Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 1,968,240 | 13,178,761 | 118,167,001 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,358,174 | 15,022,422 | 223,420,596 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,840,950 | 29,197,136 | 83,548,086 | |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 103,020,000 | 1,968,240 | 13,178,761 | 118,167,001 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 2,358,174 | 15,022,422 | 223,420,596 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=550 mm | 100m | 51,510,000 | 2,840,950 | 29,197,136 | 83,548,086 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm |
| 100m |
| 103,020,000 |
| 3,249,453 |
| 29,692,092 |
| 135,961,545 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 3,713,660 | 34,312,622 | 244,066,282 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,630,304 | 43,179,819 | 107,319,123 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,750,860 | 45,019,650 | 150,285,510 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 2,893,334 | 47,193,996 | 255,117,330 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50,250,000 | 1,918,093 | 4,814,104 | 56,982,197 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50,250,000 | 2,452,908 | 6,191,725 | 58,894,633 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60,300,000 | 1,749,205 | 4,390,221 | 66,439,426 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60,300,000 | 2,237,776 | 5,601,316 | 68,139,092 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50,250,000 | 3,116,399 | 20,467,076 | 73,833,475 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50,250,000 | 4,071,425 | 32,446,525 | 86,767,950 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60,300,000 | 2,955,553 | 19,197,170 | 82,452,723 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60,300,000 | 3,691,425 | 26,308,645 | 90,300,070 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,500,000 | 715,766 | 2,694,687 | 53,910,453 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 70,700,000 | 751,957 | 2,830,936 | 74,282,893 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,750,000 | 1,387,300 | 10,078,169 | 62,215,469 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 71,050,000 | 1,453,649 | 10,543,802 | 83,047,451 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 95,475,000 | 2,290,556 | 38,509,312 | 136,274,868 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 115,575,000 | 2,400,152 | 40,181,886 | 158,157,038 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 150,750,000 | 2,520,708 | 42,021,717 | 195,292,425 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 892,698 | 2,705,229 | 21,272,927 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 940,951 | 2,851,457 | 21,467,408 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,262,644 | 3,807,558 | 22,745,202 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,351,110 | 4,074,330 | 23,100,440 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,066,876 | 14,364,880 | 34,106,756 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,279,998 | 15,225,372 | 35,180,370 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 3,046,029 | 20,192,753 | 40,913,782 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,241,055 | 21,444,376 | 42,360,431 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 502,645 | 2,437,143 | 20,614,788 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 603,174 | 2,559,000 | 20,837,174 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 703,703 | 20,075,856 | 38,454,559 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 804,232 | 21,462,915 | 39,942,147 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 534,814 | 2,562,546 | 3,097,360 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,146,031 | 5,373,423 | 6,519,454 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,437,565 | 7,136,756 | 8,574,321 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,735,131 | 11,799,697 | 13,534,828 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 917,274 | 4,094,034 | 6,014,116 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,667,433 | 4,366,970 | 7,784,640 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,015,686 | 4,366,970 | 6,385,464 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,834,548 | 4,786,871 | 8,371,656 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,108,528 | 3,695,128 | 5,806,464 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,999,806 | 3,926,074 | 7,676,117 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,201,369 | 3,926,074 | 6,130,251 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 2,166,921 | 4,303,985 | 8,221,143 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,294,211 | 3,317,218 | 5,614,237 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 2,332,178 | 3,527,168 | 7,609,583 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,387,052 | 3,527,168 | 5,917,028 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=800 mm |
| 100m |
| 103,020,000 |
| 3,249,453 |
| 29,692,092 |
| 135,961,545 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng máy đóng cọc, búa rung, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 206,040,000 | 3,713,660 | 34,312,622 | 244,066,282 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 61,509,000 | 2,630,304 | 43,179,819 | 107,319,123 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 102,515,000 | 2,750,860 | 45,019,650 | 150,285,510 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 205,030,000 | 2,893,334 | 47,193,996 | 255,117,330 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50,250,000 | 1,918,093 | 4,814,104 | 56,982,197 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50,250,000 | 2,452,908 | 6,191,725 | 58,894,633 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60,300,000 | 1,749,205 | 4,390,221 | 66,439,426 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60,300,000 | 2,237,776 | 5,601,316 | 68,139,092 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 50,250,000 | 3,116,399 | 20,467,076 | 73,833,475 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 50,250,000 | 4,071,425 | 32,446,525 | 86,767,950 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 60,300,000 | 2,955,553 | 19,197,170 | 82,452,723 |
| Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 60,300,000 | 3,691,425 | 26,308,645 | 90,300,070 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,500,000 | 715,766 | 2,694,687 | 53,910,453 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt đất , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 70,700,000 | 751,957 | 2,830,936 | 74,282,893 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước, đường kính cọc <=300 mm | 100m | 50,750,000 | 1,387,300 | 10,078,169 | 62,215,469 |
| Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | 100m | 71,050,000 | 1,453,649 | 10,543,802 | 83,047,451 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=600 mm | 100m | 95,475,000 | 2,290,556 | 38,509,312 | 136,274,868 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=800 mm | 100m | 115,575,000 | 2,400,152 | 40,181,886 | 158,157,038 |
| Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <=1000 mm | 100m | 150,750,000 | 2,520,708 | 42,021,717 | 195,292,425 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 892,698 | 2,705,229 | 21,272,927 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 940,951 | 2,851,457 | 21,467,408 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 1,262,644 | 3,807,558 | 22,745,202 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,351,110 | 4,074,330 | 23,100,440 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 2,066,876 | 14,364,880 | 34,106,756 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 2,279,998 | 15,225,372 | 35,180,370 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 3,046,029 | 20,192,753 | 40,913,782 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 3,241,055 | 21,444,376 | 42,360,431 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 502,645 | 2,437,143 | 20,614,788 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm trên mặt đất, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 603,174 | 2,559,000 | 20,837,174 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp I | 100m | 17,675,000 | 703,703 | 20,075,856 | 38,454,559 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao <=100 mm dưới nước, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 804,232 | 21,462,915 | 39,942,147 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 100m | 0 | 534,814 | 2,562,546 | 3,097,360 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | 100m | 0 | 1,146,031 | 5,373,423 | 6,519,454 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | 100m | 0 | 1,437,565 | 7,136,756 | 8,574,321 |
| Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | 100m | 0 | 1,735,131 | 11,799,697 | 13,534,828 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 917,274 | 4,094,034 | 6,014,116 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,667,433 | 4,366,970 | 7,784,640 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,015,686 | 4,366,970 | 6,385,464 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 7m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,834,548 | 4,786,871 | 8,371,656 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,108,528 | 3,695,128 | 5,806,464 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 1,999,806 | 3,926,074 | 7,676,117 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,201,369 | 3,926,074 | 6,130,251 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc <= 12m,đất cấp II - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 2,166,921 | 4,303,985 | 8,221,143 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,294,211 | 3,317,218 | 5,614,237 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp I - đường kính cọc 430mm | 100m | 1,750,237 | 2,332,178 | 3,527,168 | 7,609,583 |
| Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung, chiều dài cọc > 12m,đất cấp II - đường kính cọc 330mm | 100m | 1,002,808 | 1,387,052 | 3,527,168 | 5,917,028 |