Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,774 | 185,763 | 718,721 | 1,101,258 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 241,654 | 204,172 | 836,867 | 1,282,693 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 313,564 | 240,990 | 1,014,085 | 1,568,639 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,774 | 185,763 | 718,721 | 1,101,258 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 241,654 | 204,172 | 836,867 | 1,282,693 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 313,564 | 240,990 | 1,014,085 | 1,568,639 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 141,184 |
| 189,110 |
| 1,064,080 |
| 1,394,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 164,644 | 199,151 | 1,136,371 | 1,500,166 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489,310 | 421,732 | 1,301,733 | 2,212,775 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 562,787 | 463,571 | 1,497,781 | 2,524,139 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633,324 | 510,430 | 1,579,210 | 2,722,964 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842,581 | 560,636 | 2,134,830 | 3,538,047 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,774 | 212,540 | 1,268,883 | 1,678,197 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 241,654 | 234,296 | 1,473,686 | 1,949,636 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 313,564 | 276,134 | 1,798,932 | 2,388,630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 353,485 | 401,650 | 3,663,984 | 4,419,119 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 416,595 | 430,100 | 3,957,103 | 4,803,798 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 503,564 | 470,265 | 4,433,421 | 5,407,250 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 624,691 | 527,165 | 5,202,858 | 6,354,714 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 820,547 | 634,272 | 6,411,973 | 7,866,792 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 967,058 | 629,251 | 6,543,984 | 8,140,293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1,088,458 | 691,172 | 7,901,813 | 9,681,443 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,456,786 | 761,461 | 9,108,773 | 11,327,020 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 314,176 | 321,320 | 2,931,188 | 3,566,684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 368,930 | 343,076 | 3,169,347 | 3,881,353 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 445,601 | 374,873 | 3,535,745 | 4,356,219 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551,436 | 418,385 | 4,140,302 | 5,110,123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 722,013 | 503,736 | 5,092,938 | 6,318,687 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 872,241 | 577,371 | 5,563,329 | 7,012,941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 984,341 | 635,945 | 6,543,984 | 8,164,270 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,307,791 | 699,540 | 7,750,944 | 9,758,275 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281,396 | 267,766 | 2,436,550 | 2,985,712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 330,437 | 286,175 | 2,638,069 | 3,254,681 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 397,937 | 311,278 | 2,931,187 | 3,640,402 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 491,842 | 346,423 | 3,425,825 | 4,264,090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 643,455 | 416,711 | 4,213,582 | 5,273,748 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 776,283 | 548,921 | 4,658,110 | 5,983,314 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 875,164 | 604,148 | 5,318,166 | 6,797,478 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,163,855 | 664,395 | 6,487,408 | 8,315,658 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 255,157 | 229,275 | 2,088,471 | 2,572,903 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 299,205 | 244,337 | 2,253,350 | 2,796,892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 360,176 | 264,419 | 2,509,829 | 3,134,424 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 444,192 | 296,217 | 2,912,868 | 3,653,277 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 580,105 | 353,117 | 3,572,385 | 4,505,607 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 731,244 | 520,471 | 3,941,477 | 5,193,192 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 820,825 | 574,024 | 4,507,240 | 5,902,089 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,097,436 | 630,925 | 5,299,307 | 7,027,668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 353,485 | 461,897 | 5,409,054 | 6,224,436 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 416,595 | 493,694 | 5,847,161 | 6,757,450 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 503,564 | 538,880 | 6,559,663 | 7,602,107 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 624,691 | 605,821 | 7,685,745 | 8,916,257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 820,547 | 727,990 | 9,479,261 | 11,027,798 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 967,058 | 704,560 | 9,046,850 | 10,718,468 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 141,184 |
| 189,110 |
| 1,064,080 |
| 1,394,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 164,644 | 199,151 | 1,136,371 | 1,500,166 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 489,310 | 421,732 | 1,301,733 | 2,212,775 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 562,787 | 463,571 | 1,497,781 | 2,524,139 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 633,324 | 510,430 | 1,579,210 | 2,722,964 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842,581 | 560,636 | 2,134,830 | 3,538,047 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 196,774 | 212,540 | 1,268,883 | 1,678,197 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 241,654 | 234,296 | 1,473,686 | 1,949,636 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 313,564 | 276,134 | 1,798,932 | 2,388,630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 353,485 | 401,650 | 3,663,984 | 4,419,119 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 416,595 | 430,100 | 3,957,103 | 4,803,798 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 503,564 | 470,265 | 4,433,421 | 5,407,250 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 624,691 | 527,165 | 5,202,858 | 6,354,714 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 820,547 | 634,272 | 6,411,973 | 7,866,792 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 967,058 | 629,251 | 6,543,984 | 8,140,293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 1,088,458 | 691,172 | 7,901,813 | 9,681,443 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,456,786 | 761,461 | 9,108,773 | 11,327,020 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 314,176 | 321,320 | 2,931,188 | 3,566,684 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 368,930 | 343,076 | 3,169,347 | 3,881,353 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 445,601 | 374,873 | 3,535,745 | 4,356,219 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551,436 | 418,385 | 4,140,302 | 5,110,123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 722,013 | 503,736 | 5,092,938 | 6,318,687 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 872,241 | 577,371 | 5,563,329 | 7,012,941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 984,341 | 635,945 | 6,543,984 | 8,164,270 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,307,791 | 699,540 | 7,750,944 | 9,758,275 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281,396 | 267,766 | 2,436,550 | 2,985,712 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 330,437 | 286,175 | 2,638,069 | 3,254,681 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 397,937 | 311,278 | 2,931,187 | 3,640,402 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 491,842 | 346,423 | 3,425,825 | 4,264,090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 643,455 | 416,711 | 4,213,582 | 5,273,748 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 776,283 | 548,921 | 4,658,110 | 5,983,314 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 875,164 | 604,148 | 5,318,166 | 6,797,478 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,163,855 | 664,395 | 6,487,408 | 8,315,658 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 255,157 | 229,275 | 2,088,471 | 2,572,903 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 299,205 | 244,337 | 2,253,350 | 2,796,892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 360,176 | 264,419 | 2,509,829 | 3,134,424 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 444,192 | 296,217 | 2,912,868 | 3,653,277 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 580,105 | 353,117 | 3,572,385 | 4,505,607 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 731,244 | 520,471 | 3,941,477 | 5,193,192 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 820,825 | 574,024 | 4,507,240 | 5,902,089 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,097,436 | 630,925 | 5,299,307 | 7,027,668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 353,485 | 461,897 | 5,409,054 | 6,224,436 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 416,595 | 493,694 | 5,847,161 | 6,757,450 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 503,564 | 538,880 | 6,559,663 | 7,602,107 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 624,691 | 605,821 | 7,685,745 | 8,916,257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 820,547 | 727,990 | 9,479,261 | 11,027,798 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 967,058 | 704,560 | 9,046,850 | 10,718,468 |