Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 55,317,500 | 1,407,600 | 13,018,833 | 69,743,933 | |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 68,005,000 | 1,474,920 | 13,624,252 | 83,104,172 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,324,080 | 46,796,957 | 134,546,037 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 55,317,500 | 1,407,600 | 13,018,833 | 69,743,933 | |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 68,005,000 | 1,474,920 | 13,624,252 | 83,104,172 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 85,425,000 | 2,324,080 | 46,796,957 | 134,546,037 | |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm |
| 100m |
| 206,025,000 |
| 2,435,280 |
| 48,844,469 |
| 257,304,749 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 236,175,000 | 2,557,600 | 51,096,733 | 289,829,333 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 905,760 | 5,393,599 | 23,974,359 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 954,720 | 5,685,145 | 24,314,865 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,281,120 | 7,591,389 | 26,547,509 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,370,880 | 8,123,269 | 27,169,149 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,097,120 | 19,305,078 | 39,077,198 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,313,360 | 20,469,443 | 40,457,803 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 3,090,600 | 27,191,002 | 47,956,602 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,288,480 | 28,884,624 | 49,848,104 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 12,625,000 | 510,000 | 4,859,098 | 17,994,098 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 12,625,000 | 612,000 | 5,102,053 | 18,339,053 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 12,625,000 | 714,000 | 24,360,213 | 37,699,213 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 12,625,000 | 816,000 | 26,043,283 | 39,484,283 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 542,640 | 2,754,023 | 3,296,663 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,162,800 | 5,710,935 | 6,873,735 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,458,600 | 18,878,355 | 20,336,955 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,760,520 | 27,111,277 | 28,871,797 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 930,696 | 2,944,683 | 5,394,939 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 1,691,832 | 3,140,995 | 7,484,969 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,030,548 | 3,140,995 | 5,691,103 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 1,861,392 | 3,443,014 | 7,956,548 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,124,748 | 2,657,765 | 5,302,073 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,029,068 | 2,823,875 | 7,505,085 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,218,948 | 2,823,875 | 5,562,383 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,198,628 | 3,095,692 | 7,946,462 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,313,148 | 2,385,948 | 5,218,656 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,366,304 | 2,536,957 | 7,555,403 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,407,348 | 2,536,957 | 5,463,865 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,535,864 | 2,854,077 | 8,042,083 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8,670,850 | 1,300,195 | 4,519,570 | 14,490,615 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,731,150 | 2,355,144 | 6,549,316 | 20,635,610 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,771,350 | 2,773,620 | 7,713,038 | 24,258,008 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8,670,850 | 1,494,835 | 5,196,152 | 15,361,837 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11,731,150 | 2,705,496 | 7,523,595 | 21,960,241 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 13,771,350 | 3,386,736 | 9,418,025 | 26,576,111 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8,670,850 | 1,206,768 | 4,194,810 | 14,072,428 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,731,150 | 2,189,700 | 6,089,241 | 20,010,091 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,771,350 | 2,433,000 | 6,765,823 | 22,970,173 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8,670,850 | 1,416,979 | 4,925,519 | 15,013,348 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11,731,150 | 2,384,340 | 6,630,506 | 20,745,996 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 13,771,350 | 2,987,724 | 8,254,304 | 25,013,378 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20,402,000 | 3,990,120 | 11,319,008 | 35,711,128 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 26,012,550 | 5,430,456 | 15,404,894 | 46,847,900 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 32,133,150 | 7,065,432 | 20,981,576 | 60,180,158 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 20,402,000 | 4,866,000 | 13,803,669 | 39,071,669 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 26,012,550 | 6,617,760 | 18,772,989 | 51,403,299 |
| 100m |
| 206,025,000 |
| 2,435,280 |
| 48,844,469 |
| 257,304,749 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 236,175,000 | 2,557,600 | 51,096,733 | 289,829,333 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 905,760 | 5,393,599 | 23,974,359 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 954,720 | 5,685,145 | 24,314,865 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,281,120 | 7,591,389 | 26,547,509 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,370,880 | 8,123,269 | 27,169,149 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,097,120 | 19,305,078 | 39,077,198 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,313,360 | 20,469,443 | 40,457,803 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 3,090,600 | 27,191,002 | 47,956,602 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,288,480 | 28,884,624 | 49,848,104 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 12,625,000 | 510,000 | 4,859,098 | 17,994,098 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 12,625,000 | 612,000 | 5,102,053 | 18,339,053 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 12,625,000 | 714,000 | 24,360,213 | 37,699,213 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 12,625,000 | 816,000 | 26,043,283 | 39,484,283 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 542,640 | 2,754,023 | 3,296,663 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,162,800 | 5,710,935 | 6,873,735 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,458,600 | 18,878,355 | 20,336,955 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,760,520 | 27,111,277 | 28,871,797 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 930,696 | 2,944,683 | 5,394,939 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 1,691,832 | 3,140,995 | 7,484,969 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,030,548 | 3,140,995 | 5,691,103 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 1,861,392 | 3,443,014 | 7,956,548 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,124,748 | 2,657,765 | 5,302,073 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,029,068 | 2,823,875 | 7,505,085 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,218,948 | 2,823,875 | 5,562,383 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,198,628 | 3,095,692 | 7,946,462 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,313,148 | 2,385,948 | 5,218,656 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,366,304 | 2,536,957 | 7,555,403 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,519,560 | 1,407,348 | 2,536,957 | 5,463,865 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 2,652,142 | 2,535,864 | 2,854,077 | 8,042,083 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8,670,850 | 1,300,195 | 4,519,570 | 14,490,615 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,731,150 | 2,355,144 | 6,549,316 | 20,635,610 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,771,350 | 2,773,620 | 7,713,038 | 24,258,008 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8,670,850 | 1,494,835 | 5,196,152 | 15,361,837 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11,731,150 | 2,705,496 | 7,523,595 | 21,960,241 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 13,771,350 | 3,386,736 | 9,418,025 | 26,576,111 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 8,670,850 | 1,206,768 | 4,194,810 | 14,072,428 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 11,731,150 | 2,189,700 | 6,089,241 | 20,010,091 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 13,771,350 | 2,433,000 | 6,765,823 | 22,970,173 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 8,670,850 | 1,416,979 | 4,925,519 | 15,013,348 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 11,731,150 | 2,384,340 | 6,630,506 | 20,745,996 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 13,771,350 | 2,987,724 | 8,254,304 | 25,013,378 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 20,402,000 | 3,990,120 | 11,319,008 | 35,711,128 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp I | 100m | 26,012,550 | 5,430,456 | 15,404,894 | 46,847,900 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp I | 100m | 32,133,150 | 7,065,432 | 20,981,576 | 60,180,158 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | 100m | 20,402,000 | 4,866,000 | 13,803,669 | 39,071,669 |
| ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 35x35 (cm), đất cấp II | 100m | 26,012,550 | 6,617,760 | 18,772,989 | 51,403,299 |