Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,711 | 31,249 | 0 | 36,960 | |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 11,012 | 46,874 | 0 | 57,886 | |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 52,082 | 0 | 52,082 | |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 1,874 | 83,331 |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 5,711 | 31,249 | 0 | 36,960 | |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 11,012 | 46,874 | 0 | 57,886 | |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 52,082 | 0 | 52,082 | |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 1,874 | 83,331 |
| 0 |
| 85,205 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 12,471,911 | 7,347,268 | 2,117,683 | 21,936,862 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 12,447,268 | 6,405,033 | 1,844,130 | 20,696,431 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 12,432,870 | 5,583,031 | 1,611,590 | 19,627,491 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 12,477,163 | 8,853,898 | 3,375,026 | 24,706,087 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 12,239,745 | 7,428,941 | 2,489,098 | 22,157,784 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 12,261,716 | 6,753,961 | 1,800,805 | 20,816,482 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 12,439,960 | 2,142,982 | 1,512,262 | 16,095,204 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 10,795,050 | 4,173,175 | 3,196,109 | 18,164,334 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 12,368,442 | 3,020,742 | 335,813 | 15,724,997 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 11,795,799 | 1,462,456 | 0 | 13,258,255 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 11,726,990 | 6,203,368 | 1,832,633 | 19,762,991 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 11,554,393 | 5,663,787 | 1,541,175 | 18,759,355 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 12,420,233 | 5,100,070 | 2,342,009 | 19,862,312 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11,584,390 | 6,169,604 | 2,529,551 | 20,283,545 |
| Sản xuất lan can | tấn | 11,077,060 | 7,663,100 | 1,880,553 | 20,620,713 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 11,894,172 | 8,020,590 | 5,285,195 | 25,199,957 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 199,966 | 243,743 | 40,298 | 484,007 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 238,598 | 270,825 | 47,014 | 556,437 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 231,803 | 312,491 | 60,446 | 604,740 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 273,025 | 354,156 | 90,670 | 717,851 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 12,318,012 | 9,099,151 | 2,471,751 | 23,888,914 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 12,280,092 | 7,795,759 | 2,129,600 | 22,205,451 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 12,251,439 | 6,689,106 | 1,872,954 | 20,813,499 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 12,717,786 | 13,279,842 | 6,201,130 | 32,198,758 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 12,623,157 | 11,381,316 | 5,317,893 | 29,322,366 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 12,551,038 | 9,755,765 | 4,557,889 | 26,864,692 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13,559,222 | 9,554,109 | 4,813,978 | 27,927,309 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13,496,770 | 8,184,317 | 4,147,715 | 25,828,802 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13,450,092 | 7,023,561 | 3,656,483 | 24,130,136 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13,502,383 | 13,943,834 | 4,078,404 | 31,524,621 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13,449,438 | 11,949,399 | 3,506,305 | 28,905,142 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13,408,615 | 10,242,693 | 3,069,420 | 26,720,728 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 103,756 | 8,121 | 41,798 | 153,675 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 372,357 | 14,211 | 39,255 | 425,823 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 308,524 | 12,407 | 32,713 | 353,644 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 11,141,546 | 5,977,791 | 2,276,696 | 19,396,033 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 12,468,955 | 5,100,296 | 2,147,122 | 19,716,373 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 9,788,920 | 4,549,576 | 1,649,815 | 15,988,311 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 11,168,408 | 8,582,713 | 1,822,958 | 21,574,079 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 10,998,599 | 7,294,076 | 1,647,426 | 19,940,101 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 10,553,681 | 6,866,170 | 1,493,813 | 18,913,664 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 10,367,480 | 6,443,183 | 1,291,236 | 18,101,899 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 10,281,430 | 6,000,521 | 1,209,890 | 17,491,841 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11,863,584 | 7,157,329 | 2,769,946 | 21,790,859 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 10,766,126 | 8,983,517 | 4,843,127 | 24,592,770 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11,549,179 | 8,084,690 | 3,038,724 | 22,672,593 |
| 0 |
| 85,205 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 12,471,911 | 7,347,268 | 2,117,683 | 21,936,862 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 12,447,268 | 6,405,033 | 1,844,130 | 20,696,431 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 12,432,870 | 5,583,031 | 1,611,590 | 19,627,491 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 12,477,163 | 8,853,898 | 3,375,026 | 24,706,087 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 12,239,745 | 7,428,941 | 2,489,098 | 22,157,784 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 12,261,716 | 6,753,961 | 1,800,805 | 20,816,482 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 12,439,960 | 2,142,982 | 1,512,262 | 16,095,204 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 10,795,050 | 4,173,175 | 3,196,109 | 18,164,334 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 12,368,442 | 3,020,742 | 335,813 | 15,724,997 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 11,795,799 | 1,462,456 | 0 | 13,258,255 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 11,726,990 | 6,203,368 | 1,832,633 | 19,762,991 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 11,554,393 | 5,663,787 | 1,541,175 | 18,759,355 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 12,420,233 | 5,100,070 | 2,342,009 | 19,862,312 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 11,584,390 | 6,169,604 | 2,529,551 | 20,283,545 |
| Sản xuất lan can | tấn | 11,077,060 | 7,663,100 | 1,880,553 | 20,620,713 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 11,894,172 | 8,020,590 | 5,285,195 | 25,199,957 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 199,966 | 243,743 | 40,298 | 484,007 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 238,598 | 270,825 | 47,014 | 556,437 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 231,803 | 312,491 | 60,446 | 604,740 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 273,025 | 354,156 | 90,670 | 717,851 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 12,318,012 | 9,099,151 | 2,471,751 | 23,888,914 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 12,280,092 | 7,795,759 | 2,129,600 | 22,205,451 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 12,251,439 | 6,689,106 | 1,872,954 | 20,813,499 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 12,717,786 | 13,279,842 | 6,201,130 | 32,198,758 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 12,623,157 | 11,381,316 | 5,317,893 | 29,322,366 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 12,551,038 | 9,755,765 | 4,557,889 | 26,864,692 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13,559,222 | 9,554,109 | 4,813,978 | 27,927,309 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13,496,770 | 8,184,317 | 4,147,715 | 25,828,802 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13,450,092 | 7,023,561 | 3,656,483 | 24,130,136 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 13,502,383 | 13,943,834 | 4,078,404 | 31,524,621 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 13,449,438 | 11,949,399 | 3,506,305 | 28,905,142 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 13,408,615 | 10,242,693 | 3,069,420 | 26,720,728 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 103,756 | 8,121 | 41,798 | 153,675 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 372,357 | 14,211 | 39,255 | 425,823 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 308,524 | 12,407 | 32,713 | 353,644 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 11,141,546 | 5,977,791 | 2,276,696 | 19,396,033 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 12,468,955 | 5,100,296 | 2,147,122 | 19,716,373 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 9,788,920 | 4,549,576 | 1,649,815 | 15,988,311 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 11,168,408 | 8,582,713 | 1,822,958 | 21,574,079 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 10,998,599 | 7,294,076 | 1,647,426 | 19,940,101 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 10,553,681 | 6,866,170 | 1,493,813 | 18,913,664 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 10,367,480 | 6,443,183 | 1,291,236 | 18,101,899 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 10,281,430 | 6,000,521 | 1,209,890 | 17,491,841 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11,863,584 | 7,157,329 | 2,769,946 | 21,790,859 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 10,766,126 | 8,983,517 | 4,843,127 | 24,592,770 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 11,549,179 | 8,084,690 | 3,038,724 | 22,672,593 |