Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,626,037 | 9,594,153 | 11,220,190 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1,541,849 | 9,847,057 | 11,388,906 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2,022,925 | 12,916,445 | 14,939,370 | |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,626,037 | 9,594,153 | 11,220,190 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1,541,849 | 9,847,057 | 11,388,906 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp II | 100m | 0 | 2,022,925 | 12,916,445 | 14,939,370 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 0 |
| 1,390,310 |
| 9,776,069 |
| 11,166,379 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1,830,494 | 12,855,598 | 14,686,092 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,494,196 | 15,526,614 | 17,020,810 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,763,537 | 18,163,556 | 19,927,093 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,346,701 | 15,219,278 | 16,565,979 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,575,426 | 17,653,378 | 19,228,804 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,474,498 | 19,900,468 | 21,374,966 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,635,658 | 22,120,397 | 23,756,055 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,868,980 | 25,275,273 | 27,144,253 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,214,717 | 19,021,139 | 20,235,856 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,460,066 | 21,206,586 | 22,666,652 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,698,198 | 24,120,515 | 25,818,713 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,443,228 | 18,366,225 | 19,809,453 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,563,497 | 20,597,496 | 22,160,993 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,811,251 | 24,975,008 | 26,786,259 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,065,583 | 16,991,528 | 18,057,111 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,202,690 | 17,410,408 | 18,613,098 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,609,199 | 19,222,800 | 20,831,999 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,039,124 | 17,121,296 | 18,160,420 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,221,933 | 19,763,039 | 20,984,972 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,383,094 | 22,310,434 | 23,693,528 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 659,074 | 15,989,120 | 16,648,194 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,130,529 | 17,387,118 | 18,517,647 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,337,391 | 19,203,255 | 20,540,646 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 0 | 1,258,014 | 20,384,920 | 21,642,934 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 0 | 1,212,312 | 17,567,940 | 18,780,252 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46,359,000 | 2,049,384 | 18,767,391 | 67,175,775 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,567,000 | 2,549,703 | 16,852,392 | 106,969,095 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 108,171,000 | 3,054,833 | 19,209,981 | 130,435,814 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46,359,000 | 3,680,231 | 37,625,304 | 87,664,535 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,567,000 | 4,209,415 | 36,977,602 | 128,754,017 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 108,171,000 | 4,810,760 | 42,724,302 | 155,706,062 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 46,131,750 | 3,392,952 | 54,191,027 | 103,715,729 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,137,750 | 3,548,462 | 56,512,256 | 147,198,468 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 107,640,750 | 3,732,247 | 59,255,527 | 170,628,524 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,476,584 | 9,282,349 | 137,383,933 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 3,167,120 | 11,938,619 | 140,730,739 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,258,520 | 8,465,036 | 136,348,556 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,889,348 | 10,800,218 | 139,314,566 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 4,023,800 | 32,383,750 | 162,032,550 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 5,256,900 | 51,447,440 | 182,329,340 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 3,816,120 | 30,362,864 | 159,803,984 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 4,766,256 | 41,679,825 | 172,071,081 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,500,000 | 924,176 | 5,195,780 | 56,619,956 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 70,700,000 | 970,904 | 5,458,488 | 77,129,392 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,750,000 | 1,791,240 | 15,894,316 | 68,435,556 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 71,050,000 | 1,876,908 | 16,635,308 | 89,562,216 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I |
| 100m |
| 0 |
| 1,390,310 |
| 9,776,069 |
| 11,166,379 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm, đất cấp I | 100m | 0 | 1,830,494 | 12,855,598 | 14,686,092 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,494,196 | 15,526,614 | 17,020,810 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc <= 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,763,537 | 18,163,556 | 19,927,093 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp I (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,346,701 | 15,219,278 | 16,565,979 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dự ứng lực trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa từ 7T đến <= 10T, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 50*50cm, đất cấp II (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 0 | 1,575,426 | 17,653,378 | 19,228,804 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,474,498 | 19,900,468 | 21,374,966 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,635,658 | 22,120,397 | 23,756,055 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,868,980 | 25,275,273 | 27,144,253 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,214,717 | 19,021,139 | 20,235,856 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,460,066 | 21,206,586 | 22,666,652 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,698,198 | 24,120,515 | 25,818,713 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,443,228 | 18,366,225 | 19,809,453 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,563,497 | 20,597,496 | 22,160,993 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,811,251 | 24,975,008 | 26,786,259 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,065,583 | 16,991,528 | 18,057,111 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,202,690 | 17,410,408 | 18,613,098 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,609,199 | 19,222,800 | 20,831,999 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 1,039,124 | 17,121,296 | 18,160,420 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,221,933 | 19,763,039 | 20,984,972 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,383,094 | 22,310,434 | 23,693,528 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | 100m | 0 | 659,074 | 15,989,120 | 16,648,194 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 35x35 (cm) | 100m | 0 | 1,130,529 | 17,387,118 | 18,517,647 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=3,5 tấn, chiều dài cọc >24 m, kích thước cọc 40x40 (cm) | 100m | 0 | 1,337,391 | 19,203,255 | 20,540,646 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 0 | 1,258,014 | 20,384,920 | 21,642,934 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu có trọng lượng đầu búa <=4,5 tấn, chiều dài cọc > 24 m, kích thước cọc 45*45cm | 100m | 0 | 1,212,312 | 17,567,940 | 18,780,252 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46,359,000 | 2,049,384 | 18,767,391 | 67,175,775 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,567,000 | 2,549,703 | 16,852,392 | 106,969,095 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 108,171,000 | 3,054,833 | 19,209,981 | 130,435,814 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 46,359,000 | 3,680,231 | 37,625,304 | 87,664,535 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,567,000 | 4,209,415 | 36,977,602 | 128,754,017 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 108,171,000 | 4,810,760 | 42,724,302 | 155,706,062 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 46,131,750 | 3,392,952 | 54,191,027 | 103,715,729 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 87,137,750 | 3,548,462 | 56,512,256 | 147,198,468 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 107,640,750 | 3,732,247 | 59,255,527 | 170,628,524 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,476,584 | 9,282,349 | 137,383,933 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 3,167,120 | 11,938,619 | 140,730,739 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,258,520 | 8,465,036 | 136,348,556 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,889,348 | 10,800,218 | 139,314,566 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 4,023,800 | 32,383,750 | 162,032,550 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 5,256,900 | 51,447,440 | 182,329,340 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 3,816,120 | 30,362,864 | 159,803,984 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 4,766,256 | 41,679,825 | 172,071,081 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,500,000 | 924,176 | 5,195,780 | 56,619,956 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 70,700,000 | 970,904 | 5,458,488 | 77,129,392 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,750,000 | 1,791,240 | 15,894,316 | 68,435,556 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 71,050,000 | 1,876,908 | 16,635,308 | 89,562,216 |