Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,768,200 | 3,441,480 | 900,664 | 16,110,344 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,776,800 | 2,864,160 | 806,296 | 15,447,256 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 16,126,710 | 6,227,200 | 8,523,187 | 30,877,097 | |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,768,200 | 3,441,480 | 900,664 | 16,110,344 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,776,800 | 2,864,160 | 806,296 | 15,447,256 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 16,126,710 | 6,227,200 | 8,523,187 | 30,877,097 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước |
| tấn |
| 16,126,710 |
| 7,116,800 |
| 10,975,563 |
| 34,219,073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 16,126,710 | 5,604,480 | 7,862,561 | 29,593,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,946,482 | 2,509,200 | 1,070,282 | 15,525,964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11,966,682 | 2,203,200 | 1,095,501 | 15,265,383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,946,482 | 2,760,120 | 1,627,560 | 16,334,162 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,966,682 | 2,423,520 | 1,616,164 | 16,006,366 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,536,395 | 1,534,080 | 257,975 | 13,328,450 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,576,595 | 1,289,280 | 368,192 | 13,234,067 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 403,104 | 3,723,000 | 720,804 | 4,846,908 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 369,240 | 3,912,720 | 711,236 | 4,993,196 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 7,066,560 | 815,070 | 8,303,094 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 7,311,360 | 808,691 | 8,507,447 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 441,864 | 5,344,800 | 894,805 | 6,681,469 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 407,592 | 5,589,600 | 885,237 | 6,882,429 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 792,744 | 8,588,400 | 2,201,541 | 11,582,685 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 607,920 | 8,853,600 | 1,672,101 | 11,133,621 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 792,744 | 8,935,200 | 2,224,557 | 11,952,501 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 607,920 | 9,290,160 | 1,695,117 | 11,593,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 403,257 | 4,467,600 | 744,903 | 5,615,760 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 369,240 | 4,696,080 | 735,335 | 5,800,655 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 5,950,680 | 815,070 | 7,187,214 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 6,262,800 | 808,691 | 7,458,887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 7,419,480 | 815,070 | 8,656,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 7,676,520 | 808,691 | 8,872,607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,577,300 | 2,194,860 | 81,631 | 13,853,791 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,731,000 | 1,714,440 | 428,020 | 13,873,460 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,744,200 | 1,318,800 | 429,764 | 13,492,764 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 12,348,000 | 7,761,760 | 68,570 | 20,178,330 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11,766,720 | 5,426,560 | 85,712 | 17,278,992 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,132,688 | 167,509 | 13,877,497 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 1,571,256 | 501,391 | 13,803,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,196,340 | 515,642 | 13,456,182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,623,282 | 167,509 | 14,368,091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 2,220,859 | 501,391 | 14,453,250 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,837,654 | 515,642 | 14,097,496 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,846,347 | 167,509 | 14,591,156 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,734,600 | 1,906,985 | 513,899 | 14,155,484 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,762,200 | 1,639,457 | 584,433 | 13,986,090 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,614,050 | 167,509 | 14,358,859 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 2,201,454 | 501,391 | 14,433,845 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,817,118 | 515,642 | 14,076,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,437,896 | 167,509 | 14,182,705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,734,600 | 1,899,072 | 513,899 | 14,147,571 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,475,172 | 515,642 | 13,735,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,577,300 | 4,638,408 | 253,388 | 16,469,096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,577,300 | 6,332,124 | 373,617 | 18,283,041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,744,200 | 4,054,368 | 636,361 | 16,434,929 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước |
| tấn |
| 16,126,710 |
| 7,116,800 |
| 10,975,563 |
| 34,219,073 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 16,126,710 | 5,604,480 | 7,862,561 | 29,593,751 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 11,946,482 | 2,509,200 | 1,070,282 | 15,525,964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 11,966,682 | 2,203,200 | 1,095,501 | 15,265,383 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,946,482 | 2,760,120 | 1,627,560 | 16,334,162 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,966,682 | 2,423,520 | 1,616,164 | 16,006,366 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,536,395 | 1,534,080 | 257,975 | 13,328,450 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,576,595 | 1,289,280 | 368,192 | 13,234,067 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 403,104 | 3,723,000 | 720,804 | 4,846,908 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 369,240 | 3,912,720 | 711,236 | 4,993,196 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 7,066,560 | 815,070 | 8,303,094 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 7,311,360 | 808,691 | 8,507,447 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 441,864 | 5,344,800 | 894,805 | 6,681,469 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 407,592 | 5,589,600 | 885,237 | 6,882,429 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 792,744 | 8,588,400 | 2,201,541 | 11,582,685 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 607,920 | 8,853,600 | 1,672,101 | 11,133,621 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 792,744 | 8,935,200 | 2,224,557 | 11,952,501 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 607,920 | 9,290,160 | 1,695,117 | 11,593,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 403,257 | 4,467,600 | 744,903 | 5,615,760 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 369,240 | 4,696,080 | 735,335 | 5,800,655 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 5,950,680 | 815,070 | 7,187,214 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 6,262,800 | 808,691 | 7,458,887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 421,464 | 7,419,480 | 815,070 | 8,656,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 387,396 | 7,676,520 | 808,691 | 8,872,607 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 11,577,300 | 2,194,860 | 81,631 | 13,853,791 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 11,731,000 | 1,714,440 | 428,020 | 13,873,460 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 11,744,200 | 1,318,800 | 429,764 | 13,492,764 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 12,348,000 | 7,761,760 | 68,570 | 20,178,330 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 11,766,720 | 5,426,560 | 85,712 | 17,278,992 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,132,688 | 167,509 | 13,877,497 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 1,571,256 | 501,391 | 13,803,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,196,340 | 515,642 | 13,456,182 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,623,282 | 167,509 | 14,368,091 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 2,220,859 | 501,391 | 14,453,250 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,837,654 | 515,642 | 14,097,496 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,846,347 | 167,509 | 14,591,156 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 11,734,600 | 1,906,985 | 513,899 | 14,155,484 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 11,762,200 | 1,639,457 | 584,433 | 13,986,090 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,614,050 | 167,509 | 14,358,859 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 11,731,000 | 2,201,454 | 501,391 | 14,433,845 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,817,118 | 515,642 | 14,076,960 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 11,577,300 | 2,437,896 | 167,509 | 14,182,705 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 11,734,600 | 1,899,072 | 513,899 | 14,147,571 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 11,744,200 | 1,475,172 | 515,642 | 13,735,014 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,577,300 | 4,638,408 | 253,388 | 16,469,096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 11,577,300 | 6,332,124 | 373,617 | 18,283,041 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 11,744,200 | 4,054,368 | 636,361 | 16,434,929 |