Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,138,514 | 6,449,600 | 21,051,951 | 28,640,065 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,913,152 | 8,673,600 | 23,047,735 | 33,634,487 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 72,882 | 36,720 | 211,232 | 320,834 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,138,514 | 6,449,600 | 21,051,951 | 28,640,065 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,913,152 | 8,673,600 | 23,047,735 | 33,634,487 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 72,882 | 36,720 | 211,232 | 320,834 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 |
| 1m |
| 87,458 |
| 36,720 |
| 211,232 |
| 335,410 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 72,882 | 40,800 | 258,693 | 372,375 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 87,458 | 40,800 | 258,693 | 386,951 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 145,360 | 40,800 | 234,252 | 420,412 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 158,574 | 40,800 | 234,252 | 433,626 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 171,801 | 40,800 | 234,252 | 446,853 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 210,000 | 110,592 | 8,419 | 329,011 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 210,000 | 96,768 | 7,577 | 314,345 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 31,098,000 | 856,800 | 2,825,513 | 34,780,313 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 31,098,000 | 795,600 | 2,398,021 | 34,291,621 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 31,098,000 | 938,400 | 2,828,232 | 34,864,632 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 31,098,000 | 897,600 | 2,375,715 | 34,371,315 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 5,976,830 | 39,347,111 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 5,976,830 | 43,346,792 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 6,025,386 | 39,395,667 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 6,025,386 | 43,395,348 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 5,651,804 | 39,022,085 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 5,651,804 | 43,021,766 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 5,976,830 | 33,309,634 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 5,976,830 | 36,829,435 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 6,025,386 | 33,358,190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 6,025,386 | 36,877,991 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 5,651,804 | 32,984,608 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 5,651,804 | 36,504,409 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,800,124 | 50,662,333 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,847,967 | 50,710,176 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,479,878 | 50,342,087 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,757,350 | 1,846,656 | 1,044,407 | 5,648,413 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,381,620 | 1,978,560 | 1,289,809 | 6,649,989 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,962,910 | 2,072,542 | 1,544,597 | 7,580,049 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,627,580 | 2,161,577 | 1,798,417 | 8,587,574 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,936,220 | 2,214,338 | 1,921,117 | 9,071,675 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,143,680 | 901,894 | 884,452 | 3,930,026 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,677,570 | 1,010,714 | 1,062,504 | 4,750,788 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,213,490 | 1,081,613 | 1,384,642 | 5,679,745 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,749,410 | 1,154,160 | 1,537,437 | 6,441,007 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,017,370 | 1,190,434 | 1,643,301 | 6,851,105 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 848,400 | 534,660 | 622,890 | 2,005,950 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,076,400 | 568,176 | 860,840 | 2,505,416 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,305,200 | 603,288 | 1,052,826 | 2,961,314 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,534,000 | 638,400 | 1,281,390 | 3,453,790 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,762,000 | 673,512 | 1,491,181 | 3,926,693 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,990,800 | 708,624 | 1,674,748 | 4,374,172 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,218,800 | 742,140 | 1,903,312 | 4,864,252 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,447,600 | 777,252 | 2,114,071 | 5,338,923 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 685,600 | 316,008 | 446,774 | 1,448,382 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 913,600 | 351,120 | 614,471 | 1,879,191 |
| 1m |
| 87,458 |
| 36,720 |
| 211,232 |
| 335,410 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 72,882 | 40,800 | 258,693 | 372,375 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 87,458 | 40,800 | 258,693 | 386,951 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 145,360 | 40,800 | 234,252 | 420,412 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 158,574 | 40,800 | 234,252 | 433,626 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 171,801 | 40,800 | 234,252 | 446,853 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 210,000 | 110,592 | 8,419 | 329,011 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 210,000 | 96,768 | 7,577 | 314,345 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 31,098,000 | 856,800 | 2,825,513 | 34,780,313 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 31,098,000 | 795,600 | 2,398,021 | 34,291,621 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 31,098,000 | 938,400 | 2,828,232 | 34,864,632 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 31,098,000 | 897,600 | 2,375,715 | 34,371,315 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 5,976,830 | 39,347,111 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 5,976,830 | 43,346,792 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 6,025,386 | 39,395,667 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 6,025,386 | 43,395,348 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 27,454,281 | 5,916,000 | 5,651,804 | 39,022,085 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,249,962 | 6,120,000 | 5,651,804 | 43,021,766 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 5,976,830 | 33,309,634 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 5,976,830 | 36,829,435 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 6,025,386 | 33,358,190 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 6,025,386 | 36,877,991 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 21,416,804 | 5,916,000 | 5,651,804 | 32,984,608 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 24,732,605 | 6,120,000 | 5,651,804 | 36,504,409 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,800,124 | 50,662,333 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,847,967 | 50,710,176 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,940,089 | 5,922,120 | 3,479,878 | 50,342,087 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,757,350 | 1,846,656 | 1,044,407 | 5,648,413 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,381,620 | 1,978,560 | 1,289,809 | 6,649,989 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,962,910 | 2,072,542 | 1,544,597 | 7,580,049 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,627,580 | 2,161,577 | 1,798,417 | 8,587,574 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,936,220 | 2,214,338 | 1,921,117 | 9,071,675 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,143,680 | 901,894 | 884,452 | 3,930,026 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,677,570 | 1,010,714 | 1,062,504 | 4,750,788 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,213,490 | 1,081,613 | 1,384,642 | 5,679,745 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,749,410 | 1,154,160 | 1,537,437 | 6,441,007 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,017,370 | 1,190,434 | 1,643,301 | 6,851,105 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 848,400 | 534,660 | 622,890 | 2,005,950 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,076,400 | 568,176 | 860,840 | 2,505,416 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,305,200 | 603,288 | 1,052,826 | 2,961,314 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,534,000 | 638,400 | 1,281,390 | 3,453,790 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,762,000 | 673,512 | 1,491,181 | 3,926,693 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,990,800 | 708,624 | 1,674,748 | 4,374,172 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,218,800 | 742,140 | 1,903,312 | 4,864,252 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,447,600 | 777,252 | 2,114,071 | 5,338,923 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 685,600 | 316,008 | 446,774 | 1,448,382 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 913,600 | 351,120 | 614,471 | 1,879,191 |