Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 384,919 | 2,796,671 | 6,288,930 | 9,470,520 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 454,398 | 3,494,476 | 10,735,527 | 14,684,401 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 488,234 | 2,789,402 | 9,996,983 | 13,274,619 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 384,919 | 2,796,671 | 6,288,930 | 9,470,520 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 454,398 | 3,494,476 | 10,735,527 | 14,684,401 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 488,234 | 2,789,402 | 9,996,983 | 13,274,619 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I |
| m |
| 585,433 |
| 3,717,991 |
| 13,185,491 |
| 17,488,915 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 722,048 | 4,646,580 | 16,509,654 | 21,878,282 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 405,977 | 2,649,478 | 9,324,014 | 12,379,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 487,426 | 3,349,100 | 12,443,564 | 16,280,090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 601,361 | 4,088,700 | 15,500,200 | 20,190,261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 356,570 | 2,516,822 | 8,805,149 | 11,678,541 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 427,082 | 3,347,282 | 11,588,215 | 15,362,579 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 495,616 | 4,179,560 | 14,399,557 | 19,074,733 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 338,751 | 2,389,618 | 8,132,180 | 10,860,549 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 392,028 | 3,176,466 | 10,761,142 | 14,329,636 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 460,877 | 3,970,582 | 13,473,090 | 17,904,549 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 95,816 | 677,784 | 1,073,432 | 1,847,032 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 105,270 | 798,279 | 1,117,047 | 2,020,596 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 111,656 | 1,037,595 | 1,163,490 | 2,312,741 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 118,421 | 1,235,073 | 1,233,356 | 2,586,850 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 137,049 | 2,557,169 | 2,111,349 | 4,805,567 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,540 | 542,227 | 296,746 | 884,513 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 53,361 | 639,292 | 306,019 | 998,672 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59,565 | 830,076 | 324,566 | 1,214,207 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 67,782 | 989,062 | 347,749 | 1,404,593 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86,955 | 2,045,066 | 394,116 | 2,526,137 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,139,748 | 21,923,374 | 13,359,157 | 36,422,279 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,139,748 | 25,270,454 | 27,344,269 | 53,754,471 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | 1m | 0 | 153,966 | 290,129 | 444,095 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | 1m | 0 | 189,110 | 347,017 | 536,127 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | 1m | 0 | 195,804 | 364,084 | 559,888 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | 1m | 0 | 224,254 | 420,972 | 645,226 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | 1m | 0 | 331,361 | 625,769 | 957,130 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | 1m | 0 | 408,344 | 756,612 | 1,164,956 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | 1m | 0 | 533,859 | 989,853 | 1,523,712 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | 1m | 0 | 669,416 | 1,251,538 | 1,920,954 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2,492,728 | 4,815,580 | 16,993,301 | 24,301,609 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 4,383,768 | 6,087,620 | 23,849,970 | 34,321,358 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,453,345 | 4,361,280 | 14,935,289 | 20,749,914 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,492,728 | 5,815,040 | 17,052,102 | 25,359,870 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2,533,485 | 5,269,880 | 21,791,958 | 29,595,323 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 4,383,768 | 7,087,080 | 23,908,770 | 35,379,618 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 56,383 | 30,124 | 214,676 | 301,183 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 67,659 | 30,124 | 214,676 | 312,459 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 56,382 | 33,471 | 273,685 | 363,538 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 67,659 | 33,471 | 273,685 | 374,815 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 112,452 | 33,471 | 174,496 | 320,419 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 122,675 | 33,471 | 174,496 | 330,642 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 132,908 | 33,471 | 174,496 | 340,875 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 90,000 | 91,516 | 10,013 | 191,529 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 90,000 | 80,077 | 9,012 | 179,089 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 14,910,000 | 702,887 | 3,407,113 | 19,020,000 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I |
| m |
| 585,433 |
| 3,717,991 |
| 13,185,491 |
| 17,488,915 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 722,048 | 4,646,580 | 16,509,654 | 21,878,282 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 405,977 | 2,649,478 | 9,324,014 | 12,379,469 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 487,426 | 3,349,100 | 12,443,564 | 16,280,090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 601,361 | 4,088,700 | 15,500,200 | 20,190,261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 356,570 | 2,516,822 | 8,805,149 | 11,678,541 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 427,082 | 3,347,282 | 11,588,215 | 15,362,579 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 495,616 | 4,179,560 | 14,399,557 | 19,074,733 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 338,751 | 2,389,618 | 8,132,180 | 10,860,549 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 392,028 | 3,176,466 | 10,761,142 | 14,329,636 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 460,877 | 3,970,582 | 13,473,090 | 17,904,549 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 95,816 | 677,784 | 1,073,432 | 1,847,032 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 105,270 | 798,279 | 1,117,047 | 2,020,596 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 111,656 | 1,037,595 | 1,163,490 | 2,312,741 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 118,421 | 1,235,073 | 1,233,356 | 2,586,850 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 137,049 | 2,557,169 | 2,111,349 | 4,805,567 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,540 | 542,227 | 296,746 | 884,513 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 53,361 | 639,292 | 306,019 | 998,672 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59,565 | 830,076 | 324,566 | 1,214,207 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 67,782 | 989,062 | 347,749 | 1,404,593 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86,955 | 2,045,066 | 394,116 | 2,526,137 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,139,748 | 21,923,374 | 13,359,157 | 36,422,279 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,139,748 | 25,270,454 | 27,344,269 | 53,754,471 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | 1m | 0 | 153,966 | 290,129 | 444,095 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | 1m | 0 | 189,110 | 347,017 | 536,127 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | 1m | 0 | 195,804 | 364,084 | 559,888 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | 1m | 0 | 224,254 | 420,972 | 645,226 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | 1m | 0 | 331,361 | 625,769 | 957,130 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | 1m | 0 | 408,344 | 756,612 | 1,164,956 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | 1m | 0 | 533,859 | 989,853 | 1,523,712 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | 1m | 0 | 669,416 | 1,251,538 | 1,920,954 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 2,492,728 | 4,815,580 | 16,993,301 | 24,301,609 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 4,383,768 | 6,087,620 | 23,849,970 | 34,321,358 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,453,345 | 4,361,280 | 14,935,289 | 20,749,914 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,492,728 | 5,815,040 | 17,052,102 | 25,359,870 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 2,533,485 | 5,269,880 | 21,791,958 | 29,595,323 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 4,383,768 | 7,087,080 | 23,908,770 | 35,379,618 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 56,383 | 30,124 | 214,676 | 301,183 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 67,659 | 30,124 | 214,676 | 312,459 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 56,382 | 33,471 | 273,685 | 363,538 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 67,659 | 33,471 | 273,685 | 374,815 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 112,452 | 33,471 | 174,496 | 320,419 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 122,675 | 33,471 | 174,496 | 330,642 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 132,908 | 33,471 | 174,496 | 340,875 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 90,000 | 91,516 | 10,013 | 191,529 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 90,000 | 80,077 | 9,012 | 179,089 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 14,910,000 | 702,887 | 3,407,113 | 19,020,000 |