Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 271,320 | 99,458 | 1,419,678 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 271,320 | 99,458 | 1,437,974 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 271,320 | 99,458 | 1,431,895 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 271,320 | 99,458 | 1,419,678 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 271,320 | 99,458 | 1,437,974 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 271,320 | 99,458 | 1,431,895 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,079,280 |
| 271,320 |
| 99,458 |
| 1,450,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 271,320 | 99,458 | 1,442,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 271,320 | 99,458 | 1,462,145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 271,320 | 99,458 | 1,452,543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 271,320 | 99,458 | 1,462,278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 285,600 | 152,070 | 1,489,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 285,600 | 152,070 | 1,486,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 285,600 | 152,070 | 1,504,866 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 285,600 | 152,070 | 1,498,787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 285,600 | 152,070 | 1,516,950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 285,600 | 152,070 | 1,509,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 285,600 | 152,070 | 1,529,037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 285,600 | 152,070 | 1,519,435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 285,600 | 152,070 | 1,529,170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 223,720 | 3,960 | 1,285,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 223,720 | 3,960 | 1,282,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 223,720 | 3,960 | 1,299,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 223,720 | 3,960 | 1,293,675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 223,720 | 3,960 | 1,310,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 223,720 | 3,960 | 1,302,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 223,720 | 3,960 | 1,321,124 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 223,720 | 3,960 | 1,312,411 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 223,720 | 3,960 | 1,321,244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 242,760 | 49,663 | 1,350,103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 242,760 | 49,663 | 1,347,332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 242,760 | 49,663 | 1,363,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 242,760 | 49,663 | 1,358,418 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 242,760 | 49,663 | 1,374,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 242,760 | 49,663 | 1,367,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 242,760 | 49,663 | 1,385,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 242,760 | 49,663 | 1,377,154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 242,760 | 49,663 | 1,385,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 264,180 | 99,175 | 1,421,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 264,180 | 99,175 | 1,418,264 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 264,180 | 99,175 | 1,434,865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 264,180 | 99,175 | 1,429,350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 264,180 | 99,175 | 1,445,831 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 264,180 | 99,175 | 1,438,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 264,180 | 99,175 | 1,456,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 264,180 | 99,175 | 1,448,086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 264,180 | 99,175 | 1,456,919 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 276,080 | 151,787 | 1,485,547 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 276,080 | 151,787 | 1,482,776 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 276,080 | 151,787 | 1,499,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 276,080 | 151,787 | 1,493,862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 276,080 | 151,787 | 1,510,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 276,080 | 151,787 | 1,503,136 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1,079,280 |
| 271,320 |
| 99,458 |
| 1,450,058 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 271,320 | 99,458 | 1,442,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 271,320 | 99,458 | 1,462,145 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 271,320 | 99,458 | 1,452,543 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 271,320 | 99,458 | 1,462,278 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,051,954 | 285,600 | 152,070 | 1,489,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,048,900 | 285,600 | 152,070 | 1,486,570 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,067,196 | 285,600 | 152,070 | 1,504,866 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,061,117 | 285,600 | 152,070 | 1,498,787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,079,280 | 285,600 | 152,070 | 1,516,950 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,071,338 | 285,600 | 152,070 | 1,509,008 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,091,367 | 285,600 | 152,070 | 1,529,037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,081,765 | 285,600 | 152,070 | 1,519,435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (17,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,091,500 | 285,600 | 152,070 | 1,529,170 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 223,720 | 3,960 | 1,285,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 223,720 | 3,960 | 1,282,589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 223,720 | 3,960 | 1,299,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 223,720 | 3,960 | 1,293,675 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 223,720 | 3,960 | 1,310,156 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 223,720 | 3,960 | 1,302,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 223,720 | 3,960 | 1,321,124 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 223,720 | 3,960 | 1,312,411 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 223,720 | 3,960 | 1,321,244 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 242,760 | 49,663 | 1,350,103 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 242,760 | 49,663 | 1,347,332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 242,760 | 49,663 | 1,363,933 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 242,760 | 49,663 | 1,358,418 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 242,760 | 49,663 | 1,374,899 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 242,760 | 49,663 | 1,367,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 242,760 | 49,663 | 1,385,867 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 242,760 | 49,663 | 1,377,154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 242,760 | 49,663 | 1,385,987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 264,180 | 99,175 | 1,421,035 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 264,180 | 99,175 | 1,418,264 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 264,180 | 99,175 | 1,434,865 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 264,180 | 99,175 | 1,429,350 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 264,180 | 99,175 | 1,445,831 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 264,180 | 99,175 | 1,438,624 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1,093,444 | 264,180 | 99,175 | 1,456,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1,084,731 | 264,180 | 99,175 | 1,448,086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1,093,564 | 264,180 | 99,175 | 1,456,919 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1,057,680 | 276,080 | 151,787 | 1,485,547 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1,054,909 | 276,080 | 151,787 | 1,482,776 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1,071,510 | 276,080 | 151,787 | 1,499,377 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1,065,995 | 276,080 | 151,787 | 1,493,862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1,082,476 | 276,080 | 151,787 | 1,510,343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1,075,269 | 276,080 | 151,787 | 1,503,136 |