Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 232,800 | 3,917 | 1,557,372 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 232,800 | 3,917 | 1,573,957 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 232,800 | 3,917 | 1,565,889 | |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 232,800 | 3,917 | 1,557,372 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 232,800 | 3,917 | 1,573,957 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 232,800 | 3,917 | 1,565,889 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,337,189 |
| 232,800 |
| 3,917 |
| 1,573,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 252,000 | 49,798 | 1,606,862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 252,000 | 49,798 | 1,604,218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 252,000 | 49,798 | 1,619,148 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 252,000 | 49,798 | 1,614,073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 252,000 | 49,798 | 1,629,092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 252,000 | 49,798 | 1,622,453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 252,000 | 49,798 | 1,639,038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 252,000 | 49,798 | 1,630,970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 252,000 | 49,798 | 1,638,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 273,600 | 99,502 | 1,678,166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 273,600 | 99,502 | 1,675,522 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 273,600 | 99,502 | 1,690,452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 273,600 | 99,502 | 1,685,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 273,600 | 99,502 | 1,700,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 273,600 | 99,502 | 1,693,757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 273,600 | 99,502 | 1,710,342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 273,600 | 99,502 | 1,702,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 273,600 | 99,502 | 1,710,291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 288,000 | 152,291 | 1,745,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 288,000 | 152,291 | 1,742,711 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 288,000 | 152,291 | 1,757,641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 288,000 | 152,291 | 1,752,566 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 288,000 | 152,291 | 1,767,585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 288,000 | 152,291 | 1,760,946 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 288,000 | 152,291 | 1,777,531 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 288,000 | 152,291 | 1,769,463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 288,000 | 152,291 | 1,777,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 232,800 | 4,197 | 1,545,534 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,305,622 | 232,800 | 4,197 | 1,542,619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,076 | 232,800 | 4,197 | 1,559,073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,316,483 | 232,800 | 4,197 | 1,553,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,035 | 232,800 | 4,197 | 1,570,032 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,325,718 | 232,800 | 4,197 | 1,562,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,996 | 232,800 | 4,197 | 1,580,993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,335,105 | 232,800 | 4,197 | 1,572,102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,343,940 | 232,800 | 4,197 | 1,580,937 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 252,000 | 50,078 | 1,610,615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,305,622 | 252,000 | 50,078 | 1,607,700 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,076 | 252,000 | 50,078 | 1,624,154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,316,483 | 252,000 | 50,078 | 1,618,561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,035 | 252,000 | 50,078 | 1,635,113 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,325,718 | 252,000 | 50,078 | 1,627,796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,996 | 252,000 | 50,078 | 1,646,074 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,335,105 | 252,000 | 50,078 | 1,637,183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,343,940 | 252,000 | 50,078 | 1,646,018 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 273,600 | 99,782 | 1,681,919 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,337,189 |
| 232,800 |
| 3,917 |
| 1,573,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 252,000 | 49,798 | 1,606,862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 252,000 | 49,798 | 1,604,218 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 252,000 | 49,798 | 1,619,148 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 252,000 | 49,798 | 1,614,073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 252,000 | 49,798 | 1,629,092 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 252,000 | 49,798 | 1,622,453 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 252,000 | 49,798 | 1,639,038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 252,000 | 49,798 | 1,630,970 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 252,000 | 49,798 | 1,638,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 273,600 | 99,502 | 1,678,166 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 273,600 | 99,502 | 1,675,522 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 273,600 | 99,502 | 1,690,452 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 273,600 | 99,502 | 1,685,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 273,600 | 99,502 | 1,700,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 273,600 | 99,502 | 1,693,757 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 273,600 | 99,502 | 1,710,342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 273,600 | 99,502 | 1,702,274 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 273,600 | 99,502 | 1,710,291 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,305,064 | 288,000 | 152,291 | 1,745,355 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,302,420 | 288,000 | 152,291 | 1,742,711 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,317,350 | 288,000 | 152,291 | 1,757,641 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,312,275 | 288,000 | 152,291 | 1,752,566 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,327,294 | 288,000 | 152,291 | 1,767,585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,320,655 | 288,000 | 152,291 | 1,760,946 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,337,240 | 288,000 | 152,291 | 1,777,531 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,329,172 | 288,000 | 152,291 | 1,769,463 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,337,189 | 288,000 | 152,291 | 1,777,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 232,800 | 4,197 | 1,545,534 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,305,622 | 232,800 | 4,197 | 1,542,619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,076 | 232,800 | 4,197 | 1,559,073 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,316,483 | 232,800 | 4,197 | 1,553,480 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,035 | 232,800 | 4,197 | 1,570,032 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,325,718 | 232,800 | 4,197 | 1,562,715 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,996 | 232,800 | 4,197 | 1,580,993 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,335,105 | 232,800 | 4,197 | 1,572,102 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,343,940 | 232,800 | 4,197 | 1,580,937 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 252,000 | 50,078 | 1,610,615 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,305,622 | 252,000 | 50,078 | 1,607,700 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,322,076 | 252,000 | 50,078 | 1,624,154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,316,483 | 252,000 | 50,078 | 1,618,561 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,333,035 | 252,000 | 50,078 | 1,635,113 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,325,718 | 252,000 | 50,078 | 1,627,796 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,343,996 | 252,000 | 50,078 | 1,646,074 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,335,105 | 252,000 | 50,078 | 1,637,183 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,343,940 | 252,000 | 50,078 | 1,646,018 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,308,537 | 273,600 | 99,782 | 1,681,919 |