Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 845,954 | 1,784,263 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 990,975 | 2,162,603 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,251,475 | 2,651,386 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 845,954 | 1,784,263 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 990,975 | 2,162,603 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,251,475 | 2,651,386 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 1,631,551 |
| 1,608,655 |
| 3,240,206 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 879,224 | 1,817,533 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,020,196 | 2,191,824 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,187,138 | 2,587,049 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 1,621,185 | 3,252,736 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 948,347 | 1,886,656 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,065,761 | 2,237,389 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,259,946 | 2,659,857 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 1,833,470 | 3,465,021 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 986,355 | 1,924,664 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,198,982 | 2,370,610 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,506,110 | 2,906,021 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 2,149,899 | 3,781,450 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 808,356 | 1,590,560 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 953,377 | 1,930,293 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,200,449 | 2,362,006 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,541,516 | 2,901,142 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 845,836 | 1,628,040 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 975,679 | 1,952,595 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,135,200 | 2,296,757 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,558,118 | 2,917,744 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 912,219 | 1,694,423 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 1,025,117 | 2,002,033 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,210,271 | 2,371,828 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,756,699 | 3,116,325 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 945,010 | 1,727,214 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 1,145,825 | 2,122,741 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,458,860 | 2,620,417 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 2,055,398 | 3,415,024 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 828,713 | 1,532,025 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 984,100 | 1,867,017 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,238,854 | 2,282,912 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,587,601 | 2,811,264 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 860,297 | 1,563,609 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,004,853 | 1,887,770 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,212,477 | 2,256,535 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,638,979 | 2,862,642 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 926,845 | 1,630,157 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,053,650 | 1,936,567 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,248,196 | 2,292,254 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,794,983 | 3,018,646 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 958,935 | 1,662,247 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,172,267 | 2,055,184 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,474,194 | 2,518,252 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 2,083,248 | 3,306,911 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 668,063 | 768,222 | 1,436,285 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 812,418 | 905,448 | 1,717,866 |
| 0 |
| 1,631,551 |
| 1,608,655 |
| 3,240,206 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 879,224 | 1,817,533 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,020,196 | 2,191,824 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,187,138 | 2,587,049 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 1,621,185 | 3,252,736 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 948,347 | 1,886,656 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,065,761 | 2,237,389 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,259,946 | 2,659,857 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 1,833,470 | 3,465,021 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 938,309 | 986,355 | 1,924,664 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1,171,628 | 1,198,982 | 2,370,610 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,399,911 | 1,506,110 | 2,906,021 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,631,551 | 2,149,899 | 3,781,450 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 808,356 | 1,590,560 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 953,377 | 1,930,293 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,200,449 | 2,362,006 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,541,516 | 2,901,142 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 845,836 | 1,628,040 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 975,679 | 1,952,595 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,135,200 | 2,296,757 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,558,118 | 2,917,744 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 912,219 | 1,694,423 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 1,025,117 | 2,002,033 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,210,271 | 2,371,828 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 1,756,699 | 3,116,325 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 782,204 | 945,010 | 1,727,214 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 976,916 | 1,145,825 | 2,122,741 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,161,557 | 1,458,860 | 2,620,417 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,359,626 | 2,055,398 | 3,415,024 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 828,713 | 1,532,025 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 984,100 | 1,867,017 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,238,854 | 2,282,912 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,587,601 | 2,811,264 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 860,297 | 1,563,609 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,004,853 | 1,887,770 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,212,477 | 2,256,535 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,638,979 | 2,862,642 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 926,845 | 1,630,157 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,053,650 | 1,936,567 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,248,196 | 2,292,254 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 1,794,983 | 3,018,646 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 703,312 | 958,935 | 1,662,247 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 882,917 | 1,172,267 | 2,055,184 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,044,058 | 1,474,194 | 2,518,252 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,223,663 | 2,083,248 | 3,306,911 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 668,063 | 768,222 | 1,436,285 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 812,418 | 905,448 | 1,717,866 |