Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 17,233,600 | 32,198,679 | 22,049,568 | 71,481,847 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 14,431,990 | 30,363,185 | 16,545,598 | 61,340,773 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 25,844,167 | 43,931,488 | 42,333,103 | 112,108,758 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 17,233,600 | 32,198,679 | 22,049,568 | 71,481,847 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 14,431,990 | 30,363,185 | 16,545,598 | 61,340,773 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp I | 100m3 | 25,844,167 | 43,931,488 | 42,333,103 | 112,108,758 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp II |
| 100m3 |
| 21,652,936 |
| 40,401,692 |
| 31,748,462 |
| 93,803,090 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 17,233,600 | 38,640,266 | 26,465,528 | 82,339,394 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 14,431,990 | 36,432,119 | 19,841,918 | 70,706,027 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 524,881 | 905,893 | 3,979,188 | 5,409,962 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 497,954 | 857,949 | 3,785,273 | 5,141,176 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 467,684 | 815,052 | 3,637,309 | 4,920,045 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 440,283 | 782,248 | 3,453,768 | 4,676,299 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 50,573,710 | 42,933,886 | 56,039,441 | 149,547,037 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 43,628,760 | 37,128,819 | 47,621,880 | 128,379,459 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 36,665,551 | 31,925,554 | 40,109,779 | 108,700,884 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 32,562,465 | 28,053,194 | 34,519,208 | 95,134,867 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 35,868,385 | 30,911,750 | 40,722,209 | 107,502,344 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 29,687,920 | 26,463,050 | 34,281,735 | 90,432,705 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 24,874,035 | 22,053,699 | 27,942,874 | 74,870,608 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 22,377,070 | 19,410,403 | 24,119,937 | 65,907,410 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 643,464 | 5,456,397 | 6,099,861 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 643,464 | 7,776,662 | 8,420,126 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 643,464 | 8,668,463 | 9,311,927 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 643,464 | 11,613,367 | 12,256,831 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,626,946 | 50,348,822 | 51,975,768 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,626,946 | 55,995,707 | 57,622,653 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 397,189 | 4,677,579 | 5,074,768 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19,569,911 | 0 | 19,569,911 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,745,516 | 0 | 4,745,516 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12,676,087 | 0 | 12,676,087 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,672,431 | 0 | 3,672,431 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 347,193 | 2,258,937 | 2,606,130 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 462,924 | 4,191,646 | 4,654,570 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 0 | 90,189 | 0 | 90,189 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 0 | 115,677 | 0 | 115,677 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 150,968 | 0 | 150,968 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 215,668 | 0 | 215,668 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 0 | 280,369 | 0 | 280,369 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 442,583 | 587,669 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 601,217 | 746,303 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 826,538 | 971,624 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 360,504 | 505,590 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 525,734 | 670,820 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 714,472 | 859,558 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 145,086 | 886,921 | 1,032,007 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 377,059 | 522,145 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 518,206 | 663,292 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 725,113 | 870,199 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 145,086 | 904,941 | 1,050,027 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 290,172 | 493,972 | 784,144 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 290,172 | 692,906 | 983,078 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 290,172 | 853,490 | 1,143,662 |
| 100m3 |
| 21,652,936 |
| 40,401,692 |
| 31,748,462 |
| 93,803,090 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp III | 100m3 | 17,233,600 | 38,640,266 | 26,465,528 | 82,339,394 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay D42, đá cấp IV | 100m3 | 14,431,990 | 36,432,119 | 19,841,918 | 70,706,027 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 524,881 | 905,893 | 3,979,188 | 5,409,962 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 497,954 | 857,949 | 3,785,273 | 5,141,176 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 467,684 | 815,052 | 3,637,309 | 4,920,045 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 440,283 | 782,248 | 3,453,768 | 4,676,299 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 50,573,710 | 42,933,886 | 56,039,441 | 149,547,037 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 43,628,760 | 37,128,819 | 47,621,880 | 128,379,459 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 36,665,551 | 31,925,554 | 40,109,779 | 108,700,884 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 32,562,465 | 28,053,194 | 34,519,208 | 95,134,867 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 35,868,385 | 30,911,750 | 40,722,209 | 107,502,344 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 29,687,920 | 26,463,050 | 34,281,735 | 90,432,705 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 24,874,035 | 22,053,699 | 27,942,874 | 74,870,608 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 22,377,070 | 19,410,403 | 24,119,937 | 65,907,410 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 643,464 | 5,456,397 | 6,099,861 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 643,464 | 7,776,662 | 8,420,126 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 643,464 | 8,668,463 | 9,311,927 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 643,464 | 11,613,367 | 12,256,831 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,626,946 | 50,348,822 | 51,975,768 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,626,946 | 55,995,707 | 57,622,653 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 397,189 | 4,677,579 | 5,074,768 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19,569,911 | 0 | 19,569,911 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,745,516 | 0 | 4,745,516 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12,676,087 | 0 | 12,676,087 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,672,431 | 0 | 3,672,431 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 347,193 | 2,258,937 | 2,606,130 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 462,924 | 4,191,646 | 4,654,570 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 0 | 90,189 | 0 | 90,189 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 0 | 115,677 | 0 | 115,677 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 150,968 | 0 | 150,968 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 0 | 215,668 | 0 | 215,668 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 0 | 280,369 | 0 | 280,369 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 442,583 | 587,669 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 601,217 | 746,303 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 826,538 | 971,624 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 360,504 | 505,590 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 525,734 | 670,820 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 714,472 | 859,558 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 145,086 | 886,921 | 1,032,007 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 145,086 | 377,059 | 522,145 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 145,086 | 518,206 | 663,292 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145,086 | 725,113 | 870,199 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 145,086 | 904,941 | 1,050,027 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 290,172 | 493,972 | 784,144 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 290,172 | 692,906 | 983,078 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 290,172 | 853,490 | 1,143,662 |