Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 17,212,452 | 4,140,042 | 442,216 | 21,794,710 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 1,702,259 | 73,294 | 18,765,033 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 17,196,720 | 1,076,908 | 413,340 | 18,686,968 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 17,212,452 | 4,140,042 | 442,216 | 21,794,710 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 1,702,259 | 73,294 | 18,765,033 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 17,196,720 | 1,076,908 | 413,340 | 18,686,968 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 16,989,480 |
| 3,263,403 |
| 73,294 |
| 20,326,177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,644,193 | 693,224 | 20,609,737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,426,633 | 663,906 | 20,362,859 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 3,181,067 | 73,294 | 20,243,841 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,715,545 | 693,224 | 20,681,089 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 17,268,720 | 2,405,197 | 650,051 | 20,323,968 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 4,481,425 | 73,294 | 21,544,199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 3,167,101 | 693,224 | 21,132,645 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 17,268,720 | 3,122,101 | 650,051 | 21,040,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 2,809,874 | 396,256 | 20,195,610 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 17,218,320 | 1,961,389 | 744,238 | 19,923,947 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 17,226,060 | 1,631,702 | 724,031 | 19,581,793 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 3,365,489 | 478,375 | 20,833,344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,218,320 | 2,352,997 | 875,862 | 20,447,179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,226,060 | 1,958,042 | 765,763 | 19,949,865 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 18,486,563 | 10,085,460 | 1,356,394 | 29,928,417 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,989,480 | 3,372,183 | 317,363 | 20,679,026 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17,218,320 | 2,352,997 | 685,068 | 20,256,385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,226,060 | 2,352,997 | 671,436 | 20,250,493 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,989,480 | 4,038,252 | 498,120 | 21,525,852 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17,218,320 | 2,823,262 | 887,799 | 20,929,381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,226,060 | 2,349,650 | 776,323 | 20,352,033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 18,914,676 | 5,088,160 | 8,396,161 | 32,398,997 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 18,914,676 | 5,815,040 | 11,221,690 | 35,951,406 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 18,914,676 | 4,579,344 | 7,596,412 | 31,090,432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,445,043 | 2,058,454 | 1,073,060 | 20,576,557 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,463,223 | 1,807,423 | 1,085,508 | 20,356,154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,445,043 | 2,264,300 | 1,838,405 | 21,547,748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,463,223 | 1,988,166 | 1,796,953 | 21,248,342 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 16,963,898 | 1,258,502 | 228,964 | 18,451,364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 17,000,078 | 1,057,677 | 326,473 | 18,384,228 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 442,904 | 3,054,211 | 638,801 | 4,135,916 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 400,758 | 3,209,850 | 630,321 | 4,240,929 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 5,797,143 | 879,064 | 7,135,635 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 5,997,967 | 873,411 | 7,288,476 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 477,788 | 4,384,675 | 949,727 | 5,812,190 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 435,275 | 4,585,500 | 941,248 | 5,962,023 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 793,580 | 7,045,603 | 1,950,699 | 9,789,882 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 615,570 | 7,263,164 | 1,481,491 | 9,360,225 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 793,580 | 7,330,105 | 1,971,053 | 10,094,738 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 615,570 | 7,621,301 | 1,501,846 | 9,738,717 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 442,874 | 3,665,053 | 816,880 | 4,924,807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 400,758 | 3,852,489 | 808,400 | 5,061,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 4,881,716 | 879,064 | 6,220,208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 5,137,768 | 873,411 | 6,428,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 6,086,665 | 879,064 | 7,425,157 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 6,297,531 | 873,411 | 7,588,040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm |
| tấn |
| 16,989,480 |
| 3,263,403 |
| 73,294 |
| 20,326,177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,644,193 | 693,224 | 20,609,737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,426,633 | 663,906 | 20,362,859 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 3,181,067 | 73,294 | 20,243,841 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 2,715,545 | 693,224 | 20,681,089 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 17,268,720 | 2,405,197 | 650,051 | 20,323,968 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 4,481,425 | 73,294 | 21,544,199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 17,272,320 | 3,167,101 | 693,224 | 21,132,645 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 17,268,720 | 3,122,101 | 650,051 | 21,040,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 2,809,874 | 396,256 | 20,195,610 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 17,218,320 | 1,961,389 | 744,238 | 19,923,947 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 17,226,060 | 1,631,702 | 724,031 | 19,581,793 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,989,480 | 3,365,489 | 478,375 | 20,833,344 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,218,320 | 2,352,997 | 875,862 | 20,447,179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,226,060 | 1,958,042 | 765,763 | 19,949,865 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 18,486,563 | 10,085,460 | 1,356,394 | 29,928,417 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,989,480 | 3,372,183 | 317,363 | 20,679,026 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17,218,320 | 2,352,997 | 685,068 | 20,256,385 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,226,060 | 2,352,997 | 671,436 | 20,250,493 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 16,989,480 | 4,038,252 | 498,120 | 21,525,852 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 17,218,320 | 2,823,262 | 887,799 | 20,929,381 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,226,060 | 2,349,650 | 776,323 | 20,352,033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 18,914,676 | 5,088,160 | 8,396,161 | 32,398,997 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 18,914,676 | 5,815,040 | 11,221,690 | 35,951,406 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 18,914,676 | 4,579,344 | 7,596,412 | 31,090,432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,445,043 | 2,058,454 | 1,073,060 | 20,576,557 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,463,223 | 1,807,423 | 1,085,508 | 20,356,154 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 17,445,043 | 2,264,300 | 1,838,405 | 21,547,748 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 17,463,223 | 1,988,166 | 1,796,953 | 21,248,342 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính <=18mm | tấn | 16,963,898 | 1,258,502 | 228,964 | 18,451,364 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bê tông hầm, đường kính >18mm | tấn | 17,000,078 | 1,057,677 | 326,473 | 18,384,228 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 442,904 | 3,054,211 | 638,801 | 4,135,916 |
| Công tác lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 400,758 | 3,209,850 | 630,321 | 4,240,929 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 5,797,143 | 879,064 | 7,135,635 |
| Công tác lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 5,997,967 | 873,411 | 7,288,476 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 477,788 | 4,384,675 | 949,727 | 5,812,190 |
| Công tác lắp dựng cốt thép toàn tiết diện hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 435,275 | 4,585,500 | 941,248 | 5,962,023 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 793,580 | 7,045,603 | 1,950,699 | 9,789,882 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 615,570 | 7,263,164 | 1,481,491 | 9,360,225 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 793,580 | 7,330,105 | 1,971,053 | 10,094,738 |
| Công tác lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 615,570 | 7,621,301 | 1,501,846 | 9,738,717 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 442,874 | 3,665,053 | 816,880 | 4,924,807 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 400,758 | 3,852,489 | 808,400 | 5,061,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 4,881,716 | 879,064 | 6,220,208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 5,137,768 | 873,411 | 6,428,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 459,428 | 6,086,665 | 879,064 | 7,425,157 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 417,098 | 6,297,531 | 873,411 | 7,588,040 |