Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,752,730 | 288,579 | 125,829 | 2,167,138 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,763,777 | 288,579 | 125,829 | 2,178,185 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 226,588 | 6,088 | 1,911,471 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,752,730 | 288,579 | 125,829 | 2,167,138 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,763,777 | 288,579 | 125,829 | 2,178,185 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 226,588 | 6,088 | 1,911,471 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 226,588 | 6,088 | 1,930,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 226,588 | 6,088 | 1,949,843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 243,689 | 21,413 | 1,943,897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 243,689 | 21,413 | 1,963,332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 243,689 | 21,413 | 1,982,269 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 267,203 | 95,621 | 2,041,619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 267,203 | 95,621 | 2,061,054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 267,203 | 95,621 | 2,079,991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 277,891 | 128,418 | 2,085,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 277,891 | 128,418 | 2,104,539 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 277,891 | 128,418 | 2,123,476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 211,624 | 3,512 | 1,940,841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 211,624 | 3,512 | 1,952,178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 211,624 | 3,512 | 1,963,225 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 228,725 | 18,825 | 1,973,255 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 228,725 | 18,825 | 1,984,592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 228,725 | 18,825 | 1,995,639 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 250,102 | 93,033 | 2,068,840 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 250,102 | 93,033 | 2,080,177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 250,102 | 93,033 | 2,091,224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 260,790 | 125,829 | 2,112,324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 260,790 | 125,829 | 2,123,661 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 260,790 | 125,829 | 2,134,708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 209,487 | 5,151 | 1,914,345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 209,487 | 5,151 | 1,930,657 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 209,487 | 5,151 | 1,946,550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 226,588 | 20,472 | 1,946,767 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 226,588 | 20,472 | 1,963,079 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 226,588 | 20,472 | 1,978,972 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 247,964 | 94,680 | 2,042,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 247,964 | 94,680 | 2,058,663 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 247,964 | 94,680 | 2,074,556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 258,652 | 127,476 | 2,085,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 258,652 | 127,476 | 2,102,147 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 258,652 | 127,476 | 2,118,040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 203,074 | 3,512 | 1,945,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 203,074 | 3,512 | 1,956,560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 203,074 | 3,512 | 1,967,607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 220,175 | 18,825 | 1,977,637 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 220,175 | 18,825 | 1,988,974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 220,175 | 18,825 | 2,000,021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 239,413 | 93,033 | 2,071,083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 239,413 | 93,033 | 2,082,420 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 239,413 | 93,033 | 2,093,467 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 250,102 | 125,829 | 2,114,568 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 250,102 | 125,829 | 2,125,905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 250,102 | 125,829 | 2,136,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 226,588 | 6,088 | 1,930,906 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 226,588 | 6,088 | 1,949,843 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 243,689 | 21,413 | 1,943,897 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 243,689 | 21,413 | 1,963,332 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 243,689 | 21,413 | 1,982,269 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 267,203 | 95,621 | 2,041,619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 267,203 | 95,621 | 2,061,054 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 267,203 | 95,621 | 2,079,991 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,678,795 | 277,891 | 128,418 | 2,085,104 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,698,230 | 277,891 | 128,418 | 2,104,539 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,717,167 | 277,891 | 128,418 | 2,123,476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 211,624 | 3,512 | 1,940,841 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 211,624 | 3,512 | 1,952,178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 211,624 | 3,512 | 1,963,225 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 228,725 | 18,825 | 1,973,255 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 228,725 | 18,825 | 1,984,592 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 228,725 | 18,825 | 1,995,639 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 250,102 | 93,033 | 2,068,840 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 250,102 | 93,033 | 2,080,177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 250,102 | 93,033 | 2,091,224 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,725,705 | 260,790 | 125,829 | 2,112,324 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,737,042 | 260,790 | 125,829 | 2,123,661 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,748,089 | 260,790 | 125,829 | 2,134,708 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 209,487 | 5,151 | 1,914,345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 209,487 | 5,151 | 1,930,657 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 209,487 | 5,151 | 1,946,550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 226,588 | 20,472 | 1,946,767 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 226,588 | 20,472 | 1,963,079 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 226,588 | 20,472 | 1,978,972 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 247,964 | 94,680 | 2,042,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 247,964 | 94,680 | 2,058,663 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 247,964 | 94,680 | 2,074,556 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,699,707 | 258,652 | 127,476 | 2,085,835 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,716,019 | 258,652 | 127,476 | 2,102,147 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,731,912 | 258,652 | 127,476 | 2,118,040 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 203,074 | 3,512 | 1,945,223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 203,074 | 3,512 | 1,956,560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 203,074 | 3,512 | 1,967,607 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 220,175 | 18,825 | 1,977,637 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 220,175 | 18,825 | 1,988,974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 220,175 | 18,825 | 2,000,021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 239,413 | 93,033 | 2,071,083 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 239,413 | 93,033 | 2,082,420 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 239,413 | 93,033 | 2,093,467 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,738,637 | 250,102 | 125,829 | 2,114,568 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,749,974 | 250,102 | 125,829 | 2,125,905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x20x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | m3 | 1,761,021 | 250,102 | 125,829 | 2,136,952 |