Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 659,260 | 99,959 | 1,848,620 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 659,260 | 99,959 | 1,783,851 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 659,260 | 99,959 | 1,816,533 | |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 659,260 | 99,959 | 1,848,620 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 659,260 | 99,959 | 1,783,851 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 659,260 | 99,959 | 1,816,533 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,097,184 |
| 659,260 |
| 99,959 |
| 1,856,403 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,214,932 | 659,260 | 99,959 | 1,974,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725,999 | 737,800 | 108,927 | 1,572,726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791,903 | 737,800 | 108,927 | 1,638,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737,624 | 737,800 | 108,927 | 1,584,351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857,089 | 737,800 | 108,927 | 1,703,816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797,682 | 737,800 | 108,927 | 1,644,409 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,465 | 737,800 | 108,927 | 1,769,192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859,074 | 737,800 | 108,927 | 1,705,801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972,727 | 737,800 | 108,927 | 1,819,454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918,906 | 737,800 | 108,927 | 1,765,633 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,034,882 | 737,800 | 108,927 | 1,881,609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967,501 | 737,800 | 108,927 | 1,814,228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 737,800 | 108,927 | 1,936,128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 737,800 | 108,927 | 1,871,359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 737,800 | 108,927 | 1,904,041 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,184 | 737,800 | 108,927 | 1,943,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,214,932 | 737,800 | 108,927 | 2,061,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737,271 | 307,020 | 99,959 | 1,144,250 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725,999 | 307,020 | 99,959 | 1,132,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807,841 | 307,020 | 99,959 | 1,214,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791,903 | 307,020 | 99,959 | 1,198,882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737,624 | 307,020 | 99,959 | 1,144,603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751,910 | 307,020 | 99,959 | 1,158,889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876,913 | 307,020 | 99,959 | 1,283,892 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857,089 | 307,020 | 99,959 | 1,264,068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797,682 | 307,020 | 99,959 | 1,204,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814,860 | 307,020 | 99,959 | 1,221,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944,488 | 307,020 | 99,959 | 1,351,467 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,465 | 307,020 | 99,959 | 1,329,444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859,074 | 307,020 | 99,959 | 1,266,053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878,384 | 307,020 | 99,959 | 1,285,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986,932 | 307,020 | 99,959 | 1,393,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972,727 | 307,020 | 99,959 | 1,379,706 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918,906 | 307,020 | 99,959 | 1,325,885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941,144 | 307,020 | 99,959 | 1,348,123 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,036,968 | 307,020 | 99,959 | 1,443,947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,034,882 | 307,020 | 99,959 | 1,441,861 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967,501 | 307,020 | 99,959 | 1,374,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981,014 | 307,020 | 99,959 | 1,387,993 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,107,493 | 307,020 | 99,959 | 1,514,472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 307,020 | 99,959 | 1,496,380 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 307,020 | 99,959 | 1,431,611 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,026,718 | 307,020 | 99,959 | 1,433,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 307,020 | 99,959 | 1,464,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,076,041 | 307,020 | 99,959 | 1,483,020 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,184 | 307,020 | 99,959 | 1,504,163 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1,097,184 |
| 659,260 |
| 99,959 |
| 1,856,403 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,214,932 | 659,260 | 99,959 | 1,974,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725,999 | 737,800 | 108,927 | 1,572,726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791,903 | 737,800 | 108,927 | 1,638,630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737,624 | 737,800 | 108,927 | 1,584,351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857,089 | 737,800 | 108,927 | 1,703,816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797,682 | 737,800 | 108,927 | 1,644,409 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,465 | 737,800 | 108,927 | 1,769,192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859,074 | 737,800 | 108,927 | 1,705,801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972,727 | 737,800 | 108,927 | 1,819,454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918,906 | 737,800 | 108,927 | 1,765,633 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,034,882 | 737,800 | 108,927 | 1,881,609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967,501 | 737,800 | 108,927 | 1,814,228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 737,800 | 108,927 | 1,936,128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 737,800 | 108,927 | 1,871,359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 737,800 | 108,927 | 1,904,041 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,184 | 737,800 | 108,927 | 1,943,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1,214,932 | 737,800 | 108,927 | 2,061,659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737,271 | 307,020 | 99,959 | 1,144,250 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725,999 | 307,020 | 99,959 | 1,132,978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807,841 | 307,020 | 99,959 | 1,214,820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791,903 | 307,020 | 99,959 | 1,198,882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737,624 | 307,020 | 99,959 | 1,144,603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751,910 | 307,020 | 99,959 | 1,158,889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876,913 | 307,020 | 99,959 | 1,283,892 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857,089 | 307,020 | 99,959 | 1,264,068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797,682 | 307,020 | 99,959 | 1,204,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814,860 | 307,020 | 99,959 | 1,221,839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944,488 | 307,020 | 99,959 | 1,351,467 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922,465 | 307,020 | 99,959 | 1,329,444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859,074 | 307,020 | 99,959 | 1,266,053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878,384 | 307,020 | 99,959 | 1,285,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986,932 | 307,020 | 99,959 | 1,393,911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972,727 | 307,020 | 99,959 | 1,379,706 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918,906 | 307,020 | 99,959 | 1,325,885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941,144 | 307,020 | 99,959 | 1,348,123 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,036,968 | 307,020 | 99,959 | 1,443,947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1,034,882 | 307,020 | 99,959 | 1,441,861 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967,501 | 307,020 | 99,959 | 1,374,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981,014 | 307,020 | 99,959 | 1,387,993 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,107,493 | 307,020 | 99,959 | 1,514,472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1,089,401 | 307,020 | 99,959 | 1,496,380 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,024,632 | 307,020 | 99,959 | 1,431,611 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1,026,718 | 307,020 | 99,959 | 1,433,697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,057,314 | 307,020 | 99,959 | 1,464,293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1,076,041 | 307,020 | 99,959 | 1,483,020 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1,097,184 | 307,020 | 99,959 | 1,504,163 |