Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 175,134,000 | 2,314,067 | 20,725,646 | 198,173,713 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,787,813 | 39,769,699 | 94,067,512 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,188,675 | 38,492,968 | 144,701,643 | |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 175,134,000 | 2,314,067 | 20,725,646 | 198,173,713 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,787,813 | 39,769,699 | 94,067,512 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 3,188,675 | 38,492,968 | 144,701,643 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 175,134,000 |
| 3,644,200 |
| 44,468,776 |
| 223,246,976 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,561,964 | 56,928,033 | 120,998,997 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,679,387 | 59,378,078 | 164,572,465 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 174,275,500 | 2,818,160 | 62,273,585 | 239,367,245 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 1,875,230 | 9,628,597 | 81,853,827 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 2,398,093 | 12,383,949 | 85,132,042 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 1,710,116 | 8,780,793 | 80,840,909 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 2,187,768 | 11,203,083 | 83,740,851 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 3,046,758 | 35,074,112 | 108,470,870 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 3,980,441 | 55,751,358 | 130,081,799 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 2,889,506 | 32,882,178 | 106,121,684 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 3,608,933 | 45,157,012 | 119,115,945 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 699,771 | 5,389,591 | 46,489,362 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 735,153 | 5,662,099 | 66,997,252 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,356,299 | 17,200,688 | 59,156,987 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,421,165 | 18,004,397 | 80,325,562 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 80,400,000 | 2,231,044 | 51,107,423 | 133,738,467 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 100,500,000 | 2,337,792 | 53,334,735 | 156,172,527 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 130,650,000 | 2,455,216 | 55,784,779 | 188,889,995 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 872,749 | 3,494,296 | 22,042,045 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 919,924 | 3,683,177 | 22,278,101 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,234,428 | 4,918,155 | 23,827,583 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,320,917 | 5,262,739 | 24,258,656 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,020,688 | 21,196,975 | 40,892,663 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,229,047 | 22,475,407 | 42,379,454 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,977,960 | 29,855,445 | 50,508,405 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,168,628 | 31,714,983 | 52,558,611 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 491,413 | 3,148,014 | 21,314,427 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 589,695 | 3,305,414 | 21,570,109 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 687,978 | 26,760,866 | 45,123,844 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 786,260 | 28,609,799 | 47,071,059 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 522,863 | 4,339,682 | 4,862,545 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,120,421 | 8,370,341 | 9,490,762 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,405,440 | 10,028,600 | 11,434,040 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,696,356 | 16,244,743 | 17,941,099 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 900,117 | 5,649,788 | 7,163,862 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,636,246 | 6,026,441 | 8,734,249 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 996,689 | 6,026,441 | 7,637,087 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,800,235 | 6,605,907 | 9,477,704 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,087,794 | 5,099,296 | 6,801,047 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,962,402 | 5,418,003 | 8,451,967 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,178,899 | 5,418,003 | 7,210,859 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,126,391 | 5,939,522 | 9,137,475 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,270,004 | 4,577,777 | 6,461,738 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,288,558 | 4,867,510 | 8,227,630 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,361,109 | 4,867,510 | 6,842,576 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,452,547 | 5,475,949 | 9,000,058 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm |
| 100m |
| 175,134,000 |
| 3,644,200 |
| 44,468,776 |
| 223,246,976 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,561,964 | 56,928,033 | 120,998,997 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,679,387 | 59,378,078 | 164,572,465 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 174,275,500 | 2,818,160 | 62,273,585 | 239,367,245 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 1,875,230 | 9,628,597 | 81,853,827 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 2,398,093 | 12,383,949 | 85,132,042 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 1,710,116 | 8,780,793 | 80,840,909 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 2,187,768 | 11,203,083 | 83,740,851 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 3,046,758 | 35,074,112 | 108,470,870 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 3,980,441 | 55,751,358 | 130,081,799 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 70,350,000 | 2,889,506 | 32,882,178 | 106,121,684 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 70,350,000 | 3,608,933 | 45,157,012 | 119,115,945 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,400,000 | 699,771 | 5,389,591 | 46,489,362 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,600,000 | 735,153 | 5,662,099 | 66,997,252 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 40,600,000 | 1,356,299 | 17,200,688 | 59,156,987 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 60,900,000 | 1,421,165 | 18,004,397 | 80,325,562 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 80,400,000 | 2,231,044 | 51,107,423 | 133,738,467 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 100,500,000 | 2,337,792 | 53,334,735 | 156,172,527 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 130,650,000 | 2,455,216 | 55,784,779 | 188,889,995 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 872,749 | 3,494,296 | 22,042,045 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 919,924 | 3,683,177 | 22,278,101 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,234,428 | 4,918,155 | 23,827,583 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,320,917 | 5,262,739 | 24,258,656 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,020,688 | 21,196,975 | 40,892,663 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,229,047 | 22,475,407 | 42,379,454 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,977,960 | 29,855,445 | 50,508,405 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,168,628 | 31,714,983 | 52,558,611 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 491,413 | 3,148,014 | 21,314,427 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 589,695 | 3,305,414 | 21,570,109 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 687,978 | 26,760,866 | 45,123,844 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 786,260 | 28,609,799 | 47,071,059 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 522,863 | 4,339,682 | 4,862,545 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,120,421 | 8,370,341 | 9,490,762 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,405,440 | 10,028,600 | 11,434,040 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,696,356 | 16,244,743 | 17,941,099 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 900,117 | 5,649,788 | 7,163,862 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,636,246 | 6,026,441 | 8,734,249 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 996,689 | 6,026,441 | 7,637,087 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,800,235 | 6,605,907 | 9,477,704 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,087,794 | 5,099,296 | 6,801,047 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 1,962,402 | 5,418,003 | 8,451,967 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,178,899 | 5,418,003 | 7,210,859 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,126,391 | 5,939,522 | 9,137,475 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,270,004 | 4,577,777 | 6,461,738 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,288,558 | 4,867,510 | 8,227,630 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 613,957 | 1,361,109 | 4,867,510 | 6,842,576 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,071,562 | 2,452,547 | 5,475,949 | 9,000,058 |