Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,977,838 | 2,763,704 | 780,784 | 17,522,326 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,987,219 | 2,299,811 | 763,032 | 17,050,062 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14,508,826 | 4,743,114 | 571,371 | 19,823,311 | |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,977,838 | 2,763,704 | 780,784 | 17,522,326 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,987,219 | 2,299,811 | 763,032 | 17,050,062 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14,508,826 | 4,743,114 | 571,371 | 19,823,311 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 13,977,838 |
| 3,316,052 |
| 1,010,674 |
| 18,304,564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,987,219 | 2,759,773 | 877,859 | 17,624,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 27,422,190 | 5,977,916 | 9,077,880 | 42,477,986 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 27,422,190 | 6,831,904 | 11,935,399 | 46,189,493 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 27,422,190 | 5,380,124 | 8,235,989 | 41,038,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 14,183,724 | 2,417,750 | 1,109,353 | 17,710,827 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 14,205,761 | 2,122,902 | 1,129,213 | 17,457,876 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14,183,724 | 2,659,525 | 1,921,328 | 18,764,577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 14,205,761 | 2,335,192 | 1,883,969 | 18,424,922 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14,402,474 | 1,478,169 | 274,256 | 16,154,899 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14,446,328 | 1,242,291 | 373,577 | 16,062,196 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 505,954 | 3,587,311 | 712,498 | 4,805,763 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 459,368 | 3,770,117 | 703,040 | 4,932,525 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 6,809,012 | 949,088 | 8,284,083 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,175 | 7,044,890 | 942,783 | 8,466,848 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 548,237 | 5,150,003 | 1,027,904 | 6,726,144 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 501,206 | 5,385,881 | 1,018,446 | 6,905,533 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 931,012 | 8,275,387 | 2,182,042 | 11,388,441 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 719,744 | 8,530,921 | 1,658,702 | 10,909,367 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 931,012 | 8,609,547 | 2,205,441 | 11,746,000 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 719,744 | 8,951,570 | 1,682,102 | 11,353,416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 505,982 | 4,304,773 | 879,730 | 5,690,485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 459,368 | 4,524,926 | 870,272 | 5,854,566 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 5,733,801 | 949,088 | 7,208,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,174 | 6,034,546 | 942,783 | 7,456,503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 7,149,069 | 949,088 | 8,624,140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,174 | 7,396,741 | 942,783 | 8,818,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14,508,826 | 2,122,747 | 83,980 | 16,715,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,937,256 | 1,658,111 | 425,720 | 16,021,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,951,656 | 1,275,470 | 426,127 | 15,653,253 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 14,632,380 | 7,451,045 | 70,543 | 22,153,968 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 13,943,563 | 5,209,327 | 88,179 | 19,241,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,062,617 | 214,756 | 16,786,199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 1,519,631 | 544,133 | 16,001,020 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,157,034 | 556,903 | 15,665,593 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,537,092 | 214,756 | 17,260,674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 2,147,892 | 544,133 | 16,629,281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,777,276 | 556,903 | 16,285,835 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,752,829 | 214,756 | 17,476,411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 13,941,183 | 1,844,330 | 556,496 | 16,342,009 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 13,971,292 | 1,585,591 | 624,901 | 16,181,784 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,528,164 | 214,756 | 17,251,746 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 2,129,124 | 544,133 | 16,610,513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,757,416 | 556,903 | 16,265,975 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,357,797 | 214,756 | 17,081,379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,941,183 | 1,836,677 | 556,496 | 16,334,356 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,426,704 | 556,903 | 15,935,263 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm |
| tấn |
| 13,977,838 |
| 3,316,052 |
| 1,010,674 |
| 18,304,564 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,987,219 | 2,759,773 | 877,859 | 17,624,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 27,422,190 | 5,977,916 | 9,077,880 | 42,477,986 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 27,422,190 | 6,831,904 | 11,935,399 | 46,189,493 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 27,422,190 | 5,380,124 | 8,235,989 | 41,038,303 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 14,183,724 | 2,417,750 | 1,109,353 | 17,710,827 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 14,205,761 | 2,122,902 | 1,129,213 | 17,457,876 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 14,183,724 | 2,659,525 | 1,921,328 | 18,764,577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 14,205,761 | 2,335,192 | 1,883,969 | 18,424,922 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14,402,474 | 1,478,169 | 274,256 | 16,154,899 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14,446,328 | 1,242,291 | 373,577 | 16,062,196 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 505,954 | 3,587,311 | 712,498 | 4,805,763 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 459,368 | 3,770,117 | 703,040 | 4,932,525 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 6,809,012 | 949,088 | 8,284,083 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,175 | 7,044,890 | 942,783 | 8,466,848 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 548,237 | 5,150,003 | 1,027,904 | 6,726,144 |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 501,206 | 5,385,881 | 1,018,446 | 6,905,533 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 931,012 | 8,275,387 | 2,182,042 | 11,388,441 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 719,744 | 8,530,921 | 1,658,702 | 10,909,367 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 931,012 | 8,609,547 | 2,205,441 | 11,746,000 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 719,744 | 8,951,570 | 1,682,102 | 11,353,416 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 505,982 | 4,304,773 | 879,730 | 5,690,485 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 459,368 | 4,524,926 | 870,272 | 5,854,566 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 5,733,801 | 949,088 | 7,208,872 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,174 | 6,034,546 | 942,783 | 7,456,503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 525,983 | 7,149,069 | 949,088 | 8,624,140 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 479,174 | 7,396,741 | 942,783 | 8,818,698 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 14,508,826 | 2,122,747 | 83,980 | 16,715,553 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 13,937,256 | 1,658,111 | 425,720 | 16,021,087 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 13,951,656 | 1,275,470 | 426,127 | 15,653,253 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 14,632,380 | 7,451,045 | 70,543 | 22,153,968 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 13,943,563 | 5,209,327 | 88,179 | 19,241,069 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,062,617 | 214,756 | 16,786,199 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 1,519,631 | 544,133 | 16,001,020 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,157,034 | 556,903 | 15,665,593 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,537,092 | 214,756 | 17,260,674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 2,147,892 | 544,133 | 16,629,281 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,777,276 | 556,903 | 16,285,835 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,752,829 | 214,756 | 17,476,411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 13,941,183 | 1,844,330 | 556,496 | 16,342,009 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 13,971,292 | 1,585,591 | 624,901 | 16,181,784 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,528,164 | 214,756 | 17,251,746 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 13,937,256 | 2,129,124 | 544,133 | 16,610,513 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,757,416 | 556,903 | 16,265,975 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 14,508,826 | 2,357,797 | 214,756 | 17,081,379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 13,941,183 | 1,836,677 | 556,496 | 16,334,356 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 13,951,656 | 1,426,704 | 556,903 | 15,935,263 |