Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 977,568 | 1,305,227 | 2,282,795 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 717,654 | 1,380,152 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 830,322 | 1,656,316 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 977,568 | 1,305,227 | 2,282,795 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 717,654 | 1,380,152 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 830,322 | 1,656,316 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III |
| 100m3 |
| 0 |
| 986,083 |
| 1,010,139 |
| 1,996,222 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 636,125 | 1,298,623 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 750,291 | 1,576,285 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 933,702 | 1,919,785 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,029,568 | 2,174,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 657,011 | 1,319,509 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 762,359 | 1,588,353 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 885,643 | 1,871,726 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,184,270 | 2,328,740 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 703,797 | 1,366,295 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 794,995 | 1,620,989 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 936,173 | 1,922,256 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,325,792 | 2,470,262 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 726,913 | 1,389,411 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 874,090 | 1,700,084 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 1,094,397 | 2,080,480 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,524,513 | 2,668,983 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 772,956 | 1,435,454 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 929,842 | 1,755,836 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 1,167,995 | 2,154,078 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,635,993 | 2,780,463 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 473,313 | 1,035,329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 579,249 | 1,294,543 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 695,877 | 1,530,386 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 919,413 | 1,839,076 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 617,385 | 1,179,401 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 755,714 | 1,471,008 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 908,605 | 1,743,114 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,226,034 | 2,145,697 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 745,421 | 1,307,437 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 927,465 | 1,642,759 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 1,134,419 | 1,968,928 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,529,167 | 2,448,830 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 761,729 | 1,323,745 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 892,177 | 1,607,471 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 994,673 | 1,829,182 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,413,973 | 2,333,636 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 607,812 | 1,169,828 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 723,720 | 1,439,014 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 859,417 | 1,693,926 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,159,083 | 2,078,746 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 643,335 | 1,205,351 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 735,240 | 1,450,534 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 811,162 | 1,645,671 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,094,868 | 2,014,531 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 578,278 | 1,140,294 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 728,921 | 1,444,215 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III |
| 100m3 |
| 0 |
| 986,083 |
| 1,010,139 |
| 1,996,222 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 636,125 | 1,298,623 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 750,291 | 1,576,285 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 933,702 | 1,919,785 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,029,568 | 2,174,038 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 657,011 | 1,319,509 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 762,359 | 1,588,353 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 885,643 | 1,871,726 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,184,270 | 2,328,740 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 703,797 | 1,366,295 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 794,995 | 1,620,989 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 936,173 | 1,922,256 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,325,792 | 2,470,262 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 726,913 | 1,389,411 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 874,090 | 1,700,084 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 1,094,397 | 2,080,480 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,524,513 | 2,668,983 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 662,498 | 772,956 | 1,435,454 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,994 | 929,842 | 1,755,836 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 986,083 | 1,167,995 | 2,154,078 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,144,470 | 1,635,993 | 2,780,463 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 473,313 | 1,035,329 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 579,249 | 1,294,543 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 695,877 | 1,530,386 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 919,413 | 1,839,076 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 617,385 | 1,179,401 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 755,714 | 1,471,008 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 908,605 | 1,743,114 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,226,034 | 2,145,697 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 745,421 | 1,307,437 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 927,465 | 1,642,759 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 1,134,419 | 1,968,928 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,529,167 | 2,448,830 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 761,729 | 1,323,745 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 892,177 | 1,607,471 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 994,673 | 1,829,182 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,413,973 | 2,333,636 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 607,812 | 1,169,828 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 723,720 | 1,439,014 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 859,417 | 1,693,926 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,159,083 | 2,078,746 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 643,335 | 1,205,351 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 735,240 | 1,450,534 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 834,509 | 811,162 | 1,645,671 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 919,663 | 1,094,868 | 2,014,531 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 562,016 | 578,278 | 1,140,294 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=70 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 715,294 | 728,921 | 1,444,215 |