Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,006,400 | 105,930 | 23,473,480 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 18,948,514 | 4,356,000 | 594,552 | 23,899,066 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 18,947,838 | 3,919,200 | 626,690 | 23,493,728 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,006,400 | 105,930 | 23,473,480 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 18,948,514 | 4,356,000 | 594,552 | 23,899,066 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 18,947,838 | 3,919,200 | 626,690 | 23,493,728 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 18,361,150 |
| 2,316,000 |
| 105,930 |
| 20,783,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 18,958,766 | 1,531,200 | 586,709 | 21,076,675 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,447,200 | 105,930 | 22,914,280 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 3,489,600 | 982,790 | 23,516,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 19,015,090 | 3,201,600 | 940,418 | 23,157,108 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,675,200 | 105,930 | 23,142,280 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 3,864,000 | 982,790 | 23,890,480 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 19,011,046 | 3,422,400 | 920,810 | 23,354,256 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,892,000 | 105,930 | 24,359,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 4,701,600 | 982,790 | 24,728,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 19,011,046 | 4,442,400 | 920,810 | 24,374,256 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 3,828,000 | 319,248 | 22,508,398 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 2,587,200 | 873,234 | 22,443,464 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,152,800 | 863,021 | 21,978,946 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,584,000 | 328,815 | 23,273,965 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 935,085 | 23,023,715 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 890,629 | 22,436,154 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 3,828,000 | 371,230 | 22,560,380 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 2,587,200 | 911,175 | 22,481,405 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,152,800 | 897,675 | 22,013,600 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,584,000 | 439,703 | 23,384,853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 1,045,973 | 23,134,603 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 953,951 | 22,499,476 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,593,600 | 424,290 | 23,379,040 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 950,970 | 23,039,600 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 933,049 | 22,478,574 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,500,800 | 557,465 | 24,419,415 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,724,800 | 1,110,603 | 23,818,433 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 3,100,800 | 1,000,579 | 23,064,504 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,593,600 | 361,075 | 23,315,825 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 904,604 | 22,993,234 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 892,300 | 22,437,825 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,500,800 | 438,565 | 24,300,515 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,724,800 | 991,703 | 23,699,533 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 3,100,800 | 918,955 | 22,982,880 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19,967,010 | 7,294,728 | 10,370,973 | 37,632,711 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19,967,010 | 8,336,832 | 13,566,147 | 41,869,989 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 19,967,010 | 6,565,255 | 8,378,867 | 34,911,132 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 19,933,350 | 7,925,201 | 11,628,133 | 39,486,684 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 19,887,450 | 4,079,837 | 1,019,192 | 24,986,479 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 19,234,127 | 2,952,000 | 1,412,861 | 23,598,988 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 19,225,663 | 2,592,000 | 1,437,860 | 23,255,523 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 19,234,127 | 3,247,200 | 1,911,525 | 24,392,852 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 19,225,663 | 2,851,200 | 1,906,205 | 23,983,068 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,815,213 | 1,804,800 | 326,441 | 20,946,454 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,855,855 | 1,516,800 | 463,223 | 20,835,878 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 375,963 | 4,161,600 | 904,007 | 5,441,570 |
| tấn |
| 18,361,150 |
| 2,316,000 |
| 105,930 |
| 20,783,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 18,958,766 | 1,531,200 | 586,709 | 21,076,675 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,447,200 | 105,930 | 22,914,280 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 3,489,600 | 982,790 | 23,516,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 19,015,090 | 3,201,600 | 940,418 | 23,157,108 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,675,200 | 105,930 | 23,142,280 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 3,864,000 | 982,790 | 23,890,480 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 19,011,046 | 3,422,400 | 920,810 | 23,354,256 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,892,000 | 105,930 | 24,359,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 19,043,690 | 4,701,600 | 982,790 | 24,728,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 19,011,046 | 4,442,400 | 920,810 | 24,374,256 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 3,828,000 | 319,248 | 22,508,398 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 2,587,200 | 873,234 | 22,443,464 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,152,800 | 863,021 | 21,978,946 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,584,000 | 328,815 | 23,273,965 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 935,085 | 23,023,715 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 890,629 | 22,436,154 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 3,828,000 | 371,230 | 22,560,380 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 2,587,200 | 911,175 | 22,481,405 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,152,800 | 897,675 | 22,013,600 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,584,000 | 439,703 | 23,384,853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 1,045,973 | 23,134,603 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 953,951 | 22,499,476 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,593,600 | 424,290 | 23,379,040 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 950,970 | 23,039,600 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 933,049 | 22,478,574 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,500,800 | 557,465 | 24,419,415 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,724,800 | 1,110,603 | 23,818,433 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 3,100,800 | 1,000,579 | 23,064,504 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 4,593,600 | 361,075 | 23,315,825 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,105,600 | 904,604 | 22,993,234 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 2,582,400 | 892,300 | 22,437,825 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18,361,150 | 5,500,800 | 438,565 | 24,300,515 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,983,030 | 3,724,800 | 991,703 | 23,699,533 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,963,125 | 3,100,800 | 918,955 | 22,982,880 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 19,967,010 | 7,294,728 | 10,370,973 | 37,632,711 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 19,967,010 | 8,336,832 | 13,566,147 | 41,869,989 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 19,967,010 | 6,565,255 | 8,378,867 | 34,911,132 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 19,933,350 | 7,925,201 | 11,628,133 | 39,486,684 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 19,887,450 | 4,079,837 | 1,019,192 | 24,986,479 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 19,234,127 | 2,952,000 | 1,412,861 | 23,598,988 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 19,225,663 | 2,592,000 | 1,437,860 | 23,255,523 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 19,234,127 | 3,247,200 | 1,911,525 | 24,392,852 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 19,225,663 | 2,851,200 | 1,906,205 | 23,983,068 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,815,213 | 1,804,800 | 326,441 | 20,946,454 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,855,855 | 1,516,800 | 463,223 | 20,835,878 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 375,963 | 4,161,600 | 904,007 | 5,441,570 |