Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 612,698 | 1,246,222 | 1,858,920 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 731,580 | 1,567,557 | 2,299,137 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 877,896 | 2,245,874 | 3,123,770 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 612,698 | 1,246,222 | 1,858,920 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 731,580 | 1,567,557 | 2,299,137 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 877,896 | 2,245,874 | 3,123,770 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
| 0 |
| 1,090,054 |
| 1,861,788 |
| 2,951,842 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,144,923 | 2,792,682 | 3,937,605 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,201,620 | 3,723,576 | 4,925,196 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 735,238 | 1,589,479 | 2,324,717 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 682,198 | 1,552,126 | 2,234,324 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 506,619 | 965,276 | 1,471,895 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 627,330 | 1,148,006 | 1,775,336 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 753,527 | 1,440,078 | 2,193,605 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 894,357 | 1,835,537 | 2,729,894 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 501,132 | 974,555 | 1,475,687 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 620,014 | 1,136,296 | 1,756,310 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 742,554 | 1,336,001 | 2,078,555 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 879,725 | 1,828,723 | 2,708,448 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,474 | 1,062,499 | 1,559,973 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 614,527 | 1,200,372 | 1,814,899 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 737,067 | 1,414,195 | 2,151,262 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 872,409 | 2,060,372 | 2,932,781 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 493,817 | 1,089,187 | 1,583,004 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 609,040 | 1,318,971 | 1,928,011 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 729,751 | 1,661,849 | 2,391,600 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 861,435 | 2,366,749 | 3,228,184 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488,330 | 1,122,565 | 1,610,895 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 601,725 | 1,357,996 | 1,959,721 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 720,606 | 1,718,445 | 2,439,051 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 850,462 | 2,455,434 | 3,305,896 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 442,606 | 892,231 | 1,334,837 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 563,317 | 1,092,141 | 1,655,458 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 656,593 | 1,313,094 | 1,969,687 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 724,264 | 1,771,836 | 2,496,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 424,316 | 1,108,448 | 1,532,764 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 539,540 | 1,379,148 | 1,918,688 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 629,159 | 1,686,892 | 2,316,051 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 693,172 | 2,273,885 | 2,967,057 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 395,053 | 1,165,903 | 1,560,956 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 502,961 | 1,365,569 | 1,868,530 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 587,093 | 1,522,449 | 2,109,542 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 647,448 | 2,164,231 | 2,811,679 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 362,132 | 919,663 | 1,281,795 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 460,895 | 1,095,040 | 1,555,935 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 537,711 | 1,300,360 | 1,838,071 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 592,580 | 1,753,775 | 2,346,355 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 338,356 | 956,648 | 1,295,004 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 431,632 | 1,093,312 | 1,524,944 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 502,961 | 1,206,208 | 1,709,169 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 554,172 | 1,628,084 | 2,182,256 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 510,277 | 1,205,774 | 1,716,051 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 649,277 | 1,470,918 | 2,120,195 |
| 0 |
| 1,090,054 |
| 1,861,788 |
| 2,951,842 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,144,923 | 2,792,682 | 3,937,605 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,201,620 | 3,723,576 | 4,925,196 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 735,238 | 1,589,479 | 2,324,717 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 682,198 | 1,552,126 | 2,234,324 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 506,619 | 965,276 | 1,471,895 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 627,330 | 1,148,006 | 1,775,336 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 753,527 | 1,440,078 | 2,193,605 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 894,357 | 1,835,537 | 2,729,894 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 501,132 | 974,555 | 1,475,687 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 620,014 | 1,136,296 | 1,756,310 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 742,554 | 1,336,001 | 2,078,555 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 879,725 | 1,828,723 | 2,708,448 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,474 | 1,062,499 | 1,559,973 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 614,527 | 1,200,372 | 1,814,899 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 737,067 | 1,414,195 | 2,151,262 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 872,409 | 2,060,372 | 2,932,781 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 493,817 | 1,089,187 | 1,583,004 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 609,040 | 1,318,971 | 1,928,011 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 729,751 | 1,661,849 | 2,391,600 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 861,435 | 2,366,749 | 3,228,184 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 488,330 | 1,122,565 | 1,610,895 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 601,725 | 1,357,996 | 1,959,721 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 720,606 | 1,718,445 | 2,439,051 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 850,462 | 2,455,434 | 3,305,896 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 442,606 | 892,231 | 1,334,837 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 563,317 | 1,092,141 | 1,655,458 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 656,593 | 1,313,094 | 1,969,687 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 724,264 | 1,771,836 | 2,496,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 424,316 | 1,108,448 | 1,532,764 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 539,540 | 1,379,148 | 1,918,688 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 629,159 | 1,686,892 | 2,316,051 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 693,172 | 2,273,885 | 2,967,057 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 395,053 | 1,165,903 | 1,560,956 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 502,961 | 1,365,569 | 1,868,530 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 587,093 | 1,522,449 | 2,109,542 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 647,448 | 2,164,231 | 2,811,679 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 362,132 | 919,663 | 1,281,795 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 460,895 | 1,095,040 | 1,555,935 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 537,711 | 1,300,360 | 1,838,071 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 592,580 | 1,753,775 | 2,346,355 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 338,356 | 956,648 | 1,295,004 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 431,632 | 1,093,312 | 1,524,944 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 502,961 | 1,206,208 | 1,709,169 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 554,172 | 1,628,084 | 2,182,256 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 510,277 | 1,205,774 | 1,716,051 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 649,277 | 1,470,918 | 2,120,195 |