Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô | 100m2 | 3,974,553 | 8,235,612 | 6,614,300 | 18,824,465 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 4,678,164 | 12,745,590 | 8,161,746 | 25,585,500 | |
| Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy | 100m2 | 182,228 | 2,089,780 | 882,417 | 3,154,425 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt silô | 100m2 | 3,974,553 | 8,235,612 | 6,614,300 | 18,824,465 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành thiết bị ván khuôn trượt ống khói | 100m2 | 4,678,164 | 12,745,590 | 8,161,746 | 25,585,500 | |
| Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung, dàn ván khuôn ngoài dầm đúc đẩy | 100m2 | 182,228 | 2,089,780 | 882,417 | 3,154,425 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn |
| 100m2 |
| 1,648,824 |
| 5,606,359 |
| 3,917,620 |
| 11,172,803 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,648,824 | 6,727,631 | 7,362,169 | 15,738,624 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 1m2 | 62,551 | 198,075 | 57,439 | 318,065 |
| Sản xuất hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm | tấn | 18,964,890 | 6,108,421 | 2,110,255 | 27,183,566 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 18,964,890 | 14,392,444 | 2,110,003 | 35,467,337 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn | 253,050 | 2,476,844 | 1,526,639 | 4,256,533 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 205,800 | 2,589,510 | 1,527,966 | 4,323,276 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn | 0 | 158,277 | 224,147 | 382,424 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 0 | 189,312 | 224,147 | 413,459 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 623,349 | 788,237 | 295,456 | 1,707,042 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 18,624,659 | 11,703,065 | 3,356,556 | 33,684,280 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 24,396,750 | 6,024,744 | 3,393,825 | 33,815,319 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 94,299 | 161,731 | 170,894 | 426,924 |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 206,938 | 227,150 | 85,777 | 519,865 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 112,145 | 319,827 | 129,383 | 561,355 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 112,145 | 385,246 | 718,460 | 1,215,851 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 96,686 | 227,150 | 371,649 | 695,485 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 105,254 | 299,838 | 758,312 | 1,163,404 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,334,275 | 3,543,540 | 86,085 | 6,963,900 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,334,275 | 3,906,980 | 876,408 | 8,117,663 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,334,275 | 4,270,420 | 1,215,404 | 8,820,099 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,762,340 | 3,425,736 | 86,085 | 6,274,161 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,762,340 | 3,765,465 | 876,408 | 7,404,213 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,762,340 | 4,143,685 | 1,215,404 | 8,121,429 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,513,930 | 3,589,743 | 86,085 | 7,189,758 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,513,930 | 3,956,249 | 876,408 | 8,346,587 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,513,930 | 4,351,204 | 1,215,404 | 9,080,538 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,949,703 | 3,768,812 | 86,085 | 5,804,600 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,949,703 | 4,142,012 | 876,408 | 6,968,123 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 1,949,703 | 4,560,397 | 1,215,404 | 7,725,504 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,409,634 | 3,719,808 | 86,085 | 7,215,527 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,409,634 | 4,214,087 | 876,408 | 8,500,129 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,409,634 | 4,624,774 | 1,215,404 | 9,249,812 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,967,930 | 3,527,822 | 86,085 | 6,581,837 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,967,930 | 3,880,939 | 876,408 | 7,725,277 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2,967,930 | 4,259,159 | 1,215,404 | 8,442,493 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 3,669,015 | 3,768,812 | 86,085 | 7,523,912 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 3,669,015 | 4,145,359 | 876,408 | 8,690,782 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3,669,015 | 4,560,397 | 1,215,404 | 9,444,816 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,939,622 | 6,269,340 | 86,085 | 9,295,047 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,939,622 | 6,905,360 | 876,408 | 10,721,390 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 2,939,622 | 7,541,380 | 1,215,404 | 11,696,406 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 3,116,190 | 6,275,775 | 86,085 | 9,478,050 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 3,116,190 | 6,945,191 | 876,408 | 10,937,789 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao > 50m | 100m2 | 3,116,190 | 7,614,607 | 1,215,404 | 11,946,201 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,453,303 | 6,269,340 | 86,085 | 8,808,728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,453,303 | 6,905,360 | 876,408 | 10,235,071 |
