Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865,575 | 276,080 | 99,959 | 1,241,614 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805,580 | 276,080 | 99,959 | 1,181,619 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931,598 | 276,080 | 99,959 | 1,307,637 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865,575 | 276,080 | 99,959 | 1,241,614 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805,580 | 276,080 | 99,959 | 1,181,619 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931,598 | 276,080 | 99,959 | 1,307,637 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 867,579 |
| 276,080 |
| 99,959 |
| 1,243,618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 982,358 | 276,080 | 99,959 | 1,358,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928,004 | 276,080 | 99,959 | 1,304,043 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,045,129 | 276,080 | 99,959 | 1,421,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 977,080 | 276,080 | 99,959 | 1,353,119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,187 | 276,080 | 99,959 | 1,476,226 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,034,777 | 276,080 | 99,959 | 1,410,816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,782 | 276,080 | 99,959 | 1,443,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,108,047 | 276,080 | 99,959 | 1,484,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,961 | 276,080 | 99,959 | 1,603,000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 733,187 | 247,520 | 99,959 | 1,080,666 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 799,744 | 247,520 | 99,959 | 1,147,223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 744,927 | 247,520 | 99,959 | 1,092,406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865,575 | 247,520 | 99,959 | 1,213,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805,580 | 247,520 | 99,959 | 1,153,059 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931,598 | 247,520 | 99,959 | 1,279,077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 867,579 | 247,520 | 99,959 | 1,215,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 982,358 | 247,520 | 99,959 | 1,329,837 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928,004 | 247,520 | 99,959 | 1,275,483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,045,129 | 247,520 | 99,959 | 1,392,608 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 977,080 | 247,520 | 99,959 | 1,324,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,187 | 247,520 | 99,959 | 1,447,666 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,034,777 | 247,520 | 99,959 | 1,382,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,782 | 247,520 | 99,959 | 1,415,261 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,108,047 | 247,520 | 99,959 | 1,455,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,961 | 247,520 | 99,959 | 1,574,440 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744,571 | 121,380 | 75,494 | 941,445 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815,839 | 121,380 | 75,494 | 1,012,713 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759,355 | 121,380 | 75,494 | 956,229 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885,595 | 121,380 | 75,494 | 1,082,469 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822,928 | 121,380 | 75,494 | 1,019,802 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953,839 | 121,380 | 75,494 | 1,150,713 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887,081 | 121,380 | 75,494 | 1,083,955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996,704 | 121,380 | 75,494 | 1,193,578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 950,463 | 121,380 | 75,494 | 1,147,337 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,235 | 121,380 | 75,494 | 1,244,109 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990,727 | 121,380 | 75,494 | 1,187,601 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,458 | 121,380 | 75,494 | 1,315,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,884 | 121,380 | 75,494 | 1,233,758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,694 | 121,380 | 75,494 | 1,283,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,604 | 121,380 | 75,494 | 1,342,478 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,260 | 121,380 | 75,494 | 1,426,134 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744,571 | 499,800 | 99,959 | 1,344,330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815,839 | 499,800 | 99,959 | 1,415,598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759,355 | 499,800 | 99,959 | 1,359,114 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885,595 | 499,800 | 99,959 | 1,485,354 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822,928 | 499,800 | 99,959 | 1,422,687 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 867,579 |
| 276,080 |
| 99,959 |
| 1,243,618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 982,358 | 276,080 | 99,959 | 1,358,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928,004 | 276,080 | 99,959 | 1,304,043 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,045,129 | 276,080 | 99,959 | 1,421,168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 977,080 | 276,080 | 99,959 | 1,353,119 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,187 | 276,080 | 99,959 | 1,476,226 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,034,777 | 276,080 | 99,959 | 1,410,816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,782 | 276,080 | 99,959 | 1,443,821 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,108,047 | 276,080 | 99,959 | 1,484,086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,961 | 276,080 | 99,959 | 1,603,000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 733,187 | 247,520 | 99,959 | 1,080,666 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 799,744 | 247,520 | 99,959 | 1,147,223 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 744,927 | 247,520 | 99,959 | 1,092,406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865,575 | 247,520 | 99,959 | 1,213,054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805,580 | 247,520 | 99,959 | 1,153,059 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931,598 | 247,520 | 99,959 | 1,279,077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 867,579 | 247,520 | 99,959 | 1,215,058 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 982,358 | 247,520 | 99,959 | 1,329,837 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 928,004 | 247,520 | 99,959 | 1,275,483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,045,129 | 247,520 | 99,959 | 1,392,608 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 977,080 | 247,520 | 99,959 | 1,324,559 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,100,187 | 247,520 | 99,959 | 1,447,666 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,034,777 | 247,520 | 99,959 | 1,382,256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,067,782 | 247,520 | 99,959 | 1,415,261 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,108,047 | 247,520 | 99,959 | 1,455,526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,226,961 | 247,520 | 99,959 | 1,574,440 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744,571 | 121,380 | 75,494 | 941,445 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815,839 | 121,380 | 75,494 | 1,012,713 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759,355 | 121,380 | 75,494 | 956,229 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885,595 | 121,380 | 75,494 | 1,082,469 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822,928 | 121,380 | 75,494 | 1,019,802 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953,839 | 121,380 | 75,494 | 1,150,713 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887,081 | 121,380 | 75,494 | 1,083,955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996,704 | 121,380 | 75,494 | 1,193,578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 950,463 | 121,380 | 75,494 | 1,147,337 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,047,235 | 121,380 | 75,494 | 1,244,109 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990,727 | 121,380 | 75,494 | 1,187,601 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,118,458 | 121,380 | 75,494 | 1,315,332 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,036,884 | 121,380 | 75,494 | 1,233,758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,086,694 | 121,380 | 75,494 | 1,283,568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,145,604 | 121,380 | 75,494 | 1,342,478 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,229,260 | 121,380 | 75,494 | 1,426,134 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744,571 | 499,800 | 99,959 | 1,344,330 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815,839 | 499,800 | 99,959 | 1,415,598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759,355 | 499,800 | 99,959 | 1,359,114 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885,595 | 499,800 | 99,959 | 1,485,354 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822,928 | 499,800 | 99,959 | 1,422,687 |