Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 12,413,809 | 1,804,040 | 27,310,962 | 41,528,811 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 12,413,809 | 1,918,280 | 28,996,950 | 43,329,039 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 633,080 | 4,178,196 | 4,811,276 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 12,413,809 | 1,804,040 | 27,310,962 | 41,528,811 | |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 12,413,809 | 1,918,280 | 28,996,950 | 43,329,039 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 633,080 | 4,178,196 | 4,811,276 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước |
| 100m cọc |
| 0 |
| 882,980 |
| 6,340,413 |
| 7,223,393 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,192,380 | 7,257,419 | 8,449,799 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,437,520 | 10,396,575 | 11,834,095 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 418,880 | 1,065,132 | 7,684,944 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 337,960 | 1,293,025 | 7,831,917 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 499,800 | 1,167,906 | 7,868,638 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 459,340 | 1,423,877 | 8,084,149 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 273,700 | 1,255,096 | 7,729,728 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 261,800 | 1,643,716 | 8,106,448 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 342,720 | 1,373,901 | 7,917,553 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 328,440 | 1,810,946 | 8,340,318 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 4,131,405 | 1,113,840 | 3,492,603 | 8,737,848 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 8,160,800 | 2,015,860 | 5,061,137 | 15,237,797 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 12,751,250 | 2,375,240 | 5,960,429 | 21,086,919 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 4,131,405 | 1,280,440 | 4,015,447 | 9,427,292 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 8,160,800 | 2,315,740 | 5,814,033 | 16,290,573 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 12,751,250 | 2,898,840 | 7,277,998 | 22,928,088 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 4,131,405 | 1,032,920 | 3,241,637 | 8,405,962 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 8,160,800 | 1,875,440 | 4,705,602 | 14,741,842 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 12,751,250 | 2,082,500 | 5,228,447 | 20,062,197 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 4,131,405 | 1,213,800 | 3,806,309 | 9,151,514 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 8,160,800 | 2,042,040 | 5,123,878 | 15,326,718 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 12,751,250 | 2,558,500 | 6,378,705 | 21,688,455 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 18,361,800 | 3,172,540 | 8,084,548 | 29,618,888 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 24,992,450 | 4,317,320 | 11,002,872 | 40,312,642 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 32,643,200 | 5,616,800 | 14,985,991 | 53,245,991 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 18,361,800 | 3,867,500 | 9,859,204 | 32,088,504 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 24,992,450 | 5,259,800 | 13,408,518 | 43,660,768 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 32,643,200 | 6,837,740 | 17,452,308 | 56,933,248 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 18,361,800 | 2,784,600 | 7,098,627 | 28,245,027 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 24,992,450 | 3,791,340 | 9,662,020 | 38,445,810 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 32,643,200 | 4,919,460 | 12,562,143 | 50,124,803 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 18,361,800 | 3,420,060 | 8,676,100 | 30,457,960 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 24,992,450 | 4,657,660 | 11,773,407 | 41,423,517 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 32,643,200 | 6,049,960 | 15,322,720 | 54,015,880 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 71,407,000 | 1,489,880 | 16,460,953 | 89,357,833 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 91,809,000 | 1,599,360 | 16,680,433 | 110,088,793 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 71,407,000 | 1,535,100 | 16,971,882 | 89,913,982 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 91,809,000 | 1,646,960 | 17,174,261 | 110,630,221 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,104,320 | 13,074,028 | 59,855,598 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,185,240 | 13,229,782 | 70,242,772 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,137,640 | 13,468,743 | 60,283,633 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,220,940 | 13,624,497 | 70,673,187 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1,106,700 | 3,659,511 | 4,766,211 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 2,815,540 | 5,489,266 | 8,304,806 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 271,250 | 119,000 | 521,690 | 911,940 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 271,250 | 154,700 | 772,141 | 1,198,091 |
| 100m cọc |
| 0 |
| 882,980 |
| 6,340,413 |
| 7,223,393 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,192,380 | 7,257,419 | 8,449,799 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,437,520 | 10,396,575 | 11,834,095 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 418,880 | 1,065,132 | 7,684,944 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 337,960 | 1,293,025 | 7,831,917 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 499,800 | 1,167,906 | 7,868,638 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 459,340 | 1,423,877 | 8,084,149 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 273,700 | 1,255,096 | 7,729,728 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 261,800 | 1,643,716 | 8,106,448 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 6,200,932 | 342,720 | 1,373,901 | 7,917,553 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 6,200,932 | 328,440 | 1,810,946 | 8,340,318 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 4,131,405 | 1,113,840 | 3,492,603 | 8,737,848 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 8,160,800 | 2,015,860 | 5,061,137 | 15,237,797 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 12,751,250 | 2,375,240 | 5,960,429 | 21,086,919 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 4,131,405 | 1,280,440 | 4,015,447 | 9,427,292 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 8,160,800 | 2,315,740 | 5,814,033 | 16,290,573 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 12,751,250 | 2,898,840 | 7,277,998 | 22,928,088 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 4,131,405 | 1,032,920 | 3,241,637 | 8,405,962 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 8,160,800 | 1,875,440 | 4,705,602 | 14,741,842 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 12,751,250 | 2,082,500 | 5,228,447 | 20,062,197 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 4,131,405 | 1,213,800 | 3,806,309 | 9,151,514 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 8,160,800 | 2,042,040 | 5,123,878 | 15,326,718 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 12,751,250 | 2,558,500 | 6,378,705 | 21,688,455 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 18,361,800 | 3,172,540 | 8,084,548 | 29,618,888 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 24,992,450 | 4,317,320 | 11,002,872 | 40,312,642 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 32,643,200 | 5,616,800 | 14,985,991 | 53,245,991 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 18,361,800 | 3,867,500 | 9,859,204 | 32,088,504 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 24,992,450 | 5,259,800 | 13,408,518 | 43,660,768 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 32,643,200 | 6,837,740 | 17,452,308 | 56,933,248 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 18,361,800 | 2,784,600 | 7,098,627 | 28,245,027 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 24,992,450 | 3,791,340 | 9,662,020 | 38,445,810 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 32,643,200 | 4,919,460 | 12,562,143 | 50,124,803 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 18,361,800 | 3,420,060 | 8,676,100 | 30,457,960 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 24,992,450 | 4,657,660 | 11,773,407 | 41,423,517 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 32,643,200 | 6,049,960 | 15,322,720 | 54,015,880 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 71,407,000 | 1,489,880 | 16,460,953 | 89,357,833 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 91,809,000 | 1,599,360 | 16,680,433 | 110,088,793 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 71,407,000 | 1,535,100 | 16,971,882 | 89,913,982 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 91,809,000 | 1,646,960 | 17,174,261 | 110,630,221 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,104,320 | 13,074,028 | 59,855,598 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,185,240 | 13,229,782 | 70,242,772 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 1,137,640 | 13,468,743 | 60,283,633 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,220,940 | 13,624,497 | 70,673,187 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 1,106,700 | 3,659,511 | 4,766,211 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 2,815,540 | 5,489,266 | 8,304,806 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 271,250 | 119,000 | 521,690 | 911,940 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 271,250 | 154,700 | 772,141 | 1,198,091 |