Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,979,670 | 890,400 | 869,126 | 6,739,196 | |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,492,490 | 1,526,400 | 1,012,577 | 10,031,467 | |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,075,090 | 1,780,800 | 1,153,333 | 12,009,223 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,979,670 | 890,400 | 869,126 | 6,739,196 | |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 7,492,490 | 1,526,400 | 1,012,577 | 10,031,467 | |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9,075,090 | 1,780,800 | 1,153,333 | 12,009,223 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
| 100m2 |
| 657,704 |
| 66,568 |
| 169,746 |
| 894,018 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,196,816 | 66,568 | 169,746 | 1,433,130 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,496,085 | 66,568 | 169,746 | 1,732,399 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,153,763 | 66,568 | 169,746 | 2,390,077 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 691,875 | 57,240 | 113,449 | 862,564 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,107,000 | 57,240 | 113,449 | 1,277,689 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,383,750 | 57,240 | 113,449 | 1,554,439 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,075,625 | 57,240 | 113,449 | 2,246,314 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31,800 | 130,804 | 162,604 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 60,632 | 156,965 | 217,597 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 254,400 | 995,637 | 1,250,037 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 250,794 | 321,408 | 0 | 572,202 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 250,794 | 243,648 | 0 | 494,442 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,130,660 | 6,778,517 | 19,743,377 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,242,800 | 6,778,517 | 19,855,517 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,579,220 | 6,778,517 | 20,191,937 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,713,788 | 6,778,517 | 20,326,505 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,136,352 | 7,067,687 | 19,038,239 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,196,160 | 7,067,687 | 19,098,047 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,255,968 | 7,067,687 | 19,157,855 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,315,776 | 7,067,687 | 19,217,663 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 934,500 | 6,933,603 | 18,702,303 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 971,880 | 6,933,603 | 18,739,683 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,009,260 | 6,933,603 | 18,777,063 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,046,640 | 6,933,603 | 18,814,443 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 64,443,576 | 1,009,260 | 6,933,603 | 72,386,439 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,157,864 | 2,157,864 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,903,007 | 1,903,007 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,821,397 | 1,821,397 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,911,404 | 2,911,404 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,628,614 | 2,628,614 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,327,341 | 2,327,341 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,413,764 | 3,413,764 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,970,882 | 2,970,882 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,681,502 | 2,681,502 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,916,124 | 3,916,124 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,313,149 | 3,313,149 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,035,662 | 3,035,662 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,749,584 | 4,749,584 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,874,468 | 3,874,468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,609,065 | 3,609,065 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5,583,045 | 5,583,045 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,435,787 | 4,435,787 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,182,468 | 4,182,468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 753,540 | 753,540 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 629,772 | 629,772 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 438,485 | 438,485 |
| 100m2 |
| 657,704 |
| 66,568 |
| 169,746 |
| 894,018 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,196,816 | 66,568 | 169,746 | 1,433,130 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,496,085 | 66,568 | 169,746 | 1,732,399 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,153,763 | 66,568 | 169,746 | 2,390,077 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 691,875 | 57,240 | 113,449 | 862,564 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,107,000 | 57,240 | 113,449 | 1,277,689 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,383,750 | 57,240 | 113,449 | 1,554,439 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,075,625 | 57,240 | 113,449 | 2,246,314 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 31,800 | 130,804 | 162,604 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 60,632 | 156,965 | 217,597 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 254,400 | 995,637 | 1,250,037 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 250,794 | 321,408 | 0 | 572,202 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 250,794 | 243,648 | 0 | 494,442 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,130,660 | 6,778,517 | 19,743,377 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,242,800 | 6,778,517 | 19,855,517 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,579,220 | 6,778,517 | 20,191,937 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 2,713,788 | 6,778,517 | 20,326,505 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,136,352 | 7,067,687 | 19,038,239 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,196,160 | 7,067,687 | 19,098,047 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,255,968 | 7,067,687 | 19,157,855 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,315,776 | 7,067,687 | 19,217,663 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 934,500 | 6,933,603 | 18,702,303 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 971,880 | 6,933,603 | 18,739,683 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,009,260 | 6,933,603 | 18,777,063 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (ĐG Vật liệu chưa có cấp phối vật liệu) | 100tấn | 10,834,200 | 1,046,640 | 6,933,603 | 18,814,443 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 64,443,576 | 1,009,260 | 6,933,603 | 72,386,439 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,157,864 | 2,157,864 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,903,007 | 1,903,007 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,821,397 | 1,821,397 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,911,404 | 2,911,404 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,628,614 | 2,628,614 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,327,341 | 2,327,341 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,413,764 | 3,413,764 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,970,882 | 2,970,882 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,681,502 | 2,681,502 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,916,124 | 3,916,124 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,313,149 | 3,313,149 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,035,662 | 3,035,662 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 4,749,584 | 4,749,584 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,874,468 | 3,874,468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,609,065 | 3,609,065 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 5,583,045 | 5,583,045 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,435,787 | 4,435,787 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 4,182,468 | 4,182,468 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 753,540 | 753,540 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 629,772 | 629,772 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 438,485 | 438,485 |