| 100m2 |
| 1,648,824 |
| 5,606,359 |
| 3,917,620 |
| 11,172,803 |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu dưới nước | 100m2 | 1,648,824 | 6,727,631 | 7,362,169 | 15,738,624 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 1m2 | 62,551 | 198,075 | 57,439 | 318,065 |
| Sản xuất hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm | tấn | 18,964,890 | 6,108,421 | 2,110,255 | 27,183,566 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 18,964,890 | 14,392,444 | 2,110,003 | 35,467,337 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn | 253,050 | 2,476,844 | 1,526,639 | 4,256,533 |
| Tổ hợp, di chuyển và lắp dựng ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 205,800 | 2,589,510 | 1,527,966 | 4,323,276 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn | 0 | 158,277 | 224,147 | 382,424 |
| Tháo, di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, hầm nghiêng | tấn | 0 | 189,312 | 224,147 | 413,459 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 623,349 | 788,237 | 295,456 | 1,707,042 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 18,624,659 | 11,703,065 | 3,356,556 | 33,684,280 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm gian máy | tấn | 24,396,750 | 6,024,744 | 3,393,825 | 33,815,319 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 94,299 | 161,731 | 170,894 | 426,924 |
| Sản xuất ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 | 206,938 | 227,150 | 85,777 | 519,865 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 112,145 | 319,827 | 129,383 | 561,355 |
| Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 112,145 | 385,246 | 718,460 | 1,215,851 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần tiếp theo | 96,686 | 227,150 | 371,649 | 695,485 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần tiếp theo | 105,254 | 299,838 | 758,312 | 1,163,404 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,334,275 | 3,543,540 | 86,085 | 6,963,900 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,334,275 | 3,906,980 | 876,408 | 8,117,663 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,334,275 | 4,270,420 | 1,215,404 | 8,820,099 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=16m | 100m2 | 2,762,340 | 3,425,736 | 86,085 | 6,274,161 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao <=50m | 100m2 | 2,762,340 | 3,765,465 | 876,408 | 7,404,213 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường, chiều cao >50m | 100m2 | 2,762,340 | 4,143,685 | 1,215,404 | 8,121,429 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,513,930 | 3,589,743 | 86,085 | 7,189,758 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,513,930 | 3,956,249 | 876,408 | 8,346,587 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm,giằng, chiều cao >50m | 100m2 | 3,513,930 | 4,351,204 | 1,215,404 | 9,080,538 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | 100m2 | 1,949,703 | 3,768,812 | 86,085 | 5,804,600 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=50m | 100m2 | 1,949,703 | 4,142,012 | 876,408 | 6,968,123 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao >50m | 100m2 | 1,949,703 | 4,560,397 | 1,215,404 | 7,725,504 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=16m | 100m2 | 3,409,634 | 3,719,808 | 86,085 | 7,215,527 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=50m | 100m2 | 3,409,634 | 4,214,087 | 876,408 | 8,500,129 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao >50m | 100m2 | 3,409,634 | 4,624,774 | 1,215,404 | 9,249,812 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,967,930 | 3,527,822 | 86,085 | 6,581,837 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,967,930 | 3,880,939 | 876,408 | 7,725,277 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn tường , chiều cao >50m | 100m2 | 2,967,930 | 4,259,159 | 1,215,404 | 8,442,493 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=16m | 100m2 | 3,669,015 | 3,768,812 | 86,085 | 7,523,912 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao <=50m | 100m2 | 3,669,015 | 4,145,359 | 876,408 | 8,690,782 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn xà dầm, giằng , chiều cao >50m | 100m2 | 3,669,015 | 4,560,397 | 1,215,404 | 9,444,816 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=16m | 100m2 | 2,939,622 | 6,269,340 | 86,085 | 9,295,047 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao <=50m | 100m2 | 2,939,622 | 6,905,360 | 876,408 | 10,721,390 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn sàn mái , chiều cao >50m | 100m2 | 2,939,622 | 7,541,380 | 1,215,404 | 11,696,406 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 16m | 100m2 | 3,116,190 | 6,275,775 | 86,085 | 9,478,050 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao <= 50m | 100m2 | 3,116,190 | 6,945,191 | 876,408 | 10,937,789 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,giàn giáo công cụ . Ván khuôn xà dầm,giằng , chiều cao > 50m | 100m2 | 3,116,190 | 7,614,607 | 1,215,404 | 11,946,201 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=16m | 100m2 | 2,453,303 | 6,269,340 | 86,085 | 8,808,728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình,dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <=50m | 100m2 | 2,453,303 | 6,905,360 | 876,408 | 10,235,071 |