Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 499,800 | 97,331 | 1,836,181 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706,194 | 261,800 | 72,382 | 1,040,376 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766,077 | 261,800 | 72,382 | 1,100,259 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 499,800 | 97,331 | 1,836,181 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 706,194 | 261,800 | 72,382 | 1,040,376 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 766,077 | 261,800 | 72,382 | 1,100,259 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 719,681 |
| 261,800 |
| 72,382 |
| 1,053,863 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824,567 | 261,800 | 72,382 | 1,158,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773,603 | 261,800 | 72,382 | 1,107,785 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882,446 | 261,800 | 72,382 | 1,216,628 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827,137 | 261,800 | 72,382 | 1,161,319 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979,676 | 261,800 | 72,382 | 1,313,858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879,612 | 261,800 | 72,382 | 1,213,794 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,027,166 | 261,800 | 72,382 | 1,361,348 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962,003 | 261,800 | 72,382 | 1,296,185 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,095,127 | 261,800 | 72,382 | 1,429,309 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,017,476 | 261,800 | 72,382 | 1,351,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,063,856 | 261,800 | 72,382 | 1,398,038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,964 | 261,800 | 72,382 | 1,453,146 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 261,800 | 72,382 | 1,573,232 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699,270 | 218,960 | 72,382 | 990,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758,566 | 218,960 | 72,382 | 1,049,908 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712,625 | 218,960 | 72,382 | 1,003,967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816,483 | 218,960 | 72,382 | 1,107,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766,018 | 218,960 | 72,382 | 1,057,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873,794 | 218,960 | 72,382 | 1,165,136 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819,028 | 218,960 | 72,382 | 1,110,370 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970,072 | 218,960 | 72,382 | 1,261,414 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870,988 | 218,960 | 72,382 | 1,162,330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,017,096 | 218,960 | 72,382 | 1,308,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952,572 | 218,960 | 72,382 | 1,243,914 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,391 | 218,960 | 72,382 | 1,375,733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,007,500 | 218,960 | 72,382 | 1,298,842 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,426 | 218,960 | 72,382 | 1,344,768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,994 | 218,960 | 72,382 | 1,399,336 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,902 | 218,960 | 72,382 | 1,518,244 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 659,260 | 107,487 | 1,477,620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774,002 | 659,260 | 107,487 | 1,540,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723,686 | 659,260 | 107,487 | 1,490,433 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834,734 | 659,260 | 107,487 | 1,601,481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780,056 | 659,260 | 107,487 | 1,546,803 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895,658 | 659,260 | 107,487 | 1,662,405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837,476 | 659,260 | 107,487 | 1,604,223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984,609 | 659,260 | 107,487 | 1,751,356 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893,235 | 659,260 | 107,487 | 1,659,982 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,185 | 659,260 | 107,487 | 1,813,932 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979,331 | 659,260 | 107,487 | 1,746,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,404 | 659,260 | 107,487 | 1,885,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,834 | 659,260 | 107,487 | 1,803,581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,642 | 659,260 | 107,487 | 1,853,389 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,548 | 659,260 | 107,487 | 1,912,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,200 | 659,260 | 107,487 | 1,995,947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 737,800 | 114,158 | 1,562,831 |
| m3 |
| 719,681 |
| 261,800 |
| 72,382 |
| 1,053,863 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 824,567 | 261,800 | 72,382 | 1,158,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 773,603 | 261,800 | 72,382 | 1,107,785 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 882,446 | 261,800 | 72,382 | 1,216,628 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 827,137 | 261,800 | 72,382 | 1,161,319 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 979,676 | 261,800 | 72,382 | 1,313,858 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 879,612 | 261,800 | 72,382 | 1,213,794 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,027,166 | 261,800 | 72,382 | 1,361,348 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 962,003 | 261,800 | 72,382 | 1,296,185 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,095,127 | 261,800 | 72,382 | 1,429,309 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,017,476 | 261,800 | 72,382 | 1,351,658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,063,856 | 261,800 | 72,382 | 1,398,038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,118,964 | 261,800 | 72,382 | 1,453,146 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,239,050 | 261,800 | 72,382 | 1,573,232 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 699,270 | 218,960 | 72,382 | 990,612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 758,566 | 218,960 | 72,382 | 1,049,908 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 712,625 | 218,960 | 72,382 | 1,003,967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 816,483 | 218,960 | 72,382 | 1,107,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 766,018 | 218,960 | 72,382 | 1,057,360 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 873,794 | 218,960 | 72,382 | 1,165,136 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 819,028 | 218,960 | 72,382 | 1,110,370 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 970,072 | 218,960 | 72,382 | 1,261,414 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 870,988 | 218,960 | 72,382 | 1,162,330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,017,096 | 218,960 | 72,382 | 1,308,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 952,572 | 218,960 | 72,382 | 1,243,914 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,084,391 | 218,960 | 72,382 | 1,375,733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,007,500 | 218,960 | 72,382 | 1,298,842 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,053,426 | 218,960 | 72,382 | 1,344,768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,107,994 | 218,960 | 72,382 | 1,399,336 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,902 | 218,960 | 72,382 | 1,518,244 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 659,260 | 107,487 | 1,477,620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 774,002 | 659,260 | 107,487 | 1,540,749 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 723,686 | 659,260 | 107,487 | 1,490,433 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 834,734 | 659,260 | 107,487 | 1,601,481 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 780,056 | 659,260 | 107,487 | 1,546,803 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 895,658 | 659,260 | 107,487 | 1,662,405 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 837,476 | 659,260 | 107,487 | 1,604,223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 984,609 | 659,260 | 107,487 | 1,751,356 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 893,235 | 659,260 | 107,487 | 1,659,982 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,185 | 659,260 | 107,487 | 1,813,932 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 979,331 | 659,260 | 107,487 | 1,746,078 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,404 | 659,260 | 107,487 | 1,885,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,834 | 659,260 | 107,487 | 1,803,581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,642 | 659,260 | 107,487 | 1,853,389 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,548 | 659,260 | 107,487 | 1,912,295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,200 | 659,260 | 107,487 | 1,995,947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 710,873 | 737,800 | 114,158 | 1,562,831 |