Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 454,831 | 454,831 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 278,455 | 278,455 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 601,650 | 259,992 | 0 | 861,642 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 454,831 | 454,831 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 278,455 | 278,455 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 601,650 | 259,992 | 0 | 861,642 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I |
| 100m |
| 614,313 |
| 314,628 |
| 0 |
| 928,941 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 614,313 | 339,120 | 0 | 953,433 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 618,188 | 395,640 | 0 | 1,013,828 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 618,188 | 476,652 | 0 | 1,094,840 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 618,188 | 529,404 | 0 | 1,147,592 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 615,825 | 314,628 | 0 | 930,453 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 618,345 | 408,828 | 0 | 1,027,173 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 618,345 | 433,320 | 0 | 1,051,665 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 612,902 | 544,476 | 0 | 1,157,378 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 615,682 | 616,068 | 0 | 1,231,750 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 615,682 | 682,008 | 0 | 1,297,690 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 5,934,600 | 0 | 6,648,154 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 7,196,880 | 0 | 7,910,434 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 6,047,640 | 0 | 6,761,194 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 7,573,680 | 0 | 8,287,234 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 6,594,000 | 0 | 7,299,024 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 8,063,520 | 0 | 8,768,544 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 6,857,760 | 0 | 7,562,784 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 8,741,760 | 0 | 9,446,784 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 7,799,760 | 0 | 8,513,314 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 8,741,760 | 0 | 9,455,314 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 8,402,640 | 0 | 9,116,194 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 9,080,880 | 0 | 9,794,434 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 8,214,240 | 0 | 8,919,264 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 9,269,280 | 0 | 9,974,304 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 8,986,680 | 0 | 9,691,704 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 9,438,840 | 0 | 10,143,864 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 3,428,625 | 4,800,384 | 0 | 8,229,009 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,036,200 | 6,341,123 | 7,907,573 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,056,924 | 6,681,260 | 8,268,434 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,480,824 | 9,548,128 | 11,559,202 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,582,560 | 12,366,406 | 14,479,216 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 532,875 | 1,262,280 | 7,580,194 | 9,375,349 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 532,875 | 1,582,560 | 8,138,990 | 10,254,425 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 532,875 | 1,770,960 | 11,418,881 | 13,722,716 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 532,875 | 1,929,216 | 12,439,292 | 14,901,383 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,168,080 | 7,383,924 | 9,082,254 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,232,136 | 7,788,849 | 9,551,235 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,859,845 | 2,509,200 | 16,128,820 | 35,497,865 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 17,073,068 | 4,182,000 | 26,162,132 | 47,417,200 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 17,285,693 | 6,324,000 | 39,431,997 | 63,041,690 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,859,845 | 2,876,400 | 31,189,769 | 50,926,014 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 17,073,068 | 4,651,200 | 50,809,843 | 72,534,111 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 17,285,693 | 7,038,000 | 76,493,343 | 100,817,036 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,789,225 | 904,320 | 6,059,582 | 18,753,127 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,839,525 | 942,000 | 7,069,512 | 21,851,037 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20,503,000 | 1,281,120 | 8,584,407 | 30,368,527 |
| 100m |
| 614,313 |
| 314,628 |
| 0 |
| 928,941 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 614,313 | 339,120 | 0 | 953,433 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 618,188 | 395,640 | 0 | 1,013,828 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 618,188 | 476,652 | 0 | 1,094,840 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 618,188 | 529,404 | 0 | 1,147,592 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 615,825 | 314,628 | 0 | 930,453 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 618,345 | 408,828 | 0 | 1,027,173 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 618,345 | 433,320 | 0 | 1,051,665 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 612,902 | 544,476 | 0 | 1,157,378 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 615,682 | 616,068 | 0 | 1,231,750 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 615,682 | 682,008 | 0 | 1,297,690 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 5,934,600 | 0 | 6,648,154 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 7,196,880 | 0 | 7,910,434 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 6,047,640 | 0 | 6,761,194 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 7,573,680 | 0 | 8,287,234 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 6,594,000 | 0 | 7,299,024 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 8,063,520 | 0 | 8,768,544 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 6,857,760 | 0 | 7,562,784 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 8,741,760 | 0 | 9,446,784 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 7,799,760 | 0 | 8,513,314 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 8,741,760 | 0 | 9,455,314 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 713,554 | 8,402,640 | 0 | 9,116,194 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 713,554 | 9,080,880 | 0 | 9,794,434 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 8,214,240 | 0 | 8,919,264 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 9,269,280 | 0 | 9,974,304 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 705,024 | 8,986,680 | 0 | 9,691,704 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 705,024 | 9,438,840 | 0 | 10,143,864 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 3,428,625 | 4,800,384 | 0 | 8,229,009 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,036,200 | 6,341,123 | 7,907,573 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,056,924 | 6,681,260 | 8,268,434 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,480,824 | 9,548,128 | 11,559,202 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,582,560 | 12,366,406 | 14,479,216 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 532,875 | 1,262,280 | 7,580,194 | 9,375,349 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 532,875 | 1,582,560 | 8,138,990 | 10,254,425 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 532,875 | 1,770,960 | 11,418,881 | 13,722,716 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 532,875 | 1,929,216 | 12,439,292 | 14,901,383 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 530,250 | 1,168,080 | 7,383,924 | 9,082,254 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 530,250 | 1,232,136 | 7,788,849 | 9,551,235 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,859,845 | 2,509,200 | 16,128,820 | 35,497,865 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 17,073,068 | 4,182,000 | 26,162,132 | 47,417,200 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 17,285,693 | 6,324,000 | 39,431,997 | 63,041,690 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 16,859,845 | 2,876,400 | 31,189,769 | 50,926,014 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 17,073,068 | 4,651,200 | 50,809,843 | 72,534,111 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 17,285,693 | 7,038,000 | 76,493,343 | 100,817,036 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,789,225 | 904,320 | 6,059,582 | 18,753,127 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,839,525 | 942,000 | 7,069,512 | 21,851,037 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20,503,000 | 1,281,120 | 8,584,407 | 30,368,527 |