Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,382,722 | 3,205,212 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,215,856 | 4,122,273 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,686,396 | 2,240,318 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,382,722 | 3,205,212 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,215,856 | 4,122,273 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,686,396 | 2,240,318 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 704,991 |
| 2,141,062 |
| 2,846,053 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,926,393 | 3,748,883 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,948,702 | 4,855,119 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,741,883 | 2,295,805 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 2,089,591 | 2,794,582 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,848,530 | 3,671,020 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,844,847 | 4,751,264 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,735,359 | 2,289,281 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 2,094,681 | 2,799,672 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,862,322 | 3,684,812 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,866,789 | 4,773,206 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,431,731 | 1,985,653 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 1,544,466 | 2,249,457 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 1,877,033 | 2,699,523 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 2,530,894 | 3,437,311 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,692,342 | 2,560,152 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,834,330 | 2,967,351 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,227,657 | 2,095,467 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,330,666 | 2,463,687 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,131,226 | 2,999,036 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,314,659 | 3,447,680 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,553,352 | 2,421,162 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,681,425 | 2,814,446 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,488,548 | 3,356,358 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,692,318 | 3,825,339 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,807,337 | 2,675,147 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,949,386 | 3,082,407 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,997,188 | 3,864,998 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 3,256,280 | 4,389,301 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,173,060 | 3,040,870 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,359,726 | 3,492,747 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 591,345 | 591,345 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 644,302 | 644,302 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 418,277 | 418,277 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 457,316 | 457,316 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 188,325 | 188,325 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 264,065 | 264,065 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 236,977 | 236,977 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 330,666 | 330,666 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 244,064 | 244,064 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 341,021 | 341,021 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,292,710 | 24,284,849 | 33,577,559 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,796 | 53,374 | 242,470 | 301,640 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,796 | 113,153 | 920,088 | 1,039,037 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 886,184 | 886,184 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,108,395 | 1,108,395 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,330,606 | 1,330,606 |
| 100m3 |
| 0 |
| 704,991 |
| 2,141,062 |
| 2,846,053 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,926,393 | 3,748,883 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,948,702 | 4,855,119 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,741,883 | 2,295,805 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 2,089,591 | 2,794,582 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,848,530 | 3,671,020 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,844,847 | 4,751,264 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,735,359 | 2,289,281 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 2,094,681 | 2,799,672 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 2,862,322 | 3,684,812 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 3,866,789 | 4,773,206 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 553,922 | 1,431,731 | 1,985,653 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 704,991 | 1,544,466 | 2,249,457 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 822,490 | 1,877,033 | 2,699,523 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 906,417 | 2,530,894 | 3,437,311 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,692,342 | 2,560,152 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,834,330 | 2,967,351 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,227,657 | 2,095,467 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,330,666 | 2,463,687 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,131,226 | 2,999,036 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,314,659 | 3,447,680 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,553,352 | 2,421,162 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,681,425 | 2,814,446 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,488,548 | 3,356,358 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,692,318 | 3,825,339 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 1,807,337 | 2,675,147 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 1,949,386 | 3,082,407 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,997,188 | 3,864,998 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 3,256,280 | 4,389,301 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 867,810 | 2,173,060 | 3,040,870 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,133,021 | 2,359,726 | 3,492,747 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 591,345 | 591,345 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 644,302 | 644,302 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 418,277 | 418,277 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 457,316 | 457,316 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 188,325 | 188,325 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 100m3 | 0 | 0 | 264,065 | 264,065 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 236,977 | 236,977 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 330,666 | 330,666 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 244,064 | 244,064 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 341,021 | 341,021 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 100m3 | 0 | 9,292,710 | 24,284,849 | 33,577,559 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | 1m3 | 5,796 | 53,374 | 242,470 | 301,640 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | 1m3 | 5,796 | 113,153 | 920,088 | 1,039,037 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 886,184 | 886,184 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,108,395 | 1,108,395 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,330,606 | 1,330,606 |