,409 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 1,932,115 | 280,140 | 1,815,470 | 4,027,725 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 11,221,100 | 1,074,060 | 3,484,710 | 15,779,870 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13,261,300 | 1,943,865 | 5,049,699 | 20,254,864 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17,341,700 | 2,290,410 | 5,946,960 | 25,579,070 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 11,221,100 | 1,234,710 | 4,006,373 | 16,462,183 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13,261,300 | 2,233,035 | 5,800,894 | 21,295,229 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17,341,700 | 2,795,310 | 7,261,551 | 27,398,561 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 11,221,100 | 996,030 | 3,234,312 | 15,451,442 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 13,261,300 | 1,808,460 | 4,694,968 | 19,764,728 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 17,341,700 | 2,008,125 | 5,216,631 | 24,566,456 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 11,221,100 | 1,170,450 | 3,797,708 | 16,189,258 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 13,261,300 | 1,969,110 | 5,112,299 | 20,342,709 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 17,341,700 | 2,467,125 | 6,364,290 | 26,173,115 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,059,235 | 8,071,210 | 41,733,445 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 4,163,130 | 10,984,720 | 48,301,100 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 5,416,200 | 14,961,267 | 56,080,967 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,729,375 | 9,842,939 | 44,175,314 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 5,071,950 | 13,386,397 | 51,611,597 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 6,593,535 | 17,423,516 | 59,720,551 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 2,685,150 | 7,086,916 | 40,375,066 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 3,655,935 | 9,646,080 | 46,455,265 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 4,743,765 | 12,541,418 | 52,988,683 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 30,603,000 | 3,297,915 | 8,661,786 | 42,562,701 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 33,153,250 | 4,491,315 | 11,753,983 | 49,398,548 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 35,703,500 | 5,833,890 | 15,297,441 | 56,834,831 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 30,092,950 | 1,436,670 | 16,614,321 | 48,143,941 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 54,065,300 | 1,542,240 | 16,835,845 | 72,443,385 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 30,092,950 | 1,480,275 | 17,129,966 | 48,703,191 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 54,065,300 | 1,588,140 | 17,334,275 | 72,987,715 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 50,244,975 | 1,064,880 | 13,195,868 | 64,505,723 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 62,933,100 | 1,142,910 | 13,353,002 | 77,429,012 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 50,244,975 | 1,097,010 | 13,594,276 | 64,936,261 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 62,933,100 | 1,177,335 | 13,751,409 | 77,861,844 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 943,950 | 3,662,911 | 4,606,861 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 2,714,985 | 5,494,366 | 8,209,351 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 251,725 | 114,750 | 521,522 | 887,997 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 251,725 | 149,175 | 771,175 | 1,172,075 |