Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,458,568 | 11,027,094 | 24,076,881 | 38,562,543 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,511 | 46,728 | 199,060 | 323,299 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,013 | 46,728 | 199,060 | 338,801 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 3,458,568 | 11,027,094 | 24,076,881 | 38,562,543 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,511 | 46,728 | 199,060 | 323,299 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,013 | 46,728 | 199,060 | 338,801 | |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 |
| 1m |
| 77,511 |
| 51,920 |
| 269,213 |
| 398,644 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,013 | 51,920 | 269,213 | 414,146 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 154,593 | 51,920 | 165,791 | 372,304 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 168,646 | 51,920 | 165,791 | 386,357 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 182,714 | 51,920 | 165,791 | 400,425 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 96,000 | 125,480 | 8,986 | 230,466 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 96,000 | 109,795 | 8,087 | 213,882 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25,560,000 | 1,090,320 | 3,122,376 | 29,772,696 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25,560,000 | 1,012,440 | 2,650,478 | 29,222,918 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 31,240,000 | 1,194,160 | 3,060,150 | 35,494,310 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 31,240,000 | 1,142,240 | 2,570,526 | 34,952,766 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,523,113 | 69,822,109 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,523,113 | 73,597,923 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,733,385 | 70,032,381 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,733,385 | 73,808,195 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,363,024 | 69,662,020 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,363,024 | 73,437,834 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,523,113 | 57,010,471 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,523,113 | 60,438,920 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,733,385 | 57,220,743 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,733,385 | 60,649,192 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,363,024 | 56,850,382 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,363,024 | 60,278,831 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 4,163,133 | 53,564,391 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 4,370,312 | 53,771,570 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 3,464,310 | 52,865,568 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,530,758 | 2,367,702 | 1,116,962 | 7,015,422 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,596,641 | 2,536,824 | 1,379,395 | 8,512,860 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,249,095 | 2,657,323 | 1,651,896 | 9,558,314 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,132,517 | 2,771,480 | 1,923,314 | 10,827,311 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,512,867 | 2,839,129 | 2,054,530 | 11,406,526 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,458,748 | 1,156,369 | 946,234 | 4,561,351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,071,107 | 1,295,894 | 1,136,781 | 5,503,782 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,685,794 | 1,386,797 | 1,481,168 | 6,553,759 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,300,481 | 1,479,814 | 1,644,758 | 7,425,053 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,607,824 | 1,526,322 | 1,758,002 | 7,892,148 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 724,100 | 685,695 | 666,150 | 2,075,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 866,600 | 728,679 | 920,680 | 2,515,959 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,009,600 | 773,709 | 1,125,948 | 2,909,257 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,152,600 | 818,740 | 1,370,409 | 3,341,749 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,295,100 | 863,771 | 1,594,732 | 3,753,603 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,438,100 | 908,801 | 1,791,015 | 4,137,916 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,580,600 | 951,785 | 2,035,476 | 4,567,861 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,723,600 | 996,816 | 2,260,882 | 4,981,298 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 428,500 | 405,276 | 477,770 | 1,311,546 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 571,000 | 450,307 | 657,164 | 1,678,471 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 714,000 | 495,338 | 797,366 | 2,006,704 |
| 1m |
| 77,511 |
| 51,920 |
| 269,213 |
| 398,644 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 93,013 | 51,920 | 269,213 | 414,146 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 154,593 | 51,920 | 165,791 | 372,304 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 168,646 | 51,920 | 165,791 | 386,357 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 182,714 | 51,920 | 165,791 | 400,425 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 96,000 | 125,480 | 8,986 | 230,466 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 96,000 | 109,795 | 8,087 | 213,882 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25,560,000 | 1,090,320 | 3,122,376 | 29,772,696 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25,560,000 | 1,012,440 | 2,650,478 | 29,222,918 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 31,240,000 | 1,194,160 | 3,060,150 | 35,494,310 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 31,240,000 | 1,142,240 | 2,570,526 | 34,952,766 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,523,113 | 69,822,109 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,523,113 | 73,597,923 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,733,385 | 70,032,381 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,733,385 | 73,808,195 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% xi măng | 100m3 | 55,770,596 | 7,528,400 | 6,363,024 | 69,662,020 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng | 100m3 | 59,286,810 | 7,788,000 | 6,363,024 | 73,437,834 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,523,113 | 57,010,471 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,523,113 | 60,438,920 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,733,385 | 57,220,743 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,733,385 | 60,649,192 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 42,958,958 | 7,528,400 | 6,363,024 | 56,850,382 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 46,127,807 | 7,788,000 | 6,363,024 | 60,278,831 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 4,163,133 | 53,564,391 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 4,370,312 | 53,771,570 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 41,865,070 | 7,536,188 | 3,464,310 | 52,865,568 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,530,758 | 2,367,702 | 1,116,962 | 7,015,422 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,596,641 | 2,536,824 | 1,379,395 | 8,512,860 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,249,095 | 2,657,323 | 1,651,896 | 9,558,314 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,132,517 | 2,771,480 | 1,923,314 | 10,827,311 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,512,867 | 2,839,129 | 2,054,530 | 11,406,526 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,458,748 | 1,156,369 | 946,234 | 4,561,351 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,071,107 | 1,295,894 | 1,136,781 | 5,503,782 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,685,794 | 1,386,797 | 1,481,168 | 6,553,759 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,300,481 | 1,479,814 | 1,644,758 | 7,425,053 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,607,824 | 1,526,322 | 1,758,002 | 7,892,148 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 724,100 | 685,695 | 666,150 | 2,075,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 866,600 | 728,679 | 920,680 | 2,515,959 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,009,600 | 773,709 | 1,125,948 | 2,909,257 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,152,600 | 818,740 | 1,370,409 | 3,341,749 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,295,100 | 863,771 | 1,594,732 | 3,753,603 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,438,100 | 908,801 | 1,791,015 | 4,137,916 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,580,600 | 951,785 | 2,035,476 | 4,567,861 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,723,600 | 996,816 | 2,260,882 | 4,981,298 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 428,500 | 405,276 | 477,770 | 1,311,546 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 571,000 | 450,307 | 657,164 | 1,678,471 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 714,000 | 495,338 | 797,366 | 2,006,704 |