Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 235,878 | 115,275 | 435,656 | 786,809 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 32,320 | 2,455,216 | 1,199,823 | 3,687,359 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 32,320 | 3,949,695 | 2,294,116 | 6,276,131 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 235,878 | 115,275 | 435,656 | 786,809 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 32,320 | 2,455,216 | 1,199,823 | 3,687,359 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 32,320 | 3,949,695 | 2,294,116 | 6,276,131 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m |
| 1m dầm |
| 64,935 |
| 1,263,902 |
| 472,709 |
| 1,801,546 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 37,456 | 1,003,436 | 400,412 | 1,441,304 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 31,764 | 828,368 | 333,677 | 1,193,809 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 551,473 | 5,807,118 | 750,773 | 7,109,364 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 390,721 | 5,444,174 | 706,283 | 6,541,178 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 326,216 | 5,081,229 | 622,864 | 6,030,309 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43,636 | 467,769 | 342,414 | 853,819 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43,636 | 928,625 | 425,087 | 1,397,348 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 87,272 | 1,859,554 | 616,756 | 2,563,582 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 141,818 | 928,625 | 1,081,541 | 2,151,984 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 185,454 | 1,859,554 | 1,545,684 | 3,590,692 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98,181 | 1,235,094 | 604,084 | 1,937,359 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130,908 | 1,859,554 | 897,984 | 2,888,446 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 44,509 | 562,244 | 839,966 | 1,446,719 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 44,509 | 1,115,272 | 937,713 | 2,097,494 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 89,017 | 2,230,543 | 1,603,591 | 3,923,151 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 144,654 | 1,115,272 | 1,688,502 | 2,948,428 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 189,163 | 2,230,543 | 2,495,427 | 4,915,133 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 100,145 | 1,481,652 | 1,883,720 | 3,465,517 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 133,526 | 2,230,543 | 2,823,028 | 5,187,097 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 470,440 | 1,951,363 | 8,751,712 | 11,173,515 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1,172,430 | 1,829,669 | 801,792 | 3,803,891 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 449,056 | 2,912,099 | 10,396,129 | 13,757,284 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 154,855 | 2,754,111 | 0 | 2,908,966 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 178,497 | 3,029,522 | 0 | 3,208,019 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 207,124 | 3,332,688 | 0 | 3,539,812 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 325,555 | 3,394,602 | 0 | 3,720,157 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 375,995 | 3,949,695 | 0 | 4,325,690 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 436,405 | 4,568,836 | 0 | 5,005,241 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39,313 | 0 | 39,313 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82,754 | 134,442 | 217,196 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 104,179 | 206,508 | 310,687 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 47,176 | 24,923 | 72,099 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 100,248 | 226,987 | 327,235 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125,802 | 270,120 | 395,922 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 200,496 | 152,272 | 352,768 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 226,050 | 0 | 226,050 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 279,122 | 287,253 | 566,375 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 267,296 | 261,131 | 528,427 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 317,991 | 246,806 | 564,797 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 391,728 | 566,113 | 957,841 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 2,466,403 | 5,760,700 | 20,753,262 | 28,980,365 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 2,766,403 | 8,064,980 | 28,488,641 | 39,320,024 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 2,766,403 | 9,217,120 | 30,077,944 | 42,061,467 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 982,825 | 6,670,535 | 7,653,360 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19,657 | 40,568 | 60,225 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29,485 | 71,456 | 100,941 |
| 1m dầm |
| 64,935 |
| 1,263,902 |
| 472,709 |
| 1,801,546 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 37,456 | 1,003,436 | 400,412 | 1,441,304 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 31,764 | 828,368 | 333,677 | 1,193,809 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 551,473 | 5,807,118 | 750,773 | 7,109,364 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 390,721 | 5,444,174 | 706,283 | 6,541,178 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 326,216 | 5,081,229 | 622,864 | 6,030,309 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43,636 | 467,769 | 342,414 | 853,819 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43,636 | 928,625 | 425,087 | 1,397,348 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 87,272 | 1,859,554 | 616,756 | 2,563,582 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 141,818 | 928,625 | 1,081,541 | 2,151,984 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 185,454 | 1,859,554 | 1,545,684 | 3,590,692 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 98,181 | 1,235,094 | 604,084 | 1,937,359 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 130,908 | 1,859,554 | 897,984 | 2,888,446 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 44,509 | 562,244 | 839,966 | 1,446,719 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 44,509 | 1,115,272 | 937,713 | 2,097,494 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 89,017 | 2,230,543 | 1,603,591 | 3,923,151 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 144,654 | 1,115,272 | 1,688,502 | 2,948,428 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 189,163 | 2,230,543 | 2,495,427 | 4,915,133 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 100,145 | 1,481,652 | 1,883,720 | 3,465,517 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 133,526 | 2,230,543 | 2,823,028 | 5,187,097 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 470,440 | 1,951,363 | 8,751,712 | 11,173,515 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 1,172,430 | 1,829,669 | 801,792 | 3,803,891 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 449,056 | 2,912,099 | 10,396,129 | 13,757,284 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 154,855 | 2,754,111 | 0 | 2,908,966 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 178,497 | 3,029,522 | 0 | 3,208,019 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 207,124 | 3,332,688 | 0 | 3,539,812 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 325,555 | 3,394,602 | 0 | 3,720,157 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 375,995 | 3,949,695 | 0 | 4,325,690 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 436,405 | 4,568,836 | 0 | 5,005,241 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39,313 | 0 | 39,313 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82,754 | 134,442 | 217,196 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 104,179 | 206,508 | 310,687 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 47,176 | 24,923 | 72,099 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 100,248 | 226,987 | 327,235 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125,802 | 270,120 | 395,922 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 200,496 | 152,272 | 352,768 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 226,050 | 0 | 226,050 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 279,122 | 287,253 | 566,375 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 267,296 | 261,131 | 528,427 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 317,991 | 246,806 | 564,797 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 391,728 | 566,113 | 957,841 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 2,466,403 | 5,760,700 | 20,753,262 | 28,980,365 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 2,766,403 | 8,064,980 | 28,488,641 | 39,320,024 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 2,766,403 | 9,217,120 | 30,077,944 | 42,061,467 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 982,825 | 6,670,535 | 7,653,360 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19,657 | 40,568 | 60,225 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29,485 | 71,456 | 100,941 |