Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 280,028 | 21,413 | 1,991,208 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 280,028 | 21,413 | 2,010,257 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,670,215 | 305,680 | 95,621 | 2,071,516 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 280,028 | 21,413 | 1,991,208 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 280,028 | 21,413 | 2,010,257 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,670,215 | 305,680 | 95,621 | 2,071,516 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 305,680 | 95,621 | 2,091,068 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 305,680 | 95,621 | 2,110,117 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,670,215 | 318,505 | 128,418 | 2,117,138 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 318,505 | 128,418 | 2,136,690 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 318,505 | 128,418 | 2,155,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 260,790 | 5,151 | 1,958,546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 260,790 | 5,151 | 1,974,858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 260,790 | 5,151 | 1,990,751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 284,303 | 20,472 | 1,997,380 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 284,303 | 20,472 | 2,013,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 284,303 | 20,472 | 2,029,585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 312,093 | 94,680 | 2,099,378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 312,093 | 94,680 | 2,115,690 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 312,093 | 94,680 | 2,131,583 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 327,056 | 127,476 | 2,147,137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 327,056 | 127,476 | 2,163,449 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 327,056 | 127,476 | 2,179,342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 245,826 | 6,088 | 1,923,401 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 245,826 | 6,088 | 1,942,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 245,826 | 6,088 | 1,962,002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 265,065 | 21,413 | 1,957,965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 265,065 | 21,413 | 1,977,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 265,065 | 21,413 | 1,996,566 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 290,716 | 95,621 | 2,057,824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 290,716 | 95,621 | 2,077,376 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 290,716 | 95,621 | 2,096,425 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 301,404 | 128,418 | 2,101,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 301,404 | 128,418 | 2,120,861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 301,404 | 128,418 | 2,139,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 250,102 | 4,683 | 1,959,226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 250,102 | 4,683 | 1,973,109 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 250,102 | 4,683 | 1,986,635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 273,615 | 20,001 | 1,998,057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 273,615 | 20,001 | 2,011,940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 273,615 | 20,001 | 2,025,466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 299,267 | 94,209 | 2,097,917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 299,267 | 94,209 | 2,111,800 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 299,267 | 94,209 | 2,125,326 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 312,093 | 127,006 | 2,143,540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 312,093 | 127,006 | 2,157,423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 312,093 | 127,006 | 2,170,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,665,869 | 235,138 | 6,088 | 1,907,095 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,685,421 | 235,138 | 6,088 | 1,926,647 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,470 | 235,138 | 6,088 | 1,945,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,665,869 | 254,377 | 21,413 | 1,941,659 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,685,421 | 254,377 | 21,413 | 1,961,211 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,470 | 254,377 | 21,413 | 1,980,260 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 305,680 | 95,621 | 2,091,068 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 305,680 | 95,621 | 2,110,117 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,670,215 | 318,505 | 128,418 | 2,117,138 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,689,767 | 318,505 | 128,418 | 2,136,690 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,816 | 318,505 | 128,418 | 2,155,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 260,790 | 5,151 | 1,958,546 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 260,790 | 5,151 | 1,974,858 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 260,790 | 5,151 | 1,990,751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 284,303 | 20,472 | 1,997,380 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 284,303 | 20,472 | 2,013,692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 284,303 | 20,472 | 2,029,585 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 312,093 | 94,680 | 2,099,378 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 312,093 | 94,680 | 2,115,690 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 312,093 | 94,680 | 2,131,583 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,692,605 | 327,056 | 127,476 | 2,147,137 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,708,917 | 327,056 | 127,476 | 2,163,449 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,724,810 | 327,056 | 127,476 | 2,179,342 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 245,826 | 6,088 | 1,923,401 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 245,826 | 6,088 | 1,942,953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 245,826 | 6,088 | 1,962,002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 265,065 | 21,413 | 1,957,965 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 265,065 | 21,413 | 1,977,517 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 265,065 | 21,413 | 1,996,566 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 290,716 | 95,621 | 2,057,824 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 290,716 | 95,621 | 2,077,376 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 290,716 | 95,621 | 2,096,425 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,671,487 | 301,404 | 128,418 | 2,101,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,691,039 | 301,404 | 128,418 | 2,120,861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,710,088 | 301,404 | 128,418 | 2,139,910 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 250,102 | 4,683 | 1,959,226 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 250,102 | 4,683 | 1,973,109 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 250,102 | 4,683 | 1,986,635 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 273,615 | 20,001 | 1,998,057 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 273,615 | 20,001 | 2,011,940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 273,615 | 20,001 | 2,025,466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 299,267 | 94,209 | 2,097,917 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 299,267 | 94,209 | 2,111,800 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 299,267 | 94,209 | 2,125,326 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,441 | 312,093 | 127,006 | 2,143,540 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,718,324 | 312,093 | 127,006 | 2,157,423 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,850 | 312,093 | 127,006 | 2,170,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,665,869 | 235,138 | 6,088 | 1,907,095 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,685,421 | 235,138 | 6,088 | 1,926,647 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,470 | 235,138 | 6,088 | 1,945,696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,665,869 | 254,377 | 21,413 | 1,941,659 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,685,421 | 254,377 | 21,413 | 1,961,211 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (17,5x10x60)cm, chiều dày 17,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,704,470 | 254,377 | 21,413 | 1,980,260 |