Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,413,597 | 2,374,301 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 1,908,223 | 2,966,958 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,117,685 | 1,764,690 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,413,597 | 2,374,301 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 1,908,223 | 2,966,958 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,117,685 | 1,764,690 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 823,460 |
| 1,363,458 |
| 2,186,918 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,638,491 | 2,599,195 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,211,962 | 3,270,697 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,325,247 | 1,972,252 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,414,296 | 2,237,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,815,013 | 2,775,717 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,451,446 | 3,510,181 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,279,256 | 1,926,261 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,607,756 | 2,431,216 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,157,362 | 3,118,066 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,571,146 | 3,629,881 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,286,588 | 1,933,593 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,594,753 | 2,418,213 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,322,793 | 3,283,497 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,135,578 | 4,194,313 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 965,345 | 1,612,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,161,596 | 1,985,056 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,485,146 | 2,445,850 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,004,947 | 3,063,682 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,212,033 | 1,859,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,485,205 | 2,308,665 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,034,201 | 2,994,905 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,746,303 | 3,805,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,554,615 | 2,201,620 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,890,116 | 2,713,576 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,270,480 | 3,231,184 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,064,367 | 4,123,102 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,602,868 | 2,249,873 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 2,035,014 | 2,858,474 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,781,448 | 3,742,152 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,753,122 | 4,811,857 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,645,660 | 2,292,665 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,974,160 | 2,797,620 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,691,175 | 3,651,879 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,632,454 | 4,691,189 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,637,126 | 2,284,131 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,976,107 | 2,799,567 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,700,295 | 3,660,999 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,647,902 | 4,706,637 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,347,240 | 1,994,245 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,453,321 | 2,276,781 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,766,263 | 2,726,967 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,381,538 | 3,440,273 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,013,641 | 1,571,906 | 2,585,547 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,323,419 | 1,703,772 | 3,027,191 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,013,641 | 1,143,546 | 2,157,187 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,323,419 | 1,239,481 | 2,562,900 |
| 100m3 |
| 0 |
| 823,460 |
| 1,363,458 |
| 2,186,918 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,638,491 | 2,599,195 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,211,962 | 3,270,697 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,325,247 | 1,972,252 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,414,296 | 2,237,756 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,815,013 | 2,775,717 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,451,446 | 3,510,181 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,279,256 | 1,926,261 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,607,756 | 2,431,216 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,157,362 | 3,118,066 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,571,146 | 3,629,881 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,286,588 | 1,933,593 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,594,753 | 2,418,213 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,322,793 | 3,283,497 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,135,578 | 4,194,313 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 965,345 | 1,612,350 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,161,596 | 1,985,056 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,485,146 | 2,445,850 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,004,947 | 3,063,682 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,212,033 | 1,859,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,485,205 | 2,308,665 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,034,201 | 2,994,905 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,746,303 | 3,805,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,554,615 | 2,201,620 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,890,116 | 2,713,576 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,270,480 | 3,231,184 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,064,367 | 4,123,102 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,602,868 | 2,249,873 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 2,035,014 | 2,858,474 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,781,448 | 3,742,152 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,753,122 | 4,811,857 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,645,660 | 2,292,665 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,974,160 | 2,797,620 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,691,175 | 3,651,879 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,632,454 | 4,691,189 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,637,126 | 2,284,131 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,976,107 | 2,799,567 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 2,700,295 | 3,660,999 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 3,647,902 | 4,706,637 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 647,005 | 1,347,240 | 1,994,245 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 823,460 | 1,453,321 | 2,276,781 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 960,704 | 1,766,263 | 2,726,967 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,058,735 | 2,381,538 | 3,440,273 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,013,641 | 1,571,906 | 2,585,547 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 1,323,419 | 1,703,772 | 3,027,191 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,013,641 | 1,143,546 | 2,157,187 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV | 100m3 | 0 | 1,323,419 | 1,239,481 | 2,562,900 |